1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

3 Kết quả thăm dò về tính khả thi của các giải pháp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.75 MB, 125 trang )


- V gii phỏp nõng cao nhn thc cho i ng cỏn b cụng nhõn viờn nh

trng cú 68.3% ý kin cho rng rt cn thit v 80.3% ý kin cho rng gii

phỏp ny rt kh thi.

- V gii phỏp ch o xõy dng chng trỡnh chi tit cú 62.2 % ý kin

cho rng rt cn thit v 77.3 % ý kin cho rng gii phỏp ny rt kh thi.

- V gii phỏp tp hun cho i ng giỏo viờn tham gia ging dy cú 75.3 %

ý kin cho rng rt cn thit v 78.3% ý kin cho rng gii phỏp ny rt kh thi.

- V lp k hoch o to v t chc thc hin cú 58.3 % ý kin cho rng

rt cn thit v 65.8 % ý kin cho rng gii phỏp ny rt kh thi.

- V gii phỏp qun lý giỏo ỏn cú 55.2 % ý kin cho rng rt cn thit v

59.2 % ý kin cho rng gii phỏp ny rt kh thi.

- V gii phỏp xõy dng giỏo trỡnh v ti liu tham kho cú 74.6 % ý kin

cho rng rt cn thit v 71.2 % ý kin cho rng gii phỏp ny rt kh thi.

- V gii phỏp ỏnh giỏ hon thin ni dung chng trỡnh cú 72.3 % ý

kin cho rng rt cn thit v 54.3 % ý kin cho rng gii phỏp ny rt kh thi.

Túm li, qua phõn tớch kt qu thm dũ v s cn thit v tớnh kh thi ca

cỏc gii phỏp qun lý cht lng o to h cao ng cú 66.6 % ý kin cho rng

cỏc gii phỏp l rt cn thit v cú 29.8 % ý kin cho rng cỏc gii phỏp l cn

thit. V tớnh kh thi ca cỏc gii phỏp cú 69.5 % ý kin cho rng cỏc gii phỏp

l rt kh thi v cú 22.9 % ý kin cho rng cỏc gii phỏp l cn thit.

Nhng kt qu nờu trờn l cn c s b, cú tỏc dng khng nh vo s

cn thit v tớnh kh thi ca cỏc gii phỏp qun lý h cao ng nhm nõng cao

cht lng o to ti Trng Cao ng Du lch H Ni.



KT LUN V KHUYN NGH

82



1.



KT LUN



1.1. Nõng cao cht lng o to ca Trng cao ng Du lch núi chung

v nõng cao cht lng o to h cao ng núi riờng l mt yờu cu quan trng,

cp thit nhm gúp phn nõng cao cht lng o to ngun nhõn lc nhm

ng gúp cho s phỏt trin ca ngnh du lch v ỏp ng cho yờu cu thc tin

ca cụng tỏc ũa to ngh trong thi k cụng nghip húa, hin i húa t nc.

1.2. Qua quỏ trỡnh nghiờn cu, ti ó i sõu phõn tớch, lm sỏng t mt

s khỏi nim c bn cú liờn quan n vn nghiờn cu nh chng trỡnh o

to, cht lng o to, cỏc quy nh liờn quan n chng trỡnh o to. õy l

yu t then cht i vi cỏc trng núi chung cng nh Trng Cao ng Du

lch H Ni riờng t ú a ra cỏc gii phỏp nhm qun lý chng trỡnh o to.

Trờn c s phõn tớch lý lun v thc tin, tỏc gi xut 6 nhúm bin

phỏp mang tớnh kh thi nhm qun lý chng trỡnh o to h cao ng t ú

nõng cao cht lng o to ca trng. ú l

- Nõng cao nhn thc ca i ng cỏn b giỏo viờn nh trng.

- Ch o xõy dng chng trỡnh chi tit

- Tp hun i ng giỏo viờn tham gia ging dy

- Lp k hoch o to v t chc thc hin,

- Qun lý giỏo ỏn

- Xõy dng giỏo trỡnh, ti liu tham kho

- ỏnh giỏ, hon thin ni dung chng trỡnh

Cỏc gii phỏp núi trờn phi c thc hin ng b, thng nht vi nhau gii

phỏp ny l tin , l c s cho gii phỏp khỏc. Do ú khi thc hin cn phi thc

hin ng b thỡ mi phỏt huy c hiu qu ca vic qun lý chng trỡnh o to

h cao ng.

2.



KHUYN NGH



2.1. Vi B Giỏo dc v o to:

Cn hon thin hn na chng trỡnh khung v o to cao ng, i hc

(quyt nh 23/2004/Q-BGD&T ngy 29 thỏng 07 nm 2004) bi vỡ theo

quyt nh ny B Giỏo dc v o to quy nh cỏc hc phn bt buc cũn khỏ

nhiu (73/140 VHT chim 52.1%).

2.2. Vi Tng cc Du lch

83



- Phõn b nhiu hn na vn ngõn sỏch cho nh trng.

- Tng cng hp tỏc quc t trong lnh vc o to, gi giỏo viờn o to

nc ngi.

2.3. Vi ng y, Ban Giỏm hiu Nh trng

- M rng liờn kt o to vi cỏc trng trong v ngoi nc , qua ú

tip thu cng nh hc hi thờm c nhiu kinh nghim trng vic xõy dng v

qun lý chng tỡnh o to.

- Thnh lp t chuyờn trỏch xõy dng, ỏnh giỏ chng trỡnh o to cao

ng núi chung v cỏc chng trỡnh o to ca Nh trng núi riờng.

- C cỏn b i hc hi kinh nghim xõy dng cng nh qun lý chng

trỡnh o to h cao ng cỏc trng i hc cao ng trong nc cng nh

nc ngoi.

- Tham gia cỏc khúa tp hun v xõy dng v phỏt trin chng trỡnh o

to do B Giỏo dc v o to t chc.

- Cn cú ch khuyn khớch hn na i vi i ng giỏo viờn ging

dy h cao ng.

- Tip tc u t cỏc trang thit b, dựng dy hc cho cỏc khoa, b mụn

c bit l cỏc trang thit b phc v cho vic dy hc thc hnh.

- To nhiu c hi cho giỏo viờn i hc tp, nghiờn cu v giao lu cỏc

trng trong nc v nc ngoi.

- To mi quan h gia doanh nghip v nh trng trong quỏ trỡnh cung

cp ngun nhõn lc trong lnh vc du lch, giỳp hc sinh, sinh viờn sau khi tt

nghip cú ngay vic lm. Tin ti o to theo n t hng ca cỏc doanh

nghip kinh doanh khỏch sn - du lch.



84



9.



TI LIU THAM KHO



1.

ng Cng sn Vit Nam, Vn kin i hi i biu ton quc ln th IX,

Nh xut bn Chớnh tr quc gia, H Ni, 1999.

2.

ng Cng sn Vit Nam, Vn kin i hi i biu ton quc ln th X,

Nh xut bn Chớnh tr quc gia, H Ni, 2006.

3.

Nguyn c Chớnh (ch biờn), Kim nh cht lng trong giỏo dc i

hc, Nh xut bn i hc quc gia H Ni, 2002.

4.



Chin lc phỏt trin giỏo dc 2001 - 2010, Nh xut bn giỏo dc, 2002.



5.



Lut Giỏo dc, Nh xut bn Chớnh tr quc gia, H Ni, 2005.



6.

Raja Roy Singh, Nn giỏo dc cho th k hai mi mt: Nhng trin

vng ca Chõu - Thỏi Bỡnh Dng, Chng trỡnh Chõu ỏ Thỏi Bỡnh Dng v

cỏch tõn giỏo dc vỡ s phỏt trin, H Ni, 1994.

7.

Nguyn Quc Chớ - Nguyn Th M Lc, C s khoa hc qun lý, Bi

ging Khoa S phm i hc Quc gia H Ni, 1996, b sung v sa cha 1998

- 2000 - 2002.

8.

GS.TSKH V Ngc Hi - PGS.TS Trn Khỏnh c ng ch biờn, H

thng giỏo dc hin i trong nhng nm u th k XXI (Vit Nam v th

gii), Nh xut bn giỏo dc, 2003.

9.

B Giỏo dc v o to, Quyt nh s 56/2003/Q-BGD&T v vic

ban hnh iu l trng cao ng, ngy 10/12/2003.

10. B Giỏo dc v o to, Quyt nh s 23/2004/Q-BGD&T v vic

Ban hnh B chng trỡnh khung giỏo dc i hc khi ngnh Kinh t - Qun tr

Kinh doanh trỡnh i hc, cao ng, ngy 29/07/2004.

11. Trng Cao ng Du lch H Ni, Quyt nh s 860/CDL-T v vic ban

hnh Chng trỡnh o to h Cao ng nm 2004, ngy 01/10/2004.

12. H thng mt s vn bn qun lý nh nc v ni b v qun lý v hot ng

o to, H Ni 5/2004.

13. B Giỏo dc v o to, Quyt nh s 04/1999/Q-BGD&T v vic

Ban hnh qui ch t chc o to, kim tra, thi v cụng nhn tt nghip v cao

ng h chớnh qui, ngy 11/02/1999.



85



14. B Giỏo dc v o to, Quyt nh s 25/2006/Q-BGD&T v vic

Ban hnh qui ch o to i hc, cao ng h chớnh quy, ngy 26/06/2006.

15.



Trn Khỏnh c, Xõy dng h mc tiờu v thit k xõy dng chng



trỡnh o to, Tp chớ Khoa hc Giỏo dc, S 7, 8 nm 2006.

16. Nguyn c Chớnh, Tp bi ging Chng trỡnh o to v ỏnh giỏ

chng trỡnh o to, Khoa S phm, i hc Quc gia H Ni, H Ni 2004.

17.



Nguyn Ngc Hựng, Lun ỏn tin s, Cỏc gii phỏp i mi qun lý dy



hc thc hnh theo tip cn nng lc thc hin cho sinh viờn s phm k thut,

Khoa S phm, i hc Quc gia H Ni, H Ni 2005.

18.



o Th Hng Thy, Lun vn thc s, Xõy dng i ng ging viờn



nhm ỏp ng yờu cu phỏt trin ca Trng Cao ng Du lch H Ni trong

giai on hin nay, Khoa S phm, i hc Quc gia H Ni, H Ni 2004.

19.



T in Giỏo dc hc, Nh xut bn T in Bỏch khoa, H Ni 2001.



20. V Cao m, Phng phỏp lun nghiờn cu khoa hc, NXB Khoa hc v

k thut, H ni 2002.

21. Chin lc phỏt trin Du lch Vit Nam giai on 2001 - 2010, Tng cc

Du lch Vit Nam, H ni thỏng 10/2001.

22. Phỏt trin con ngi: T quan nim n chin lc hnh ng, NXB

Chớnh tr Quc gia, H ni 1999.

23.



T duy mi v phỏt trin con ngi- NXB Chớnh tr Quc gia, H ni, 2000.



24. ti C s khoa hc v o to v bi dng cỏn b - giỏo viờn Tng cc

Du lch Vit Nam, H Ni 2000.

25. Chairing An Academic Department- Sage Publications. International

Education Oaks London Newdelhi, 1995

26. Higher Education Staff Development : directions for 21 st Century.

UNESCO, 1994.

27.



Myra Pollack Sadker & David Miller Sadker. Mc Graw- Hill, Teacher,



Schools and Society, Inc, 1991.

28. Wayne K. Hoy and Cecil G. Miskel. Education Administration- Mc

Graw- Hill, Inc, 1996

86



PH LC :

CHNG TRèNH O TO H CAO NG

TNG CC DU LCH



TRNG C DU LCH H NI





CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM



c lp - T do - Hnh phỳc





Số : 860 /TCĐDL-ĐT



Hà nội, ngày 02 thán 10 năm 2006



QUYT NH CA HIU TRNG TRNG CAO NG DU LCH H NI



V vic ban hnh Chng trỡnh o to h cao ng nm 2004

HIU TRNG TRNG CAO NG DU LCH H NI

- Cn c Quyt nh s 5907/Q-BGD&T-TCCB ngy 27/10/2003 ca B

trng B Giỏo dc v o to v vic thnh lp Trng Cao ng Du lch H Ni;

- Cn c Qui nh s 493/Q-TCDL ngy 25/12/2003 ca Tng cc Trng

Tng cc Du lch ban hnh Qui ch v t chc v hot ng ca Trng Cao ng Du

lch H Ni;

- Cn c quyt nh s 23/2004/Q-BGD&T ngy 29/07/2004 ca B trng

B Giỏo dc v o to v vic ban hnh B chng trỡnh khung giỏo dc i hc

khi ngnh Kinh t - Qun tr Kinh doanh trỡnh i hc, cao ng;

- Cn c Cụng vn s 110/TCDL-TCCB ngy 06/02/2004 ca Tng cc Du lch

v vic Hng dn trin khai thc hin vn chng trỡnh mc tiờu nm 2004;

- Cn c Biờn bn nghim thu Chng trỡnh o to H cao ng ngy

30/09/2004 ca Hi ng nghim thu Trng Cao ng Du lch H Ni;

- Theo ngh ca Phũng Nghiờn cu Khoa hc v Quan h Quc t, phũng

o to;



QUYT NH:

iu 1 : Ban hnh Chng trỡnh o to h cao ng bao gm cỏc chuyờn ngnh sau:

1.



Qun tr Kinh doanh Khỏch sn



2.



Qun tr Kinh doanh Nh hng



3.



Qun tr Kinh doanh L hnh



4.



Qun tr Ch bin mún n

87



5.



Ti chớnh - k toỏn Du lch



6.



Hng dn Du lch



7.



Ngoi ng du lch



iu 2 : Chng trỡnh o to h cao ng ỏp dng t nm hc 2004.

iu 3 : Cỏc Phũng, Khoa, B mụn trc thuc liờn quan chu trỏch nhim thi hnh

quyt nh ny ./.

HIU TRNG

Ni nhn :

- Nh iu 3

- BGH ( bỏo cỏo)

- Lu NCKH&QHQT,T, VT



(ó ký)

PGS.TS Trnh Xuõn Dng



88



TNG CC DU LCH



Tr-ờng cao đẳng Du lịch Hà Nội



CHNG TRèNH O TO CAO NG DU LCH

1.



LUN C XY DNG CHNG TRèNH O TO CAO NG



T nm 1950 tr li õy, du lch trờn phm vi th gii ó phỏt trin rt mnh m

vi tc tng trng bỡnh quõn v lng khỏch l 6.93%/nm v doanh thu ngoi t

l 11.8%/nm. S lt ngi du lch trong nm 2000 l 673 triu lt ngi, d bỏo

n nm 2010 l 1.046 triu lt ngi v nm 2020 l 1.602 triu lt ngi. Nhiu

nc trờn th gii ó coi vic phỏt trin du lch l quc sỏch nhm gii quyt cỏc vn

kinh t - xó hi ca t nc.

Trờn th trng du lch quc t v khu vc, cnh tranh ngun khỏch gia cỏc

khu vc cng nh gia cỏc nc din ra rt gay gt v cht lng phc v l mt trong

nhng cụng c cnh tranh quan trng. Cht lng phc v khỏch du lch ph thuc

nhiu yu t, song yu t cú ý ngha quyt nh l cht lng ngun nhõn lc vi trỡnh

ngh nghip, kh nng giao tip, trỡnh ngoi ng ca i ng cỏn b nhõn viờn

lm du lch. iu ny ph thuc rt ln vo quỏ trỡnh o to v bi dng nhng con

ngi lm du lch.

Ngh quyt i hi ng ton quc ln th IX ó nờu: a du lch tr thnh

nt ngnh kinh t mi nhn v ch trng ca Lónh o Tng cc Du lch l: Xõy

dng i ng cỏn b nhõn viờn cú trỡnh v k nng nghip v, phm cht tt, c cu

hp lý ỏp ng yờu cu phỏt trin ngnh trong tin trỡnh hi nhp du lch quc t v

khu vc.

Xut phỏt t yờu cu v nhim v trờn, vic xõy dng chng trỡnh o to cao

ng du lch l cp bỏch nhm thc hin mc tiờu o to ca trng. Chng tỡnh o

to cao ng du lch c xõy dng da trờn nhng cn c sau:

- Cn c Lut Giỏo dc, cỏc ngh quyt ca ng, cỏc chớnh sỏch ca Nh nc

v giỏo dc v o to trong quỏ trỡnh cụng nghip húa, hin i húa.

- Cn c quyt nh s 23/2004/Q-BGD&T, ngy 29/07/2004 ca B trng

B Giỏo dc v o to v vic ban hnh B chng trỡnh khung giỏo dc i hc

khi ngnh Kinh t - Qun tr kinh doanh trỡnh i hc, cao ng.

- Cn c vo chin lc phỏt trin du lch v thc tin phỏt trin ca ngnh du

lch nhm o to v bi dng ngun nhõn lc cho quỏ trỡnh hi nhp khu vc v

quc t trong lnh vc du lch v khỏch sn.

89



- Cn c vo mc tiờu o to cao ng núi chung v tng chuyờn ngnh o

to núi riờng.

- Tham kho chng trỡnh o to du lch ca nhiu trng o to du lch v

khỏch sn ca cỏc nc: M, Anh, Singaphre, Thỏi Lan, Trung Quc,... cỏc trỡnh

o to thc s, i hc, cao ng v ngh vi mc tiờu tng bc hi nhp vi quc

t v khu vc trong lnh vc o to v bi dng ngun nhõn lc du lch.

2.



MC TIấU O TO



Mc tiờu ca chng trỡnh o to cao ng du lch l o to c nhõn thc

hnh cú phm cht chớnh tr, o c kinh doanh v sc khe tt; cú kin thc chuyờn

mụn v k nng thc hnh c bn v mt ngnh ngh trong lnh vc du lch v khỏch

sn, cú kh nng gii quyt nhng vn thuc chuyờn ngnh c o to. Sau khi

tt nghip, cỏc sinh viờn cú kh nng lm vic ti cỏc doanh nghip l hnh, khỏch

sn, nh hng, dch v vui chi, gii trớ... thuc mi thnh phn kinh t vi v trớ l

trng, phú hoc tr lý cỏc b phn qun lý dch v lu trỳ, n ung, ch bin mún n,

iu hnh chng trỡnh du lch, chuyờn viờn ti chớnh, k toỏn viờn, hng dn viờn du

lch, phiờn dch,...

3.



I TNG THI TUYN V CC MễN THI TUYN SINH



3.1.



i tng d thi v thi tuyn:

i tng d thi l hc sinh tt nghip THPT hoc b tỳc vn húa THPT



Cỏc hc sinh tt nghip THCN du lch v cỏc sinh viờn ca cỏc trng i hc,

Cao ng cú nhu cu d tuyn.

3.2.



Mụn thi tuyn sinh

Mụn 1:



Toỏn



Mụn 2:



Vn



Mụn 3:



Ngoi ng



4.



CC NGNH V CHUYấ NGNH O TO CAO NG



4.1.



Ngnh o to



Theo quyt nh s 586/Q-BGD&T-H&SH ngy 10/02/2004 ca B

Giỏo dc v o to v vic cho phộp Trng Cao ng Du lch H Ni m cỏc ngnh

sau:

Ngnh 1:



(Mó s 11 10 10)



Ngnh 2:

4.2.



Qun tr kinh doanh

Vit Nam hc



(Cha cú mó s)



Cỏc chuyờn ngnh o to

Ngnh 1:



Qun tr kinh doanh



Chuyờn ngnh 1.1. Ting Vit: Qun tr kinh doanh khỏch sn

Ting Anh:



Hospitality Management



Chuyờn ngnh 1.2. Ting Vit: Qun tr kinh doanh nh hng

Ting Anh:



Restaurant Management



Chuyờn ngnh 1.3. Ting Vit: Qun tr kinh doanh l hnh

90



Ting Anh:



Travel Agent Management



Chuyờn ngnh 1.4. Ting Vit: Qun tr ch bin mún n

Ting Anh:



Food Processing Management



Chuyờn ngnh 1.5. Ting Vit: Ti chớnh - k toỏn du lch

Ting Anh:

Ngnh 2:



Tourism Accounting and Finance



Vit Nam hc



Chuyờn ngnh 2.1. Ting Vit: Hng dn Du lch

Ting Anh:



Tourist Guide



Chuyờn ngnh 2.2. Ting Vit: Ngoi ng du lch

Ting Anh:



Foreign Language in Tourism



Cỏc chuyờn ngnh ny hon ton phự hp vi iu kin thc t ca ngnh Du

lch hin nay v tng thớch vi cỏc trng o to du lch v khỏch sn trờn th gii

v khu vc. Mt khỏc cỏc chng trỡnh ny l c s thc hien ch trng liờn

thụng ca B Giỏo dc v o to trong o to ngun nhõn lc t: Dy ngh - Trung

cp chuyờn nghip - Cao ng - i hc - Sau i hc.

CU TRC KIN THC CHNG TRèNH V PHN B THI GIAN HOT NG



5.



(Theo Chng trỡnh khung giỏo dc i hc ban hnh kốm theo quyt nh s

23/2004/Q-BGD&T ngy 29/07/2004 ca B Giỏo dc v o to).

5.1.



Cu trỳc kin thc chng trỡnh



Tng s 153 VHT cha k ni dung Giỏo dc th cht (3 VHT) v Giỏo dc

Quc phũng (135 tit).

Thi gian o to 3 nm.

TT



CU TRC KIN THC CHNG TRèNH



S N V HC TRèNH



1.



Kin thc giỏo dc i cng



43



1.1



Kin thc bt buc



37



1.2



Kin thc b sung



6



2.



Kin thc giỏo dc chuyờn nghip



110



2.1



Kin thc c s khi ngnh v ngnh



18



2.2



Kin thc ngnh (k c kin thc chuyờn ngnh)



2.3



Kin thc b tr



12



2.4



Thc tp ngh nghip



5



2.5



Thi tt nghip



8



Tng cng



67 (18+49)



153



91



5.2.



Phõn b thi gian cỏc hot ng khúa hc:

NI DUNG CC HOT NG



TT



N V HC

TRèNH



THI GIAN

(TUN)



I.



Hc chớnh khúa



140



70



I.1



Kin thc giỏo dc i cng



43



21.5



I.1.1 Kin thc bt buc



37



18.5



I.1.2 Kin thc b sung



6



3



97



48.5



I.2.1 Kin thc c s khi ngnh v ngnh



18



9



I.2.2 Kin thc ngnh (k c kin thc chuyờn ngnh)



67



33.5



I.2.3 Kin thc b tr



12



6



I.2



Kin thc giỏo dc chuyờn nghip



II.



Thc tp ngh nghip



5



32



II.1



Thc tp ngh nghip thng xuyờn



-



16



II.2



Thc tp ngh nghip cui khúa (tt nghip)



5



16



III.



Thi



8



20



III.1



Thi hc k (5 hc k x 3 tun/hc k)



-



15



III.2



Thi tt nghip



8



4



IV.



Giỏo dc th cht



3



2



V.



Giỏo dc quc phũng



135 tit



4



VI.



Ngh hố (2 ln x 4 tun)



-



8



VII.



Ngh tt nguyờn ỏn (3 ln x 2 tun/ln)



-



6



-



9



153



150



VIII. Ngh l, lao ng cụng ớch, d phũng

TNG CNG



92



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (125 trang)

×