1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

8 Nhận xét đánh giá chung về thực trạng hoạt động của giáo viên chủ nhiệm lớp Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Hà Nội trong việc quản lý học sinh, sinh viên

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.75 MB, 93 trang )


Kết quả này theo chúng tôi là bởi các nguyên nhân khách quan và chủ

quan sau:

Nguyên nhân khách quan: đ-ợc tập trung bởi các nguyên nhân chính

sau:

- Nội dung hoạt động quản lý HSSV của GVCN lớp ch-a đ-ợc cụ thể

hoá hoặc là nêu rất sơ sài trong các quy chế của Bộ GD và ĐT, đặc biệt là quy

chế HSSV các tr-ờng ĐH, CĐ. Do vậy việc quy định chức năng nhiệm vụ

quản lý HSSV cho GVCN lớp là rất khó khăn.

- Hoạt động quản lý HSSV của GVCN lớp đ-ợc thực hiện trong bối

cảnh Tr-ờng Cao đẳng Tài nguyên và Môi tr-ờng Hà Nội vừa đ-ợc thành lập

trên cơ sở hợp nhất giữa Tr-ờng Cao đẳng Khí t-ợng Thuỷ văn Hà Nội (cũng

vừa mới đ-ợc nâng cấp từ tr-ờng Trung cấp chuyên nghiêp lên cao đẳng) với

Tr-ờng Trung học địa chính TW I, nhà tr-ờng còn quá nhiều việc phải làm

(ổn định tổ chức, xây dựng cơ bản, ...). Vì vậy cơ chế công tác, kinh phí cho

công tác quản lý HSSV còn thiếu thốn.

- Cũng do mới đ-ợc thành lập, nên t- duy quản lý HSSV theo mô hình

tr-ờng cao đẳng của một bộ phận cán bộ quản lý và GVCN lớp ch-a phù hợp

với tình hình thực tế của HSSV.

- Mặt bằng kiến thức văn hoá cơ sở của HSSV thấp, HSSV của nhà

tr-ờng đ-ợc tuyển tập trung từ các tỉnh vùng xa, vùng sâu.

- Cơ sở vật chất phục vụ công tác đào tạo nói chung và công tác quản lý

HSSV của nhà tr-ờng còn rất thiếu thốn và không tập trung. Hiện nay nhà

tr-ờng có 3 cơ sở đào tạo, tuy nhiên các cơ sở đào tạo lại nằm cách xa nhau,

cán bộ quản lý của nhà tr-ờng cung nh- của khoa lại tập trung tại cơ sở chính,

trong khi HSSV lại tập trung tại cơ sở II của nhà tr-ờng.

Nguyên nhân chủ quan: đ-ợc tập trung bởi các nguyên nhân sau đây:

- Việc thực hiện chức năng quản lý của Ban chủ nhiệm khoa, Ban giám

hiệu nhà tr-ờng ch-a cao.



66



- Công tác bồi d-ỡng cho đội ngũ GVCN lớp những kiến thức cơ bản

của ng-ời làm công tác quản lý ch-a tốt.

- Công tác kiểm tra ch-a chặt chẽ và không th-ờng xuyên.

- Công tác động viên, kích thích hoạt động quản lý HSSV của ng-ời

GVCN lớp còn hạn chế .

- Song điều quan trọng nhất vẫn l do sự nhiệt tình, tất c vì học sinh

thân yêu của mỗi GVCN lớp chưa được cao.

Việc nghiên cứu thực trạng các biện pháp quản lý HSSV của GVCN lớp

của Tr-ờng CĐ Tài nguyên và Môi tr-ờng Hà Nội tạo cơ sở, tiền đề cho việc

đề xuất một số biện pháp quản lý HSSV của GVCN lớp ở Tr-ờng CĐ Tài

nguyên và Môi tr-ờng Hà Nội.



67



CHNG 3

NHNG BIN PHP QUN Lí HC SINH, SINH VIấN CA GIO

VIấN CH NHIM LP TRNG CAO NG TI NGUYấN V

MễI TRNG H NI TRONG GIAI ON HIN NAY

Da trờn c s lý lun v qun lý HSSV ca GVCN lp; cn c vo

kt qu nghiờn cu thc trng cụng tỏc qun lý HSSV ca GVCN lp

Trng C Ti nguyờn v Mụi trng H Ni; vic xut nhng bin phỏp

qun lý HSSV ca GVCN lp Trng C Ti nguyờn v Mụi trng H

Ni cú tớnh kh thi v phự hp vi yờu cu, nhim v qun lý HSSV trong

giai on hin nay cũn cn phi xut phỏt t nhng c s sau:

3.1. C s xut phỏt ca vic ra nhng bin phỏp qun lý hc sinh,

sinh viờn ca giỏo viờn ch nhim lp Trng Cao ng Ti nguyờn v

Mụi trng H Ni

3.1.1. Xut phỏt t mc tiờu giỏo dc v o to núi chung v mc tiờu

giỏo dc i hc núi riờng

- Vn kin i hi ng ton quc ln th IX ó nờu rừ: i mi

phng phỏp dy v hc, nõng cao cht lng i ng giỏo viờn v tng

cng c s vt cht ca nh trng, phỏt huy kh nng sỏng to v c lp

suy ngh ca HSSV. Coi trng bi dng cho HSSV khỏt vng mónh lit xõy

dng t nc giu mnh, gn lin lp nghip bn thõn vi tng lai ca cng

ng, ca dõn tc, trau ri cho HSSV bn lnh, phm cht v li sng ca th

h tr Vit Nam hin i.

Mt thc trng m Bỏo cỏo ca Chớnh ph v tỡnh hỡnh giỏo dc nm

2006 ó nờu rừ: Mt b phn sinh viờn cũn m h v lý tng cỏch mng,

ngi tham gia cỏc hot ng xó hi, on th, th vi chớnh tr, vi tỡnh

hỡnh chung ca t nc, ý chớ phn u thp. Nhiu sinh viờn cha tớch cc

hc tp v rốn luyn, thiu trung thc trong hc tp, gian ln trong thi c; vi



68



phm ni quy, quy ch, thm chớ vi phm phỏp lut, sng thc dng, ua ũi.

T nn xó hi, nht l ma tỳy, c bc ru chố trong sinh viờn tuy cú gim

song vn cũn ỏng lo lng.

Trong bỏo cỏo chớnh tr ti i hi IX ca ng xỏc nh: Phỏt trin

GD&T l mt trong nhng ng lc quan trng thỳc y s nghip CNH,

HH, l iu kin phỏt huy ngun lc con ngi yu t c bn phỏt

trin xó hi, tng trng kinh t nhanh v bn vng.

- Mc tiờu giỏo dc H ó nờu rừ: o to ngi hc cú phm cht

chớnh tr, o c, cú ý thc phc v nhõn dõn, cú kin thc v nng lc thc

hnh ngh nghip tng ng vi trỡnh o to, cú sc khe, ỏp ng yờu

cu xõy dng v bo v T quc [20,tr36]

Trong ú ó nờu rừ i vi o to trỡnh C giỳp sinh viờn cú kin

thc chuyờn mụn v k nng thc hnh c bn gii quyt nhng vn

thụng thng thuc chuyờn ngnh c o to [20,tr36]

Nh vy, tng cng cụng tỏc qun lý HSSV chớnh l gúp phn nõng

cao cht lng giỏo dc ton din cho HSSV, gúp phn o to ngi hc

cú phm cht chớnh tr, o c, cú ý thc phc v nhõn dõn, cú kin thc v

nng lc thc hnh ngh nghip tng ng vi trỡnh o to, cú sc khe,

ỏp ng yờu cu xõy dng v bo v T quc.

3.1.2 Xut phỏt t mc tiờu v nhim v o to ca Trng Cao ng Ti

nguyờn v Mụi trng H Ni

- B Ti nguyờn v Mụi trng H Ni l mt n v ch qun ca

Trng C Ti nguyờn v Mụi trng H Ni. Hin nay, B Ti nguyờn v

Mụi trng l n v qun lý nh nc rt nhiu lnh vc nh: t ai, o c

bn , mụi trng, a cht khoỏng sn, ti nguyờn nc, khớ tng, thy

vn nờn nhu cu ngun nhõn lc cú trỡnh chuyờn mụn cao l rt ln. Vỡ

vy ngoi mc tiờu o to chung ca bc C, Trng C Ti nguyờn v

Mụi trng H Ni cũn cú mc tiờu riờng ú l: o to ngun nhõn lc cú



69



phm cht chớnh tr, o c tt, cú trỡnh chuyờn mụn cao, ỏp ng nhu

cu cho quỏ trỡnh hin i húa ca ngnh trong giai on hin nay.

- Nhim v ca Trng C Ti nguyờn v Mụi trng c xỏc nh,

bao gm:

T chc quỏ trỡnh o to theo ỳng mc tiờu, chng trỡnh o to

bc C v trỡnh thp hn trong cỏc lnh vc: khớ tng, thu vn, ti

nguyờn nc, trc a, biờn ch bn , a chớnh, cụng ngh thụng tin, mụi

trng; t chc bi dng, o to cỏn b, cụng chc ngnh; Trin khai cỏc

hot ng thc nghim v nghiờn cu khoa hc, dch v khoa hc. [12,tr2].

Ti Bỏo cỏo i hi ng b Trng C Ti nguyờn v Mụi trng H

Ni nhim k I (2004 2006) cng ó nhn mnh trong quỏ trỡnh thc hin

nhim v o to, nh trng cn tng cng cụng tỏc qun lý HSSV, trong

ú trỳ trng nõng cao nng lc qun lý ca cỏc cỏn b, giỏo viờn, c bit l

ca GVCN lp. [18,tr6].

Nh vy, thc hin c mc tiờu GD&T ca nh trng, vic

trin khai tt cụng tỏc qun lý HSSV s l c s vng chc cho cụng tỏc o

to ca nh trng.

3.1.3 Xut phỏt t kinh nghim hot ng qun lý i ng giỏo viờn ch

nhim lp v hot ng qun lý hc sinh, sinh viờn ca i ng giỏo viờn

ch nhim lp Trng Cao ng Ti Nguyờn v Mụi trng H Ni

Cú th núi rng, Trng C Ti nguyờn v Mụi trng H Ni ngay t

khi c thnh lp nh trng ó cú s quan tõm n cụng tỏc qun lý HSSV.

Trong vic t chc h thng t chc, qun lý HSSV ca nh trng cng ó

thu c nhng kt qu nht nh, tuy nhiờn thc tin trong vic t chc,

qun lý HSSV ca nh trng cú nhiu hn ch, bt cp cn phi khc phc

trong thi gian ti, nht l hot ng qun lý HSSV ca ngi GVCN lp.

Qua ú cng ó cho thy nhiu kinh nghim khỏ b ớch, t ú t nn múng



70



cho cụng tỏc ny trong thi gian ti. Chỳng tụi cú th khỏi quỏt li mt s

kinh nghim ó c nh trng ỳc rỳt trong cụng tỏc ny nh sau:

- Trc ht l cú s nhn thc ỳng n, tinh thn trỏch nhim cao v

thỏi thc hin nghiờm tỳc cỏc quy ch ca B Giỏo dc v o to v

cụng tỏc HSSV ca Ban giỏm hiu, cỏn b, giỏo viờn, cụng nhõn viờn v

HSSV.

- Gi vng t tng ch o l giỏo dc o to phi ton din, to

ngun nhõn lc cho t nc phi l nhng ngi gii v chuyờn mụn, vng

vng v phm cht chớnh tr, cú o c li sng trong sỏng lnh mnh.

- Cụng tỏc ch o phi tp trung, phõn cụng trỏch nhim phi rừ rng,

kim tra thc hin phi sõu sỏt, kp thi.

- Lónh o nh trng phi thc s quan tõm n cụng tỏc qun lý

HSSV núi chung v hot ng qun lý HSSV ca GVCN lp núi riờng cú

u t thớch ỏng cho cụng tỏc qun lý HSSV.

- Thc hin tt v cú nn np vic phi hp cụng tỏc gia cỏc n v,

cỏc t chc chớnh quyn, on th trong trng. S phi hp ng b gia

cỏc b phn, phũng, ban cú liờn quan l rt cn thit, to ra mt tng lc trong

ton trng.

- Phi lm cho giỏo viờn khi tham gia cụng tỏc GVCN lp thụng sut,

cựng chia s vi nh trng v trỏch nhim v quyn hn qun lý, giỏo dc

i vi HSSV.

- Phi ban hnh cỏc quy nh c th v cụng tỏc GVCN lp to

hnh lang phỏp lý qun lý i ng ny. Khi ban hnh cỏc quy nh cn cú s

tham gia úng gúp ca tt c cỏc n v liờn quan v c bit l i ng

GVCN lp phự hp vi thc t ca nh trng.

- GVCN lp phi l nhng ngi cú trỡnh , vng vng v nghip v

qun lý, nhit tỡnh v cú trỏch nhim cao vi cụng vic, luụn coi HSSV nh

con em mỡnh.



71



- Cỏc iu kin khỏc nh c c vt cht, mụi trng hc ng, ...

cng úng vai trũ khụng nh trong cụng tỏc qun lý HSSV.

3.1.4 Xut phỏt t quy ch hc sinh, sinh viờn cỏc trng i hc, cao ng

v trung cp chuyờn nghip h chớnh quy

Ngy 13 thỏng 8 nm 2007, B trng B giỏo dc v o to cú

Quyt nh s 42/2007/Q - BGDT v vic ban hnh qui ch HSSV cỏc

trng H, C v trung hc chuyờn nghip h chớnh qui. Ti iu 13 ca quy

ch ny ó quy nh rừ h thng t chc, qun lý cụng tỏc HSSV ca trng

gm cú Hiu trng, n v ph trỏch cụng tỏc HSSV, GVCN v lp HSSV,

nh vy GVCN lp l mt trong cỏc mt xớch rt quan trng trong h thng t

chc, qun lý HSSV ca cỏc trng.

Cng ti iu 16 ca quy ch ny quy nh Hiu trng phõn cụng

GVCN lp HSSV hng dn cỏc hot ng ca lp, nh vy, t chc ch

o vic thc hin cỏc ch trng, chớnh sỏch ca ng, phỏp lut ca nh

nc, cỏc quy nh ca B Giỏo dc v o to, ngnh, a phng thỡ ngi

GVCN lp s l ngi qun lý trc tip lp HSSV, l ngi hng dn cỏc

hot ng ca lp hc.

iu 2 ca Quyt nh s 42/2007/Q - BGDT ó quy nh rừ

Quyt nh cú hiu lc sau 15 ngy k t ngy ng cụng bỏo.

Nh vy, trin khai thc hin Quy ch HSSV cú hiu qu, bt buc

mi nh trng phi cú nhng bin phỏp c th cho vic qun lý HSSV, nht

l nhng bin phỏp qun lý ca ngi GVCN lp.

3.2. xut nhng bin phỏp qun lý hc sinh, sinh viờn ca giỏo viờn

ch nhim lp

3.2.1. Nõng cao nhn thc cho cỏn b qun lý, giỏo viờn ch nhim lp v

tm quan trng ca giỏo viờn ch nhim lp trong vic qun lý hc sinh,

sinh viờn



72



Trong mi con ngi, nhn thc t tng bao gi cng l khõu u tiờn

ca mt quỏ trỡnh hot ng xó hi. Do ú vic nõng cao nhn thc, ý thc

trỏch nhim ca i ng cỏn b qun lý, GVCN lp l yu t vụ cựng quan

trng, nú nh hng n cht lng qun lý HSSV ca mi GVCN lp. Vỡ vy

iu u tiờn theo chỳng tụi l phi nõng cao nhn thc ca i ng cỏn b

qun lý, GVCN lp v tm quan trng ca GVCN lp trong vic qun lý

HSSV.

3.2.1.1. Mc ớch

Nõng cao nhn thc, ý thc trỏch nhim cho i ng cỏn b qun lý,

GVCN lp; to s nht trớ cao v phi hp ng b gia cỏc t chc trong

nh trng i vi cụng tỏc qun lý HSSV ca GVCN lp.

3.2.1.2. Ni dung

- T chc cỏc cuc hi tho v cụng tỏc qun lý HSSV ca GVCN lp.

- Tuyờn truyn, vn ng thụng qua cỏc phong tro thi ua

- M cỏc lp o to, bi dng nhng k nng qun lý HSSV cho i

ng GVCN lp.

- Xõy dng quy nh chc nng, nhim v i ụi vi vic thc hin ch

, chớnh sỏch phự hp.

3.2.1.3. Cỏch thc thc hin

- Phỏt ng cỏc t thi ua nhõn dp cỏc ngy l ln trong nm nh:

giỏo viờn dy gii, giỏo viờn ch nhim lp xut sc nõng cao nhn

thc v hot ng qun lý HSSV.

- nh k hng nm t chc ớt nht 1 ln hi tho hoc 1 lp o to,

bi dng nhng k nng v cụng tỏc qun lý HSSV cho GVCN lp. Khi t

chc cn mi nhng chuyờn gia am hiu v cụng tỏc qun lý, c bit l cụng

tỏc qun lý HSSV v lờn lp ging dy.



73



- Khi xõy dng quy nh chc nng, nhim v ca GVCN lp phi cú

d tho v ly ý kin rụng rói ca cỏc cp qun lý, c bit l ca GVCN lp

trong nh trng to s ng thun cao trong quỏ trỡnh thc hin.

- Xõy dng ch khen thng kp thi v tng xng vi nhim v

phi lm ng viờn giỏo viờn khi tham gia cụng tỏc ch nhim lp.

3.2.1.4. iu kin thc hin

- Phi cú s ng h ca ng u, BGH nh trng c v ch trng v

c s vt cht.

- T chc b mỏy ca nh trng phi m bo tớnh ng b, n nh,

cú tớnh dõn ch v k lut cao

3.2.2. K hoch húa hot ng qun lý hc sinh, sinh viờn

K hoch hoỏ l vic lm v l chc nng qun lý khi u quan trng

ca hot ng qun lý. Trờn c s phõn tớch thc trng nhng thun li, khú

khn, tim nng v kh nng vch ra k hoch hot ng qun lý ca

ngi GVCN lp.

3.2.2.1. Mc ớch

Xõy dng c k hoch cho hot ng qun lý HSSV ca ngi

GVCN lp theo hc k, nm hc cú tớnh kh thi v tớnh hiu qu cao nhm

nh hng cỏc hot ng qun lý HSSV ca GVCN lp.

3.2.2.2. Ni dung

+ Xỏc nh c s (cn c) lp k hoch hot ng qun lý HSSV ca

ngi GVCN lp theo hc k, nm hc.

+ D tho k hoch hot ng qun lý HSSV ca lp theo hc k, nm hc.

+ Trỡnh by d tho k hoch, xin ý kin úng gúp, t ú iu chnh v

hon thin bn k hoch (hc k v nm hc)

+ Trỡnh duyt vi Hiu trng hoc trng khoa bn k hoch hot

ng qun lý HSSV.

3.2.2.3. Cỏch thc thc hin



74



+ GVCN lp nm tỡnh hỡnh HSSV ca lp mỡnh ph trỏch v mi mt.

+ t ra mc tiờu, ch tiờu phn u cho tp th HSSV cn t c v

ngun lc cn thit.

+ La chn bin phỏp qun lý HSSV tng ng vi iu kin thc t

thc hin mc tiờu.

+ D tho v hon thin k hoch.

3.2.2.4. iu kin thc hin

+ Bit rừ mc tiờu v nhim v v k hoch nm hc ca nh trng.

+ Bit rừ mc tiờu, nhim v v k hoch cụng tỏc ca on

TNCSHCM.

+ Bit rừ c im tỡnh hỡnh lp hc, nhng mt mnh, nhng mt yu.

3.2.3. T chc thc hin k hoch qun lý hc sinh, sinh viờn

3.2.3.1. Mc ớch

Trin khai t chc thc hin cú hiu qu k hoch qun lý HSSV

t c mc tiờu v ch tiờu ó c ra.

3.2.3.2. Ni dung

t chc thc hin tt k hoch hot ng qun lý HSSV ca mỡnh,

ngi GVCN cn thc hin cỏc ni dung sau:

+ n nh t chc lp HSSV mỡnh ph trỏch, bng cỏch t chc hp lý

i ng t qun nhiu sinh viờn c tham gia vo i ng ú. i ng t

qun bao gm: ban cỏn s, ban chp hnh chi on, t trng, hoc nhng

HSSV c phõn cụng ph trỏch tng mt hot ng ca lp nh vn ngh,

th dc, hot ng ngoi khoỏ, cõu lc b... GVCN lp cn lu ý xõy dng

i ng t qun xut phỏt t c im, nhim v tng nm hc v tớnh cht

phỏt trin ca tp th sinh viờn.

+ Bi dng i ng t qun. i vi sinh viờn cao ng, ngi GVCN

lp cn c xỏc nh ch l c vn cho tp th lp. iu ú cú ngha l

GVCN lp khụng nờn lm thay i ng t qun ca lp m nhim v ch yu



75



ca GVCN lp l bi dng nng lc t qun cho HSSV tham gia vo i

ng t qun.

+ Bỏm sỏt v ch o mi hot ng ca tp th lp. GVCN lp ch l

ngi giỳp HSSV t t chc cỏc hot ng ó c k hoch hoỏ. iu ú

khụng cú ngha l khoỏn trng, ng ngoi hot ng ca tp th HSSV lp

hc m nờn cựng hot ng, iu chnh hot ng, kp thi giỳp cỏc em thỏo

g nhng khú khn trong quỏ trỡnh hot ng.

3.2.3.3. Cỏch thc thc hin

- La chn i ng t qun:

i ng cỏn b lp nờn do tp th HSSV trong lp bu lờn, tuy nhiờn

cn hng cỏc em bu chn nhng em cú uy tớn, cú trỏch nhim, cú kh nng

t qun, xõy dng khi on kt thc hin cú kt qu mc tiờu, k hoch

hot ng ca tp th lp. Vỡ võy khi la chn i ng t qun cn thc hin

cỏc cụng vic sau õy:

+ GVCN lp tin hnh hp lp, xỏc nh nhng tiờu chun la chn v

mc tiờu ni dung hot ng ca lp, cho HSSV trong lp c nhng em

tiờu chun ra ng c vo cỏc v trớ ca i ng t qun b. Sau ú tin hnh

b phiu kớn la chn nhng em xng ỏng nht vo i ng t qun. Vic

b phiu phi din ra cụng khai, bo m tớnh dõn ch.

+ Sau khi ó la chn c i ng t qun nht thit phi ngh

Hiu trng, BCH on TNCS H Chớ minh ra quyt nh cụng nhn lm

c s phỏp lý cho hot ng ca i ng t qun.

- Bi dng i ng t qun:

+ Tp hp i ng cỏn b lp, bi dng cho cỏc em nhng hiu bit v

ý ngha v tỏc dng ca vic xõy dng tp th lp vng mnh, v vai trũ v

nhim v ca cỏn b lp trong vic xõy dng tp th lp, v mi quan h cụng

tỏc gia cỏn b lp vi nhau.



76



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (93 trang)

×