1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

Chương 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC XÂY DỰNG ĐỘI NGŨ THANH TRA VIÊN CHUYÊN MÔN CẤP THPT CỦA THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG TRONG NHỮNG NĂM VỪA QUA

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.65 MB, 116 trang )


Hi Phũng chớnh thc c thnh lp vo nm 1888, nhng nhng di

tớch ca nn vn hoỏ Vit cú t 6000 nm trc ó c tỡm thy Cỏi Bốo

v khu kho c Eo Bua trờn o Cỏt B. TP Hi Phũng ó bo tn c

nhiu di sn vn hoỏ v nhng l hi truyn thng. Nhiu cụng trỡnh kin trỳc

nh: n Nghố, Chựa Hng, Chựa V, Nỳi Voi, n Ngụ Quyn, n Trn

Quc Bo, n Nguyn Bnh Khiờm c duy trỡ v bo tn. TP Hi Phũng

cũn c bit n vi nhng lng ngh truyn thng nh: thm len, khc g,

tranh sn du, ỳc ng v cỏc lng ngh khỏc. Cỏc di sn vn hoỏ v c

trng ca con ngi Hi phũng c gi gỡn cn thn. Nhng l hi vn hoỏ

truyn thng: L hi ua thuyn Cỏt B, L hi hỏt ỳm Thu Nguyờn, L

hi chi Trõu Sn v L hi phỏo t Vnh Bo. Tt c nhng giỏ tr vn

hoỏ ú ó xõy dng lờn tõm hn, xõy dng lờn nhng nột tớnh cỏch rt riờng

ca con ngi Hi Phũng.

2.1.2. Tỡnh hỡnh giỏo dc ca Thnh ph Hi Phũng

Trc nm 1955 TP Hi Phũng l vựng t tm chim ca thc dõn

Phỏp, nhõn dõn Hi Phũng chu nn giỏo dc Phỏp thuc. Sau khi tip qun

thnh ph, Ty giỏo dc Hi Phũng c thnh lp v tip nhn cỏc c s giỏo

dc ca Phỏp li. Trong 53 nm xõy dng v phỏt trin TP Hi Phũng ó

cú bc phỏt trin nhanh v giỏo dc v o to, tớnh n nm hc 2007 2008 cú:

- 746 trng (t mm non n cp THPT ); 26710 CBGV, trong ú cú

21767 giỏo viờn; 412077 hc sinh.

- 60 trng THPT, vi 1597 lp, 78283 hc sinh v 3675 CBGV.

- 14 TTGD TX-DN ti cỏc qun, huyn, vi 10580 hc sinh v 222

CBGV.

- 204 trng THCS , vi 3231 lp, 111972 hc sinh, 8125 CBGV

- 218 trng Tiu hc, vi 3879 lp, 113106 hc sinh, 5942 CBGV.

- 250 trng mm non, vi 98132 hc sinh v 3803 CBGV.

- 202 trng hc t chun Quc gia khỏc t cp hc mm non n

THPT trong ú THPT : 12 ;THCS: 36; Tiu hc: 118; Mm non: 36.



43



- 4 trng i hc (i hc Hng hi Vit nam, i hc Y Hi phũng,

i hc Hi phũng, i hc Dõn lp Hi phũng); 9 trng cao ng; 8 trng

trung cp vi trờn 50 mó ngnh o to, thu hỳt trờn 53000 sinh viờn. .

- 9 chin s thi ua ton quc, 3 nh giỏo nhõn dõn, 119 nh giỏo u tỳ, 36

giỏo s v phú giỏo s, 112 tin s, 999 thc s, t chun o to tr lờn

97,89%.

- 800 gii quc gia, 30 gii quc t trong ú cú 10 gii vng, 2 cỳp vng

quc t.

+ Quy mụ phỏt trin hc sinh cỏc cp hc:

Bng 2.2. S lng hc sinh qua cỏc nm hc

n v tớnh: hc sinh



Nm hc



Mm non



Tiu hc



THCS



THPT



Tng



2003-2004



89642



109894



101343



65973



366852



2004-2005



91831



111485



105432



67025



375773



2005-2006



94087



112036



108257



67322



381702



2006-2007



94065



112618



110295



76447



393425



2007-2008



98132



113106



111972



78283



401493



(Ngun S Giỏo dc v o to Thnh ph Hi Phũng)



+ Quy mụ mng li trng / lp hc:

Bng 2.3. S lng trng hc cỏc cp qua cỏc nm hc

n v tớnh: trng



Nm hc



Mm non



Tiu hc



THCS



THPT



Tng



2003-2004



239



211



194



52



696



2004-2005



244



214



195



54



707



2005-2006



248



214



200



56



718



2006-2007



250



217



203



60



730



2007-2008



250



218



204



60



732



(Ngun S Giỏo dc v o to Thnh ph Hi Phũng)



44



Bng 2.4. Bng s lng phũng hc cỏc nm

n v tớnh: Phũng



Nm hc



Tng s

phũng hc



Phũng hc

kiờn c



Phũng hc

cp 4



2005-2006



8302



5645



2657



2006-2007



8355



5849



2507



2007-2008



8368



6360



2008



(Ngun S Giỏo dc v o to Thnh ph Hi Phũng)



+ i ng cỏn b giỏo viờn:

Bng 2.5. S lng giỏo viờn qua cỏc nm hc

n v tớnh: Ngi

Nm hc



Mm non



Tiu hc



THCS



THPT



Tng



2003-2004

2004-2005

2005-2006

2006-2007

2007-2008



3687

3705

3722

3730

3803



5724

5841

5846

5957

5942



6883

7026

7685

8116

8125



3072

3124

3210

3522

3675



19366

19696

20463

21325

21545



(Ngun S Giỏo dc v o to Thnh ph Hi Phũng)



+ V trỡnh o to tớnh vo thi im cui nm 2007 :

- Mm non cú 3803 ngi, tt nghip H&CSP 1702, THSP 2010, s

cp 52 cha qua o to 39 ngi.

- Bc tiu hc cú 5942 ngi, H&C 1123, THSP 4801, di chun

18

- Cp THCS cú 8125 ngi, Thc s 4, H 1272, CSP 6833, di

chun 16

- Cp THPT cú 3675 ngi, thc s 305, HSP 3362, CSP 8.

- TTGDTX : cú 222 ngi, thc s 11, HSP 193, CSP 18.

+ V cht lng : T l giỏo viờn t t chun v trờn chun ngy cng tng.



45



- Mm non t chun 97.61%, trờn chun 44.75%.

- Tiu hc t chun 99.7 %; trờn chun 18.9%.

- Cp THCS t chun 99.8%; trờn chun 15.7%.

- Cp THPT t chun 99.78% trờn chun 8.3%.

- TTGDTX t chun 91,89% ; trờn chun 4,95%.

Qua cỏc cỏc s liu trờn chỳng tụi rỳt ra mt s nhn xột ỏnh giỏ sau:

- TP Hi Phũng l a phng cú s trng, lp, hc sinh v s lng

cỏn b giỏo viờn tng i ln (ng th 14 ton quc, sau Thanh Hoỏ, Ngh

An, TP.H Chớ Minh, H Tõy, H Ni, Thỏi Bỡnh, Phỳ Th, Hi Dng, Nam

nh, k Lk, H Tnh, An Giang, Bc Giang);

- Trong nhng nm gn õy s lng trng, lp, hc sinh tng nhanh,

iu ny liờn quan n s phỏt trin mnh m ca thnh phn kinh t t nhõn.

Nhiu trng t c thnh lp, cựng tham gia vo s nghip giỏo dc chung

ca Thnh ph.

- Trỡnh ca cỏn b giỏo viờn cỏc cp hc t chun rt cao v tng

i ng u, õy l mt iu ỏng mng cho s nghip giỏo dc v o to

ca Thnh ph. Tuy nhiờn, ngnh giỏo dc v o to TP Hi Phũng cũn phi

c gng hn na phn u t chun 100% tt c cỏc cp hc v tng s

lng cỏn b giỏo viờn trờn chun, nht l i vi cp THPT (hin cỏn b

giỏo viờn THPT cú trỡnh trờn chun l 8.3%).

- Trong cỏc trng hc, hc sinh khụng phi hc 3 ca v hc trong cỏc

nh tranh, tre tm. Nhng vn cũn cỏc phũng hc trong nh cp 4

(2008/836823%), qua s kho sỏt ca chỳng tụi nhng nh ny c xõy t

ngy thnh lp trng (trung bỡnh trờn 30 nm).

2.1.3. Tỡnh hỡnh giỏo dc THPT Thnh ph Hi Phũng

Ngay sau khi gii phúng, ngnh Giỏo dc v o to Hi Phũng c

s h tr ca Thnh ph tp trung vo xõy dng cỏc trng cp 1 v cp 2;

tip nhn v duy trỡ hot ng ca cỏc trng cp 3 cú t thi Phỏp. Phi n



46



vi nm sau mi bt u xõy dng cỏc trng cp 3 (nay gi l trng

THPT). n nay, ó phỏt trin c 60 trng THTP (trong ú cú 25 trng

ngoi cụng lp) vi 1597 lp, 78283 hc sinh, 3675 giỏo viờn (trong ú trỡnh

thc s 305, HSP 3362, CSP 8); 14 TTGD TX-DN ti cỏc qun,

huyn, vi 10580 hc sinh v 222 giỏo viờn (thc s 11, HSP 193, CSP

18). T cỏc ngụi trng THPT ó giỏo dc v o to c nhiu ngi con

u tỳ ca TP Hi Phũng ra i xõy dng t nc. H ó em li vinh quang

v nim t ho cho nhõn dõn Hi Phũng v hin nay ang cụng tỏc trong mi

lnh hot ng ca xó hi mi min ca t nc. Nhỡn li nhiu th h hc

sinh THPT ca TP Hi Phũng, ngnh Giỏo dc v o to TP Hi Phũng t

ho v luụn khng nh c cht lng giỏo dc hc sinh THPT vi cỏc trng THPT trờn ton Quc. Trong ú phi k n cht lng giỏo dc v

o to ca trng THPT chuyờn Trn Phỳ, trng THPT Ngụ Quyn, trng

THPT Thỏi Phiờn, l cỏi nụi o to nhõn ti cho Thnh ph v cho t nc.

Hin nay, ngnh Giỏo dc v o to TP Hi Phũng ó hon thnh ph

cp giỏo dc tiu hc v xoỏ mự ch (nm 1990), hon thnh ph cp giỏo

dc trung hc c s (nm 2001, cựng vi H Ni, Nng l 1 trong 3 thnh

ph dn u c nc). Ngnh Giỏo dc v o to tip tc ch o cỏc trng

hc duy trỡ v ngy cng nõng cao cht lng ph cp cỏc cp coi õy l iu

kin c bn, vng chc tip tc trin khai ph cp bc THPT v Ngh. õy

l mt s phỏt trin mi ca s nghip giỏo dc ca Thnh ph, Giỏo dc TP

Hi Phũng khụng ch thc hin nhim v chuyờn sõu o to nhõn ti m cũn

thc hin nhim v nõng cao dõn trớ v o to ngun nhõn lc ỏp ng cho

chin lc phỏt trin kinh t xó hi ca Thnh ph.

nm c tỡnh hỡnh thc t v giỏo dc THPT TP Hi Phũng trong

thi gian gn õy, chỳng tụi thc hin kho sỏt hot ng giỏo dc ca cp

THPT trong Thnh ph. Vỡ hn ch v ti ca lun vn cho nờn ti ch

gii hn kho sỏt giỏo dc THPT qua cỏc mt: s lng, trỡnh o to



47



chuyờn mụn ca cỏn b giỏo viờn, cht lng giỏo dc hc sinh nm hc

2007 2008.

+ S lng cỏn b giỏo viờn v trỡnh chuyờn mụn:

Bng 2.6. S lng cỏn b giỏo viờn THPT v trỡnh chuyờn mụn

n v tớnh: ngi

Nm



S lng

GV



2007-2008



Trỡnh chuyờn mụn

Thc s

i hc SP

Cao ng SP



3675



303



3362



8



(Nguồn Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hải Phòng)



+ Hc lc v hnh kim chung ca hc sinh ang hc trong cỏc trng THPT

Bng 2.7. Bng tng hp hc lc hc sinh THPT

n v tớnh: Ngi



Nm



Tng

s

HS



Hc lc

gii

SL TL%



Hc lc khỏ

SL



TL %



Hc lc

trung bỡnh

SL



Hc lc

yu



Hc lc

kộm

TL

TL % SL TL % SL

%



2007-2008 78283 3028 3,78 26523 33,88 39174 50,04 9099 11,62 414 0,53

(Ngun S Giỏo dc v o to Thnh ph Hi Phũng)



Bng 2.8. Bng tng hp hnh kim hc sinh THPT

n v tớnh: Ngi

Nm



Tng s

HS



2007-2008



78283



Hnh kim

tt

SL TL%



Hnh kim

khỏ

SL TL %



Hnh kim

trung bỡnh

SL TL %



48273 61,66 22812 29,14 6079



7,77



Hnh kim

kộm

SL TL %

1119



1,43



(Ngun S Giỏo dc v o to Thnh ph Hi Phũng)



Bng 2.9. Tng hp v s lng trng, lp, hc sinh, giỏo viờn THPT

TT



Nm hc



1



2005-2006



S lng



S lng



S lng



S lng



trng



lp



hc sinh



giỏo viờn



59



1346



67322



3210



48



2



2006-2007



60



1529



76447



3522



3



2007-2008



60



1600



78283



3675



(Ngun S Giỏo dc v o to Thnh ph Hi Phũng)



Qua cỏc cỏc s liu trờn chỳng tụi rỳt ra mt s nhn xột ỏnh giỏ sau:

- V hc lc, hnh kim hc sinh THPT TP Hi Phũng tng i ng

u tuy nhiờn vn cũn nhiu hc sinh cú hnh kim kộm.

- S lng giỏo viờn cú trỡnh thc s cũn thp so vi tng s cỏn b

giỏo viờn cp THPT v cũn mt s giỏo viờn cha t chun.

- Trung bỡnh 50 hc sinh / 1 lp. S hc sinh nh vy l rt ụng, nht l

i vi cỏc em hc sinh lp 12 (lỳc ny cỏc em ó trng thnh v cao ln).

2.2. Thc trng hot ng thanh tra chuyờn mụn cp THPT Thnh ph

Hi Phũng hin nay

2.2.1. Khỏi quỏt v cụng tỏc thanh tra giỏo dc Thnh ph Hi Phũng

Tỡnh hỡnh cụng tỏc thanh tra giỏo dc TP Hi Phũng vo thi k u

cng trong tỡnh trng chung ca c nc. Cn c vo sc lnh thnh lp t

chc Thanh tra giỏo dc ca Ch Tch H Chớ Minh, cỏc th h Trng ty

giỏo dc TP Hi Phũng cú b trớ mt vi cỏn b thuc phũng hnh chớnh qun

tr kiờm nhim giỳp Trng ty giỏo dc lm cụng tỏc xột gii quyt cỏc n

th khiu ni, t cỏo. Mc ớch, ni dung hot ng ca cỏc cỏn b thanh tra

tu thuc vo yờu cu ca Th trng. Lỳc ny B Giỏo dc cha cú vn bn

qui nh v cụng tỏc t chc v hot ng thanh tra giỏo dc, vỡ vy hot ng

ca thanh tra giỏo dc TP Hi Phũng cũn rt hn ch.

B Giỏo dc ban hnh quyt nh 1019/Q (ngy 28/9/1989) v t chc

v hot ng ca h thng thanh tra giỏo dc. Giỏo dc TP Hi Phũng trin

khai thc hin Quyt nh 1019/Q ca B Giỏo dc v o to trong iu

kin cú nhiu khú khn. Song do nhn thc c v trớ vai trũ ca cụng tỏc

thanh tra (ng u l Giỏm c S, Trng ban thanh tra) cho nờn t chc



49



thanh tra tng bc c cng c, tng dn v s lng, cht lng i ng

cỏn b (vo thi im ny cú 3 ng chớ chuyờn trỏch lm nhim v thanh

tra). Cỏc nhim v c giao khụng cũn ch dng li cỏc cuc kim tra,

xem xột gii quyt cỏc n th khiu ni, t cỏo; m ni dung hot ng

chuyn dn sang cụng tỏc kim tra ỏnh giỏ cụng tỏc qun lý ca cỏc Th

trng n v, hot ng qun lý chuyờn mụn ging dy ca giỏo viờn, hot

tp ca hc sinh; c bit l hot ng qun lý cỏc k thi tt nghip v thi

tuyn sinh vo cỏc lp u cp.

Hi ng nh nc ban hnh Phỏp lnh thanh tra vo thỏng 4/1990; õy

l mt vn bn phỏp qui cú tớnh hiu lc phỏp lý cao nht v cụng tỏc thanh

tra. Phỏp lnh thanh tra qui nh v chc nng, nhim v quyn hn, t chc

b mỏy ca cỏc t chc thanh tra nh nc; trong ú qui nh Thanh tra S

Giỏo dc l t chc thanh tra nh nc hot ng di s ch o trc tip

ca Giỏm c S, ch o v t chc, chng trỡnh, nghip v cụng tỏc ca

Chỏnh thanh tra tnh, Chỏnh thanh tra B; Thanh tra S cú con du riờng;

Thanh tra S cú Chỏnh thanh tra, Phú Chỏnh thanh tra, v cỏc Thanh tra viờn,

biờn ch ca Thanh tra S cú t 3-5 ngi. Ngay sau khi Phỏp lnh thanh tra

cú hiu lc, Giỏm c S Giỏo dc v o to TP Hi Phũng ó tin hnh cỏc

th tc phỏp lý thnh lp t chc thanh tra S; gm cú Chỏnh thanh tra,

Phú chỏnh thanh tra v 3 TTV, t chc Thanh tra S l 1 n v hot ng

c lp di s ch o trc tip ca Giỏm c S. T nm hc 1995-1996

B trng B Giỏo dc v o to ó cú vn bn qui nh s lng cỏn b

ca thanh tra S phi cú t 10% tng biờn ch ca c quan vn phũng S;

Giỏm c S giỏo dc v o to TP Hi Phũng ó tin hnh khn trng

vic xõy dng t chc, b mỏy ca Thanh tra S, tng dn ch tiờu v s lng.

Hin nay S giỏo dc v o to TP Hi Phũng ó cú 1 Phũng thanh tra

riờng, gm 7 thanh tra chuyờn trỏch (1 Chỏnh thanh tra, 2 Phú chỏnh thanh



50



tra, 3 TTV ph trỏch thanh tra chuyờn mụn, 1 TTV ph trỏch thanh tra ti

chớnh) t 10% tng biờn ch ca c quan vn phũng S. ng thi Giỏm c

S ra quyt nh:

+ B nhim cỏc thanh tra chuyờn trỏch cỏc phũng giỏo dc Qun

Huyn 14 ngi, l cỏc Trng phũng giỏo dc; cỏc CTV thanh tra phũng

giỏo dc 787 ngi: Mm non 135 ngi, Tiu hc 264 ngi, THCS 388

ngi (t l 1 TTV / 23 giỏo viờn 4,48%).

+ B nhim 46 chuyờn viờn thuc cỏc phũng ban trc thuc S lm CTV

thanh tra, trong ú cú 14 chuyờn viờn chuyờn mụn ph trỏch 12 mụn hc

cp THPT.

+ B nhim 53 cỏc b qun lý v giỏo viờn cỏc trng hc THPT

thuc 12 mụn hc lm CTV thanh tra cp THPT.

Nh vy i ng TTV chuyờn mụn cp THPT gm: 3 TTV ph trỏch

thanh tra chuyờn mụn thuc phũng thanh tra, 14 chuyờn viờn chuyờn mụn

thuc phũng ph thụng v 53 cỏn b qun lý, giỏo viờn ti cỏc trng THPT.

C thy i ng cú 70 ngi, t t l 1 thanh tra / 52,5 giỏo viờn ( 1,9%)

cp THPT.

i ng thanh tra giỏo dc ca TP Hi Phũng trong nhng nm va qua

ó hon thnh xut sc nhim v c giao, th hin rừ trỏch nhim, lng

tõm v lũng nhit tỡnh ca mt ngi thanh tra. n v Phũng thanh tra v

nhiu cỏn b thanh tra ó c Ch tch thnh ph, Giỏm c S tng giy

khen, bng khen. ú chớnh l nhng bng chng cụng nhn s úng gúp ca

i ng thanh tra giỏo dc TP Hi Phũng vo s nghip giỏo dc chung.

2.2.2. Nhn thc v vai trũ thanh tra chuyờn mụn cp THPT Thnh ph

Hi Phũng

Nhn thc v vai trũ ca cụng tỏc thanh tra chuyờn mụn rt quan trng.

Bi vỡ nu nhn thc ỳng v y thỡ s to iu kin tt cho cụng tỏc

thanh tra, m bo cht lng ca cụng tỏc thanh tra. Ngc li nu nhn thc



51



cha ỳng, cha y thỡ s nh hng khụng nh ti cht lng cỏc cuc

thanh tra, kim tra; ng thi, lm gim vai trũ, tỏc dng ca nú i vi cht

lng giỏo dc ton din cỏc n v c s.

Trong cụng tỏc thanh tra chuyờn mụn cỏc n v trng THPT nhng

nm qua, chỳng tụi nhn thy cú rt nhiu cỏn b qun lý giỏo dc, giỏo viờn

(l i tng thanh tra, kim tra) cú nhng nhn thc, ỏnh giỏ rt khỏc nhau

v cụng tỏc thanh tra v vai trũ ca nú i vi cht lng giỏo dc ton din

trng THPT.

ỏnh giỏ thc trng nhn thc ca cỏn b qun lý v giỏo viờn cỏc

trng THPT v cụng tỏc TTCM, trong qun lý hot ng chuyờn mụn ca

nh trng, t ú ỏnh giỏ vai trũ ca nú i vi vic nõng cao cht lng

giỏo dc ton din cỏc trng THPT trong Thnh ph, chỳng tụi ó a

Phiu trng cu ý kin ti 12 trng THPT (mi trng, mi loi phiu cú

25 phiu: 1 phiu gi Hiu trng, 24 phiu cho 24 giỏo viờn ca 12 mụn).

* Kt qu phiu trng cu (Phiu s 1) thu c t 12 Hiu trng v

288 giỏo viờn c thng kờ trong cỏc bng 2.10.

Bng 2.10. Nhn thc chung v cụng tỏc thanh tra, kim tra chuyờn mụn

TT



ng ý



Ni dung



Khụng

ng ý



SL TL% SL TL%



Cha

rừ

SL



TL%



1 CP Cể THM QUYN THANH TRA:

- Hot ng thanh tra giỏo dc thuc

thm quyn ca phũng giỏo dc v cp 193 64,3



83



27,7



24



8,0



0



0,0



7



2,3



23,0 218 72,7



13



4,3



trờn.

- Hot ng thanh tra chuyờn mụn

thuc thm quyn thanh tra s giỏo dc



293 97,7



- Hot ng thanh tra chuyờn mụn 69



52



thuc thm quyn Hiu trng.

- Hot ng thanh tra chuyờn mụn

thuc thm quyn ca c quan thanh 35



11,7 247 82,3



18



6,0



11,7 265 88,3



0



0,0



32,7



0



0,0



84



28,0 216 72,0



0



0,0



71



23,7 229 76,3



0



0,0



8,3



275 91,7



0



0,0



53



0



0,0



tra Nh nc.

2 MC



CH



CA



THANH



TRA



CHUYấN MễN:



- Phỏt hin nhng sai sút trong chuyờn

35



mụn x lý k lut.

- Phỏt huy nhõn t tớch cc, phũng

nga ngn chn cỏc sai phm, giỳp

i tng (Nh trng, thy giỏo, hc



202 67,3



98



sinh) hon thnh tt nhim v.

ỏnh giỏ xp loi chuyờn mụn, nghip

v giỏo viờn theo nh k 5 nm mt ln.

3 I TNG THANH TRA CHUYấN

MễN:



- Nhng giỏo viờn vi phm qui ch

chuyờn mụn

- Ch thanh tra nhng n v trng

hc v giỏo viờn cht lng giỏo dc 25

thp.

- Bao gm c cụng tỏc ging dy, giỏo

dc ca giỏo viờn v hot ng hc tp 247 82,3

ca hc sinh.



Qua kt qu iu tra cho thy:

+ V thm quyn thanh tra:



53



17,7



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (116 trang)

×