1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

Chương 3: NHỮNG BIỆN PHÁP XÂY DỰNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÝ CÁC PHÒNG, BAN CHỨC NĂNG CỦA VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI ĐÁP ỨNG YÊU CẦU PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC ĐẠI HỌC TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.75 MB, 119 trang )


Chng 3: NHNG BIN PHP XY DNG I NG CN B

QUN Lí CC PHềNG, BAN CHC NNG CA VIN I

HC M H NI P NG YấU CU PHT TRIN GIO

DC I HC TRONG GIAI ON HIN NAY

3.1. Nhng cn c v nh hng xut cỏc bin phỏp xõy dng i ng

cỏn b qun lý cỏc phũng, ban chc nng ca Vin i hc M H Ni

3.1.1. Nhng cn c xut cỏc bin phỏp xõy dng i ng cỏn b qun

lý cỏc phũng, ban chc nng ca Vin i hc M H Ni

3.1.1.1. Cn c vo quan im ca ng v Nh nc v xõy dng i ng

cỏn b v cỏn b qun lý giỏo dc

Nh ó nờu trong chng I, mc 1.2.3. Nhng yờu cu v xõy dng i

ng cỏn b trong giai on hin nay ; mc 1.3.3. Nhng yờu cu v phm

cht v nng lc ca cỏn b qun lý giỏo dc trong giai on hin nay; 1.3.4.

Nhng yờu cu phỏt trin giỏo dc trong giai on hin nay ú l nhng c

s v lớ lun, v phỏp lý v cng nh thc tin ũi hi phi phỏt trin i ng

cỏn b núi chung v CBQL GD-T núi riờng nhm ỏp ng yờu cu phỏt

trin GD-T phc v s nghip CNH, HH t nc ng thi cng l mt

nhu cu cp bỏch trong thi k hi nhp.

ng trc xu hng phỏt trin ca t nc trong giai on hin nay,

vic xõy dng i ng cỏn b cn quỏn trit cỏc quan im, mc tiờu v tiờu

chun sau:

- Phi xut phỏt t yờu cu, nhim v ca thi k y mnh CNH, HH

nhm thc hin thng li mc tiờu dõn giu, nc mnh, xó hi cụng bng,

dõn ch, vn minh, vng bc i lờn ch ngha xó hi. Cụng tỏc cỏn b c

i mi cú vai trũ quyt nh thc hin thng li mc tiờu ú.



69



- Gn lin xõy dng i ng cỏn b vi xõy dng t chc v i mi c

ch, chớnh sỏch.

- Thụng qua hot ng thc tin v phong tro ca nhõn dõn, nõng cao

trỡnh dõn trớ tuyn chn, giỏo dc, rốn luyn, bi dng cỏn b.

- ng thng nht lónh o cụng tỏc cỏn b v qun lý i ng cỏn b

theo nguyờn tc tp trung dõn ch, ng thi phỏt huy trỏch nhim ca cỏc t

chc thnh viờn trong h thng.

3.1.1.2. Cn c vo chc nng nhim v v c im ca Vin i hc M H Ni

Vin i hc M H Ni c thnh lp vi s mng: l mt c s

o to i hc v nghiờn cu cỏc loi hỡnh o to t xa, o to ti ch

nhm ỏp ng nhu cu a dng ca xó hi, gúp phn tng tiờm lc cỏn b

khoa hc, k thut cho t nc.

Vn a dng hoỏ cỏc loi hỡnh o to, xó hi hoỏ giỏo dc, mm hoỏ

quỏ trỡnh o to c c bit coi trng v tr thnh mt trong nhng nột ni

bt nht ca Vin i hc M H Ni trong nhng nm qua. Xõy dng v

phỏt trin i ng cỏn b núi chung v CBQL cỏc phũng chc nng ca Vin

va thc hin chin lc phỏt trin ca Vin, ng thi gúp phn thc hin

ch trng "Chuyn dn mụ hỡnh giỏo dc hin nay sang mụ hỡnh giỏo dc

m mụ hỡnh xó hi hc tp vi h thng hc tp sut i...". Xõy dng i

ng cỏn b ca Vin l thc hin Quyt nh s 164/2005/Q-TTg ngy

04/7/2005 ca Th tng chớnh ph v phờ duyt ỏn "Phỏt trin giỏo dc t

xa giai on 2005-2010"; "Hon thin chc nng, nhim v ca cỏc c s

giỏo dc t xa hin cú, nht l Vin i hc M H Ni...".

Vi chc nng l m rng c hi hc tp cho mi ngi nờn trong nhiu

nm qua, loi hỡnh o to t xa ó c Vin c bit quan tõm v phỏt trin

rng rói v quy mụ o to (hin nay ó cú trờn 40 trm o to khp cỏc



70



tnh thnh trong c nc), vi s lng hc viờn ang theo hc loi hỡnh

o to ny t nm 2003 n nm 2005 l 24.411. Vi s lng hc viờn

ngy cng nhiu v cỏc a im khỏc nhau chớnh vỡ vy Vin cn phi xõy

dng c mt i ng CBQL núi chung v i ng CBQL cỏc phũng, ban

chc nng núi riờng ngy cng tt hn ỏp ng yờu cu phỏt trin trong

giai on hin nay.

3.1.1.3. Cn c vo quy hoch phỏt trin c cu b mỏy v i ng cỏn b

qun lý ca Vin i hc M H Ni

Vin i hc M H Ni cú c cu v b mỏy qun lý tng i nh

gn. Vi c im u tiờn hng u cho loi hỡnh o to t xa (s lng sinh

viờn tng i ln, mụ hỡnh t chc o to liờn kt vi cỏc trung tõm giỏo

dc a phng) nờn lc lng cỏn b qun lý l ch yu, cũn i ng giỏo

viờn c hu rt ớt (ch yu l mi thnh ging) chớnh vỡ vy, cụng tỏc xõy

dng i ng cỏn b qun lý phũng ban chc nng ti Vin i hc M H

Ni l vụ cựng cn thit.

a) V c cu b mỏy ca Vin i hc M H Ni

* Hin ti Vin cú 8 Khoa, o to 16 chuyờn ngnh. D kin n nm

2008 s cú thờm cỏc khoa: Khoa Sau i hc ; Khoa Giỏo dc Quc phũng ;

V b mụn: Giỏo dc th cht.

* Cỏc phũng, ban chc nng : Vn tn ti 9 n v nh hin nay.

V s lng cỏc phũng, ban chc nng ca Vin i hc M H Ni

hin nay tng i ó n nh. Song cn thit k mt cu trỳc nh trng va

bo m tớnh thng nht ca c h thng trong quỏ trỡnh thc hin mc tiờu

(o to vi cht lng cao) va bo m tớnh t ch, sỏng to ca cỏc n v

(Khoa, Trung tõm, Phũng, Ban... trong trng) trờn c s phõn cp qun lý

hp lý v rừ rng.



71



b) S lng i ng cỏn b trong Nh trng

Vi quy mụ o to ngy cng phỏt trin, s lng sinh viờn ngy cng

tng, nờn ó n lỳc ngoi i ng cỏn b thnh ging, Vin i hc M H

Ni cn phi phỏt trin i ng cỏn b ging dy c hu vng mnh hn na.

n nm 2010 thc hin c cụng tỏc ny Vin cn cú chớnh sỏch v k

hoch tuyn dng nhng ngi cú trỡnh chuyờn mụn cao v cú nng lc t

chc tt. i vi Vin, thu hỳt nhõn ti, ngoi cỏc chớnh sỏch ói ng vt

cht v tinh thn thỡ bo v v nõng cao uy tớn nh trng, uy tớn trong o

to l sc hỳt mnh nht i ng cỏc nh giỏo, cỏc nh qun lý tõm huyt vi

s nghip giỏo dc.

M rng quan h hp tỏc vi cỏc c s o to, nghiờn cu, c s sn

xut trong nc v quc t thu hỳt c nhiu cng tỏc viờn gii.

Bi dng, o to cỏc sinh viờn gii tr thnh cỏn b ging dy,

cỏn b nghiờn cu b sung thng xuyờn cho nh trng, lm cho i ng

cỏn b trong trng l s kt hp hi ho gia cỏc cỏn b ging dy cú kinh

nghim lõu nm vi cỏn b ging dy tr nhit tỡnh v nng ng.

Bng 3.1: K hoch phỏt trin i ng cỏn b ca Vin i hc M H Ni

nm 2006- 2010

Nm



2006

2007

2008

2009

2010



S lng sinh

viờn cỏc loi

hỡnh o to

51.407

52.200

54.000

55.300

56.000



Cỏn b, cụng chc, viờn chc

Tng s biờn ch

v hp ng



Cỏn b

ging dy



Phc v o to v

qun lý giỏo dc



241

275

310

350

391



120

140

165

185

200



121

135

155

170

191



Dự tính tới năm 2010, quy mô đào tạo của Viện là:

Hệ chính quy



: 11.000 sinh viên (chiếm 20%)



72



Hệ tại chức



: 10.000 sinh viên (chiếm 18%)



Hệ từ xa



: 35.000 sinh viên (chiếm 62%)



Quy đổi ra hệ chính quy: 19.330 sinh viên.

(Theo cách tính hiện nay 1 chỉ tiêu chính quy t-ơng đ-ơng 4 chỉ tiêu tại

chức; 1 chỉ tiêu chính quy t-ơng đ-ơng 6 chỉ tiêu từ xa)

Theo định mức tới năm 2010 thì 20 sinh viên cần 01 cán bộ giảng dạy.

Số l-ợng cán bộ giảng dạy dự tính tới năm 2010 là:

19.330

20



= 966 ng-ời



Trong đó: Cán bộ giảng dạy cơ hữu (thuộc biên chế của Viện) là 200.

Cán bộ giảng dạy thỉnh giảng là 766.

Về cán bộ quản lý và phục vụ đào tạo:

Dự tính tới năm 2010, số l-ợng cán bộ quản lý và phục vụ cần: 191

ng-ời.

Qua số liệu thống kê về kế hoạch phát triển đội ngũ cán bộ của Viện Đại

học Mở Hà Nội từ năm 2006 đến năm 2010 cho thấy:

Để đáp ứng số l-ợng sinh viên ngày càng cao của các loại hình đào tạo

thì ngoài việc xây dựng đội ngũ cán bộ giảng dạy thì đội ngũ cán bộ quản lý

và phục vụ đào tạo cũng phải củng cố để đảm bảo đ-ợc sự phát triển trong tình

tình mới. Tuy nhiên một thực tế cho thấy, với thực hiện cơ chế khoán chi trong

ngành Giáo dục và Đào tạo thì việc gia tăng về số l-ợng cán bộ cần đ-ợc cân

nhắc kỹ l-ỡng hơn nữa, vì nếu với một bộ máy quản lý cồng kềnh mà không

vững về nghiệp vụ thì ch-a chắc đã đảm bảo đ-ợc chất l-ợng của công tác

quản lý giáo dục mà có khi còn gây cản trở và lãng phí khi ch-a tận dụng hết

nguồn lực hiện có. Đây là một thực tế mà các nhà quản lý và các cán bộ làm

công tác tổ chức đáng quan tâm và lên kế hoạch cụ thể, hợp lý tránh lãng phí

nguồn nhân lực và ngân sách.

c) Về chất l-ợng đội ngũ cán bộ của Viện Đại học Mở Hà Nội



73



Về chất l-ợng đội ngũ cán bộ của Viện sẽ từng b-ớc đ-ợc nâng cao theo

chỉ tiêu, định h-ớng của từng năm học, đ-ợc thực hiện cụ thể bằng kế hoạch

phát triển nh- sau:

1) Đội ngũ cán bộ giảng dạy

Bảng 3.1: Kế hoạch phát triển đội ngũ cán bộ giảng dạy có trình độ sau

đại học của Viện Đại học Mở Hà Nội từ năm 2006 đến năm 2010

TNG S CN B GING DY



CN B GING DY Cể



(C BIấN CH V HP NG )



TRèNH SAU I HC



2006



120



48



40%



2007



140



60



43%



2008



165



75



45%



2009



185



95



51%



2010



200



120



60%



NM



T L



Biu 3.1: T l cỏn b ging dy cú trỡnh sau i hc



74



60%



60%

51%



50%

40%



40%



43%



45%



30%

20%

10%

0%

2006



2007



2008



75



2009



2010



Nhn xột chung:

V cht lng ca i ng cỏn b ging dy t nay n nm 2010 qua

s liu thng kờ d kin s tng t 40% n 60% ng chớ cú trỡnh sau i

hc. õy l mt k hoch cn c ht sc quan tõm v ng viờn ca cỏc

cp lónh o trong nh trng, c bit l khớch l ý thc t bi dng ca cỏ

nhõn cỏc ng chớ cỏn b ging dy. Hon thin v chun húa i ng cỏn b

khụng ch vi mc ớch nõng cao cht lng ging dy m cũn l c s

Nh trng cú th m rng loi hỡnh o to sau i hc, khng nh hn na

vai trũ chớnh tr trong xó hi. Tuy nhiờn, lm c iu ny s cú nhiu

khú khn trc mt cn c s qua tõm ca cỏc cp lónh o c bit l v

ch v chớnh sỏch cỏn b yờn tõm va tham gia hc tp bi dng va

ging dy m bo cht lng.

Di õy l biu biu th k hoch phỏt trin i ng cỏn b ging

dy cú trỡnh sau i hc ca Vin i hc M H Ni t nm 2006 n

nm 2010.

2) i ng cỏn b qun lý:

Bng 3.29: K hoch phỏt trin i ng CBQL cú trỡnh sau i hc ca

Vin i hc M H Ni t 2006- 2010

TNG S CN B QUN Lí V



CN B QUN Lí Cể



PHC V O TO (C BIấN



TRèNH SAU I



CH V HP NG)



HC



2006



121



15



12%



2007



135



20



15%



2008



155



27



17%



2009



170



35



21%



NM



76



T L



2010



191



50



26%



Biểu đồ 3.2: Kế hoạch phát triển đội ngũ cán bộ quản lý của Nhà tr-ờng.

30%

26%

25%

21%

20%

15%



15%



17%



12%



10%

5%

0%

2006



2007



2008



2009



2010



Nhn xột chung:

Qua bng k hoch phỏt trin i ng cỏn b qun lý ti Vin i hc

M H Ni t nay n nm 2010 ta thy rng: Con s cỏn b qun lý giỏo dc

ca Nh trng cú trỡnh sau i hc cũn rt khiờm tn. Vi con s ny th

hin vic qun lý giỏo dc hin nay ca nh trng hin nay cũn da dm quỏ

nhiu vo kinh nghim qun lý v thúi quen hng ngy, vi trỡnh cỏn b

qun lý nh hin nay, cụng tỏc qun lý giỏo dc ca Nh trng ch cú th

dng li hon thnh cụng vic cũn tớnh sỏng to v khoa hc thỡ cũn cha

phỏt huy c ht kh nng vỡ thiu o to bi bn. Vi t l 12% ca nm

2006 v 26 % ca nm 2010 thỡ cng cha phi l mt kt qu lý tng

nhng nu lm c nh k hoch ó ra thỡ ú cng l mt c gng ln

ca lónh o v cỏ nhõn mi cỏn b trong Nh trng nhm gúp phõn nõng

cao hn na cht lng giỏo dc v cht lng qun lý giỏo dc trong giai

on phỏt trin tip theo.

Cht lng ca i ng cỏn b qun lý giỏo dc trong thi k mi ũi

hi trc ht phi cú mt s lng cỏn b hp lý, biu hin s tinh gin n



77



mc ti u, m bo gn nh, c ng nhng vn hiu qu. lm c nh

vy thỡ mi cỏ nhõn phi phỏt huy ht kh nng ca mỡnh m ng cụng

vic, phỏt huy kh nng bng nhng kin thc ó cú v nhng kin thc phi

c b sung hng ngy bng nhiu con ng khỏc nhau nhng con ng

ch yu vn l hc tp v rốn luyn.

D kin t nay n nm 2010 s cú khong 50 cỏn b qun lý ca Vin

cú trỡnh sau i hc, ngoi ra Vin cng cú k hoch c thờm mt s cỏn

b tiờu chun i d thi nõng ngch chuyờn viờn lờn chuyờn viờn chớnh kt

hp vi cỏc n v trong Vin tip tc c cỏn b tham gia cỏc lp lý lun

chớnh tr cao cp cho cỏn b lónh o v cỏn b ngun.

3.1.1.4. Cn c vo chin lc phỏt trin o to ca Vin i hc M H Ni

a. Mc tiờu phỏt trin o to:

Phỏt trin i hc M H Ni theo mc tiờu: H thng, phng thc v

t chc o to ngy cng hon chnh v ng b Vin thc s tr thnh

mt trng i hc a ngnh, a trỡnh , t chc cỏc khoỏ hc linh hot

nhm ỏp ng nhu cu a dng ca ngi hc. i hc M thc hin nhim

v nõng cao dõn trớ, o to ngun nhõn lc theo yờu cu th trng lao ng

ca xó hi v thc hin xó hi hoỏ giỏo dc trờn c s kim nh, kim soỏt

cht lng cht ch nhm cung cp cỏc sn phm o to theo yờu cu nn

kinh t nhiu thnh phn.

b. Chng trỡnh o to v loi hỡnh o to:

Vin i hc M H Ni ch trng a dng hoỏ chng trỡnh o to

v loi hỡnh o to thớch nghi vi nhu cu hc tp a dng ca xó hi.

V chng trỡnh o to gm 3 loi:

- Chng trỡnh o to sau i hc.

- Chng trỡnh o to i hc (i hc, Cao ng)

- Chng trỡnh nõng cao dõn trớ bao gm:



78



+ Chng trỡnh bi dng, ph bin kin thc khoa hc-cụng ngh theo

nhiu lnh vc, nhiu ngnh, ngh khỏc nhau phc v cho nhng ngi cú

nhu cu cp nht kin thc ng dng khoa hc-cụng ngh vo i sng.

+ Chng trỡnh o to li cho nhng ngi mun nõng cp trỡnh

hoc do iu kin cụng vic phi chuyn sang hc mt ngnh ngh khỏc.

Nhng chng trỡnh nõng cao dõn trớ trong bi cnh hi nhp li cng

cú yờu cu cao v i tng phc v a dng, phm vi hot ng rng.

V loi hỡnh o to cú 2 loi hỡnh:

- Chớnh quy tp trung

- Khụng chớnh quy. Trong ú o to t xa l loi hỡnh o chim t l

cao trong quy mụ o to ca Vin.

c. Quy mụ o to:

Quy mụ tuyn sinh i hc hng nm hin nay l:

- H chớnh quy tp trung 2000 sinh viờn/ nm, chim t trng: 35%

- H ti chc1500 sinh viờn/nm, chim t trng: 25%

- H t xa 2300 sinh viờn/nm, chim t trng: 40%.

T nay ti nm 2010, gi n nh mc tuyn sinh i hc h chớnh quy

v ti chc nh hin nay; tng ch tiờu tuyn sinh h t xa theo mc tng

trng t 20-30% mi nm ti nm 2010 cú mt c cu cỏc loi hỡnh o

to nh sau:

* H chớnh quy tp trung: 22%

* H khụng chớnh quy :

- Loi hỡnh o to ti chc, vn bng II: 10% - 16%

- Loi hỡnh o to t xa: 62%-68%.

Ngoi quy mụ o to i hc, cũn cú mt lng rt ụng o nhng

ngi ang sng v lm vic ti nhiu c s sn xut v kinh doanh trờn

nhiu vựng khỏc nhau d cỏc khoỏ hc theo chng trỡnh bi dng, cp nht



79



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (119 trang)

×