1. Trang chủ >
  2. Kinh tế - Quản lý >
  3. Tài chính - Ngân hàng >

Sơ đồ 2.1: Mô hình tổ chức Chi nhánh Agribank Hưng Hà.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (414.81 KB, 56 trang )


Khóa luận tốt nghiệp



27



Khoa: Tài chính - Ngân hàng







Thực hiện các hoạt động cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn;







Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá;







Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng;







Kinh doanh ngoại hối;







Hoạt động bao thanh toán và các dịch vụ khác…



2.1.4. Một số kết quả hoạt động kinh doanh của chi nhánh trong những năm gần

đây.



GVHD: PGS.TS Lê Thị Kim Nhung



SVTH: Vũ Thu Hoài Linh



28



Khóa luận tốt nghiệp



Khoa: Tài chính - Ngân hàng



Bảng 2.1: Bảng cân đối kế toán của NHNo&PTNT – chi nhánh Hưng Hà trong giai đoạn 2010 – 2012.

Ðơn vị (nghìn đồng)

So sánh 2010/2011

Chỉ tiêu



A

1

2

21

22

3



TÀI SẢN

Tiền và kim loại quý

Cho vay các tổ chức kinh

tế, cá nhân trong nước

Cho vay ngắn hạn

Cho vay trung hạn

Cho vay bằng vốn tự tài



Năm 2010



Năm 2011



Năm 2012



Số tuyệt đối



Tỷ lệ

(%)



So sánh 2012/2011

Tỷ

Số tuyệt đối



lệ

(%)



7,387,170



7,978,144



8,696,178



590,974



108



718,034



109



448,376,580



547,019,427



623,602,147



98,642,847



122



76,582,720



114



381,120,093

67,256,487



492,317,484

54,701,943



561,611,805

61,990,342



69,294,321

7,288,399



114

113



819,570



109



3,692,718

1,035,049

113,007,333



124

115

224



111,197,391 129

(12,554,544) 81.33



B

1

2



8,098,934



8,587,091



9,406,661



30,810,486

6,637,389

49,613,028



15,326,482

6,890,445

90,859,347



19,019,200

7,925,494

203,866,680



TỔNG TÀI SẢN



4

5

6



trợ, ủy thác đầu tư

Cho vay khác

Tài sản cố định

Tài sản khác



488,157



106



550,923,587



676,660,936



872,516,360



125,737,349



123



195,855,424 129



33,098,167



55,709,290



26,229,551



22,611,123



168



(29,479,739) 47.1



82,023



105,094



58,118



23,071



128



(46,976) 55.3



(15,484,004) 49.74

253,056 104

41,246,319 183



NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN

CHỦ SỞ HỮU

Các khoản Nợ Chính phủ

và NHNN

Các khoản Nợ các TCTD

khác



GVHD: PGS.TS Lê Thị Kim Nhung



SVTH: Vũ Thu Hoài Linh



29



Khóa luận tốt nghiệp

3

4

5

6



Tiền gửi của khách hàng

Phát hành giấy tờ có giá

Các khoản nợ khác

TỔNG NỢ PHẢI TRẢ

Nguồn vốn chủ sở hữu

TỔNG VỐN CHỦ SỞ

HỮU

TỔNG NỢ PHẢI TRẢ



VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU

(Nguồn: Phòng Kế toán và Ngân quỹ)



Khoa: Tài chính - Ngân hàng



516,697,365

982,198

550,859,753

63,834



619,676,121

1,097,022

676,587,527

73,409



840,619,003

4,861,900

667,038

872,435,610

80,750



102,978,756

114,824

125,727,774

9795



120

112

123

115



220,942,882 136

4,861,900

(429,984) 60.8

195,848,083 129

7341 110



63,834



73,409



80,750



9575



115



7341



550,923,587



676,660,936



872,516,360



125,737,349



123



GVHD: PGS.TS Lê Thị Kim Nhung



110



195,855,424 129



SVTH: Vũ Thu Hoài Linh



30



Khóa luận tốt nghiệp



Khoa: Tài chính - Ngân hàng



Bảng 2.2: Báo cáo kết quả kinh doanh của NHNo&PTNT – chi nhánh Hưng Hà

trong giai đoạn 2010 – 2012.

Đơn vị: (nghìn đồng)

So sánh 2011/2010

Chỉ tiêu



Năm 2011



Năm 2012



93,017,408



103,249,323



108,411,789



10,231,915



111



5,162,466



105



1,106,196



1,936,164



2,149,397



829,968



175



213,233



111



3. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh

ngoại hối



191,430



166,365



146,700



4. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh

khác



106,821



116,367



139,341



9,546



109



22,974



120



5. Thu nhập khác



366,792



428,177



480,870



61,385



117



52,693



112



6. Chi phí hoạt động



82,296,270



87,909,272



90,859,142



5,062,814



107



2,949,870



103



7. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

doanh trước chi phí dự phòng RRTD



11,942,189



17,987,124



20,468,955



6,044,935



151



2,481,831



114



1,621,906



2,518,197



3,113,161



896,291



155



594,964



124



10,320,283



15,468,927



17,355,794



5,148,644



150



1,886,867



112



10. Thuế TNDN



2,580,071



3,867,232



4,338,949



1,287,161



150



471,717



112



11. Lợi nhuận sau thuế



7,740,212



11,601,695



13,016,845



3,861,483



150



1,415,150



112



1. Thu nhập từ hoạt động tín dụng

2. Thu nhập phí từ hoạt động dịch vụ



8. Chi phí dự phòng RRTD

9. Lợi nhuận trước thuế



Năm 2010



So sánh 2012/2011



Số tuyệt đối



Tỷ lệ

(%)



(25,065) 86.91



Số tuyệt ðối



Tỷ lệ

(%)



(19,665) 88.18



(Nguồn: Phòng Kế toán và Ngân quỹ)



GVHD: PGS.TS Lê Thị Kim Nhung



SVTH: Vũ Thu Hoài Linh



Khóa luận tốt nghiệp



31



Khoa: Tài chính - Ngân hàng



Qua 2 bảng trên ta có nhận xét:

Nhìn chung, NHNo&PTNT Hưng Hà tuy hoạt động trong giai đoạn kinh tế khó

khăn và đầy biến động nhưng đã đạt được một số thành công đáng kể, không ngừng

vươn lên và vị thế cho riêng mình. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng khá ổn định,

lợi nhuận sau thuế tăng đều qua các năm. Tuy nhiên, do còn một số tồn tại của cơ chế

cũ nên chi nhánh chưa phát huy hết tiềm năng của mình, hoạt động kinh doanh còn

đơn điệu, thiếu linh hoạt làm giảm hiệu quả cho vay của chi nhánh.

2.2. Thực trạng hoạt động cho vay của NHNo&PTNT Hưng Hà.

2.2.1. Các loại hình cho vay mà ngân hàng đã và đang triển khai.

2.2.1.1. Cho vay hộ nông dân theo quyết định 67/1998/QĐ-TTg.





Đối tượng áp dụng: Khách hàng là hộ nông dân đang cần vốn để đáp ứng nhu cầu phát





-



triển nông nghiệp, nông thôn, chi phí cho hoạt động sản xuất kinh doanh.

Đặc tính sản phẩm:

Loại tiền vay: VND.

Thời gian cho vay: ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.

Mức cho vay: thỏa thuận, khách hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 10% tổng nhu



-



cầu vốn vay ngăn hạn và 20% tổng nhu cầu vốn vay trung dài hạn

Lãi suất: cố định và thả nổi.

Bảo đảm tiền vay: không có đảm bảo bằng tài sản.

Phương thức cho vay: cho vay một lần hoặc nhiều lần theo nhu cầu khách hàng.

Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng



-



hoặc định kỳ theo thỏa thuận.

Trả trước hạn: lãi tính trả từ ngày vay đến ngày trả nợ. Số phí trả trước hạn quy định

ghi trong thỏa thuận hợp đồng.

2.2.1.2. Cho vay lưu vụ đối với hộ nông dân.







Đối tượng áp dụng: Khách hàng là hộ gia đình hoặc cá nhân tại vùng chuyên canh

trồng lúa và các vùng xen canh trồng lúa với các cây trồng ngắn hạn khác sản xuất 2



vụ liền kề, đang có nhu cầu vay vốn phục vụ sản xuất.

• Đặc tính của sản phẩm:

- Loại tiền vay: VND.

- Thời gian cho vay: ngắn hạn, không quá thời hạn của vụ kế tiếp.

- Mức cho vay: Tối đa bằng mức dư nợ thực tế của hợp đồng tín dụng trước. Khách

-



hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 10% tổng nhu cầu vốn

Lãi suất: lãi suất ban hành áp dụng tại thời điểm cho vay.

Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba.

Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần.

Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng

hoặc định kỳ theo thỏa thuận.



GVHD: PGS.TS Lê Thị Kim Nhung



SVTH: Vũ Thu Hoài Linh



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.docx) (56 trang)

×