1. Trang chủ >
  2. Kinh tế - Quản lý >
  3. Tài chính - Ngân hàng >

Sơ đồ 2: Mô hình tổ chức của Ngân hàng Vietinbank – chi nhánh Nam Thăng Long

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (477.35 KB, 63 trang )


Khóa luận tốt nghiệp



24



GVHD: TS. Nguyễn Thu Thủy



Chức năng: Quyết định về tất cả các vấn đề liên quan đến hoạt động hàng ngày

của chi nhánh Nam Thăng Long. Kiểm tra, kiểm soát toàn bộ các hoạt động của tất cả

các phòng ban tại chi nhánh.





Phó giám đốc chi nhánh: Bà Trương Thị Thanh Hường.

Chức năng: Phó Giám đốc giúp việc cho Giám đốc, thay mặt Giám đốc chỉ đạo,



điều hành công việc của chi nhánh khi Giám đốc vắng mặt. Trực tiếp phụ trách mảng

tài trợ thương mại của chi nhánh.





Phó giám đốc chi nhánh: Bà Nguyễn Thị Hậu.

Chức năng: Phó Giám đốc giúp việc cho Giám đốc, thay mặt Giám đốc chỉ đạo,



điều hành công việc của chi nhánh khi Giám đốc vắng mặt. Trực tiếp phụ trách mảng

tín dụng của chi nhánh.





Phó giám đốc chi nhánh: Bà Phùng Thị Nhung.

Chức năng: Phó Giám đốc giúp việc cho Giám đốc, thay mặt Giám đốc chỉ đạo,



điều hành công việc của chi nhánh khi Giám đốc vắng mặt. Trực tiếp phụ trách mảng

tín dụng của chi nhánh.





Phó giám đốc chi nhánh: Ông Phạm Quốc Chính.

Chức năng: Phó Giám đốc giúp việc cho Giám đốc, thay mặt Giám đốc chỉ đạo,



điều hành công việc của chi nhánh khi Giám đốc vắng mặt. Trực tiếp phụ trách mảng

kế toán ngân quỹ của chi nhánh.





Trưởng phòng kế toán: Chị Cao Thị Ngân Hoa.

Chức năng: Quản lý tình hình tài chính kế toán của chi nhánh, giám sát mọi chỉ



tiêu, thu nhập của chi nhánh, phản ánh các con số thực bằng hoạch toán và thể hiện

trên bản báo cáo tài chính hàng quý, hàng năm. Trực tiếp chỉ đạo các cán bộ kế toán

thực hiện mọi quy định về tài chính của NHNN và VietinBank, đảm bảo tính chính

xác, đúng mục đích và kinh doanh có hiệu quả.

2.1.2 Phân tích tình hình tài sản – nguồn vốn của ngân hàng Công Thương – chi

nhánh Nam Thăng Long

Kể từ ngày thành lập tới nay, Chi nhánh Nam Thăng Long đã không ngừng

phát triển cả về quy mô và năng lực phục vụ để trở thành một trong số những đơn vị

hoạt động hiệu quả của Ngân hàng VietinBank.

24



SVTH: Lê Ngọc Thành

K45H4



Lớp:



Khóa luận tốt nghiệp



25



GVHD: TS. Nguyễn Thu Thủy



25



SVTH: Lê Ngọc Thành

K45H4



Lớp:



Khóa luận tốt nghiệp



26



GVHD: TS. Nguyễn Thu Thủy



Bảng 1 : Bảng cân đối kế toán (rút gọn) của Chi nhánh Nam Thăng Long từ năm 2010 – 2012

Đơn vị: 1.000.000 vnđ

Chỉ tiêu



2010



2011



2012



So sánh 2011 với 2010



So sánh 2012 với 2011



Số tiền

A

I

II

III

IV

V

VI

VII

VII

I

IX

XI



TÀI SẢN

Tiền và kim loại quý

Tiền gửi tại Ngân

hàng Nhà nước

Tiền gửi tại các tổ

chức tín dụng khác và

cho vay các tổ chức tín

dụng khác

Chứng khoán kinh

doanh

Các công cụ tài chính

phái sinh và các tài sản

tài chính khác

Cho vay khách hàng

Chứng khoán đầu tư

Góp vốn, đầu tư dài

hạn

Tài sản cố định

Tài sản khác



SVTH: Lê Ngọc Thành



Tỷ lệ (%)



Số tiền



Tỷ lệ

(%)



250.670



464.756



660.144



214.086



85,41



195.388



42,04



208.801



330.341



401.256



121.540



58,21



70.915



21,47



684.645



732.119



840.463



47.474



6,93



108.344



14,80



126.090



220.667



221.732



94.577



75,00



1.065



0,48



162.400



180.824



261.894



18.424



11,34



81.070



44,83



583.164



27,25



75.199



2,76



40.359



8,75



129.090



25,75



2.140.41

6

460.986



501.345



2.798.77

9

630.435



325.341



464.871



508.160



139.530



42,89



43.289



9,31



438.334

370.093



500.111

704.367



700.634

921.152



61.777

334.274



14,09

90,32



200.523

216.785



40,10

30,78



2.723.580



Lớp: K45H4



Khóa luận tốt nghiệp

TỔNG CỘNG

TÀI SẢN

B

I

II

III

IV

V

VI

VII



27



GVHD: TS. Nguyễn Thu Thủy



5.167.77

6



6.822.981



7.944.64

9



1.655.205



32,03



1.121.668



16,44



180.003



233.742



290.353



53.739



29,85



56.611



24,22



275.501



1.643.366



1.376.865



499,77



628.560



38,25



3.909.46

0



3.905.399



-4.061



-0,10



410.087



10,50



100.252



120.887



122.625



20.635



20,58



1.738



1,44



247.007



373.615



220.526



126.608



51,26



235.126

4.947.34

9

220.427

5.167.77

6



237.253



261.989

7.482.90

5

461.744

7.944.64

9



2.127



0,90



153.089

24.736



1.566.913



31,67



968.643



14,87



88.292



40,05



49,57



1.655.205



32,03



153.025

1.121.66

8



NỢ PHẢI TRẢ VÀ

VỐN CHỦ SỞ HỮU

Các khoản nợ Chính

phủ và Ngân hàng Nhà

nước

Tiền gửi và vay các tổ

chức tín dụng khác

Tiền gửi của khách

hàng

Vốn tài trợ, ủy thác

đầu tư, cho vay các tổ

chức tín dụng chịu rủi ro

Chứng chỉ tiền gửi

Các khoản nợ khác

TỔNG NỢ PHẢI

TRẢ

Vốn và các quỹ

TỔNG NỢ PHẢI

TRẢ VÀ VỐN



6.514.262

308.719

6.822.981



2.271.92

6

4.315.48

6



-40,98

10,43



16,44



( Trích nguồn báo cáo phòng tổng hợp năm 2010, 2011, 2012)



SVTH: Lê Ngọc Thành



Lớp: K45H4



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.docx) (63 trang)

×