1. Trang chủ >
  2. Kinh tế - Quản lý >
  3. Tài chính - Ngân hàng >

Phụ lục 1 : Bảng cân đối kế toán (rút gọn) của Chi nhánh Nam Thăng Long giai đoạn 2010 – 2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (477.35 KB, 63 trang )


Khóa luận tốt nghiệp



TỔNG CỘNG TÀI SẢN



GVHD: TS. Nguyễn Thu Thủy



5.167.776



6.822.981



7.944.649



1.655.205



32,03



1.121.668



16,44



B



NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ

SỞ HỮU



I



Các khoản nợ Chính phủ và

Ngân hàng Nhà nước



180.003



233.742



290.353



53.739



29,85



56.611



24,22



II



Tiền gửi và vay các tổ chức

tín dụng khác



275.501



1.643.366



2.271.926



1.376.865



499,77



628.560



38,25



III



Tiền gửi của khách hàng



3.909.460



3.905.399



4.315.486



-4.061



-0,10



410.087



10,50



IV



Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư,

cho vay các tổ chức tín dụng

chịu rủi ro



100.252



120.887



122.625



20.635



20,58



1.738



1,44



V



Chứng chỉ tiền gửi



247.007



373.615



220.526



126.608



51,26



-153.089



-40,98



VI



Các khoản nợ khác



235.126



237.253



261.989



2.127



0,90



24.736



10,43



4.947.349



6.514.262



7.482.905



1.566.913



31,67



968.643



14,87



220.427



308.719



461.744



88.292



40,05



153.025



49,57



5.167.776



6.822.981



7.944.649



1.655.205



32,03



1.121.668



16,44



TỔNG NỢ PHẢI TRẢ

VII



Vốn và các quỹ

TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN



Phụ lục 2 : Báo cáo kết quả kinh doanh Chi nhánh Nam Thăng Long giai đoạn 2010 – 2012

Đơn vị: 1.000.000 vnđ



SVTH: Lê Ngọc Thành



Lớp: K45H4



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: TS. Nguyễn Thu Thủy

So sánh 2011 với 2010



Nội dung



2010



2011



Số tiền



2012



So sánh 2012 với 2011

Số tiền



Tỷ lệ (%)



Tỷ lệ (%)



1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập

tương tự



430.388



1.117.575



1.153.734



687.187



159,67



36.159



3,24



2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự



351.809



1.002.406



1.032.922



650.597



184,93



30.516



3,04



I. Thu nhập lãi thuần



78.579



115.169



120.812



36.590



46,56



5.643



4,90



3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ



31.111



37.430



48.356



6.319



20,31



10.926



29,19



3.880



6.645



15.522



2.765



71,26



8.877



133,59



II. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ



27.231



30.785



32.834



3.554



13,05



2.049



6,65



III. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh

doanh ngoại hối



18.450



30.732



22.697



12.282



66,57



-8.035



-26,15



IV. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động mua bán

chứng khoán kinh doanh



-4.346



-9.558



-8.365



-5.212



-119,93



1.193



12,48



V. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động mua bán

chứng khoán đầu tư



17.311



7.369



4.707



-9.942



-57,43



-2.662



-36,12



7. Thu nhập từ hoạt động khác



544



401



611



-143



-26,29



210



52,37



8. Chi phí hoạt động khác



422



206



509



-216



-51,18



303



147,09



VI. Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác



122



195



102



73



59,84



-93



-47,69



4. Chi phí hoạt động dịch vụ



SVTH: Lê Ngọc Thành



Lớp: K45H4



Khóa luận tốt nghiệp

VII. Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần

VIII. Chi phí hoạt động

IX. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín

dụng

X. Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

XI. Tổng lợi nhuận trước thuế

XII. Lợi nhuận sau thuế



SVTH: Lê Ngọc Thành



GVHD: TS. Nguyễn Thu Thủy

840



1.203



1.113



363



43,21



-90



-7,48



28.961



40.343



72.589



11.382



39,30



32.246



79,93



109.226



135.552



101.311



26.326



24,10



-34.241



-25,26



8.065



10.416



7.905



2.351



29,15



-2.511



-24,11



101.161



125.136



93.406



23.975



23,70



-31.730



-25,36



75.871



93.852



70.055



17.981



23,70



-23.797



-25,36



Lớp: K45H4



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.docx) (63 trang)

×