1. Trang chủ >
  2. Kỹ Thuật - Công Nghệ >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

Chương X ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (515.19 KB, 67 trang )


Cụng trỡnh: Kố chng st l kt hp ờ Ngn l, ng cu h,

cu nn 4 xó vựng Sụng Thng, Sụng Si, Yờn Th, Bc Giang



6



7



H s mi thu



Hp tỏc vi nh thu khỏc: Nhà thầu phải liên hệ với chính quyền địa

phơng để thống nhất về mặt bằng, đờng đi lại, không ảnh hởng đến môi

trờng và những đơn vị xung quanh.

1



Danh sỏch cỏn b ch cht: Danh sỏch cỏn b ch cht iu hnh thi

cụng ti cụng trng nh kờ khai ti Mu s 7A chơng IV .



11



Trỏch nhim phỏp lý ti a: Bằng giá trị hợp đồng.



13



Yờu cu v bo him: K t ngy khi cụng cho n ht thi hn bo

hnh cụng trỡnh, nh thu phi mua bo him cho vt t, thit b, nh

xng phc v thi cụng, bo him i vi ngi lao ng, bo him trỏch

nhim dõn s i vi ngi th ba cho ri ro ca nh thu.

Yờu cu v cụng trỡnh tm: Nh thu phi trỡnh thit k v cỏc tiờu chun

k thut ỏp dng i vi cỏc cụng trỡnh tm d kin cho ch u t phờ

duyt. Nh thu phi chu trỏch nhim v vic thit k cỏc cụng trỡnh tm.

Vic thụng qua ca ch u t s khụng lm thay i trỏch nhim ca

nh thu v vic thit k cụng trỡnh tm.

Ngy giao cụng trng (mt bng thi cụng): Sau khi ký kết hợp đồng

kinh tế.

- Thi gian tin hnh hũa gii: Chủ đầu t sau 3 ngày kể từ ngày nhận

đợc văn bản đề nghị của nhà thầu sẽ tiến hành hoà giải.

- Nếu hoà giải không thành, giải quyết tranh chấp theo định hiện hành của

pháp luật Việt Nam.

- Chi phí cho việc giải quyết tranh chấp Nhà thầu phải nộp một khoản

kinh phí là 0,2% giá trị hợp đồng cho bộ phận giải quyết tranh chấp. Trờng hợp nhà thầu có kiến nghị đợc kết luận là đúng thì chi phí do nhà

thầu nộp sẽ đợc hoàn trả bởi cá nhân, tổ chức có trách nhiệm liên đới.

Ngy khi cụng: Sau khi ký kết hợp đồng thi công xây dựng và bàn giao

mặt bằng thi công.

Ngy hon thnh d kin: 36 tháng kể từ ngày khởi công xây dựng.

Thi gian trỡnh Bng tin thi cụng chi tit : Sau khi ký hợp đồng 10

ngày.

Thi gian cp nht Bng tin thi cụng chi tit :Sau 10 ngày kể từ khi

ký hợp đồng.

Khon tin gi li: 5% giá trị bảo hành công trình.

d. Cỏc trờng hợp khỏc: Không.

Vt t, thit b: Thép, đá các loại, cát, xi măng, khớp nối PVC.... nh thu

cung cp mu, kt qu kim nghim trớc khi đa vào sử dụng. Các vật t,

vật liệu khác trớc khi đa vào sử dụng phải đợc nghiệm thu.

Thi gian bo hnh cụng trỡnh: 12 tháng kể từ ngày bàn giao công trình đa vào sử dụng.

Yờu cu v bo hnh cụng trỡnh: Bo hnh cụng trỡnh theo quy nh ca

phỏp lut v xõy dng.

Yờu cu v thu: Đn giỏ v giỏ hp ng ó bao gm cỏc loi thu, phớ

cỏc loi. Khi Nhà nớc có sự thay đổi về chính sách thuế trong quá trình



14



17

19



2



20

21



1

3



22

24



1

2



26



1

2



28



61



Cụng trỡnh: Kố chng st l kt hp ờ Ngn l, ng cu h,

cu nn 4 xó vựng Sụng Thng, Sụng Si, Yờn Th, Bc Giang



29

31



1



2



32



33



1

2

4



34

35



36



1

2



H s mi thu



thực hiện hợp đồng, thực hiện theo hớng dẫn của các cơ quan chức năng.

iu chnh giá hp ng: Đợc điều chỉnh khi có chính sách của nhà nớc.

Cách thức điều chỉnh do nhà nớc hớng dẫn và các cơ quan chức năng.

Tạm ứng: Tạm ứng theo quy định hiện hành khi có kế hoạch vốn và khối

lợng thực hiện thực tế.

- Các chứng từ cần thiết: Hợp đồng ký kết giữa 2 bên, bảo đảm thực hiện

hợp đồng hợp lệ, giấy đề nghị tạm ứng theo quy định và các giấy tờ khác

có liên quan phù hợp với quy định của của pháp luật về xây dựng.

- Thực hiện bảo lãnh tiền tạm ứng theo Mẫu số 18 Chơng XII.

- Hon tr tin tm ng và tiền bảo lãnh tiền tạm ứng( nếu có):Tin tm

ng và bảo lãnh tiền tạm ứng s c hon tr bng cách khu tr i s

tin theo t l nht nh trong các khon thanh toán khác n hn cho nh

thu trờn c s theo tin % hon thnh cụng trỡnh và đến khi công

trình thanh toán 80% giá trị .

- Phng thc thanh toán: Chuyn khon.

- S ln thanh toỏn nhiều lần, theo giai on, theo phn cụng vic ó hon

thnh hoc thanh toỏn mt ln khi hon thnh ton b hp ng.

- Thời hạn thanh toán: Trên cơ sở nguồn vốn đợc cấp, không quá 10 ngày

kể từ khi nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu và phù hợp

với quy định của pháp luật.

Mc thng: Không.

Mc pht: Không quá 0,1% cho mỗi ngày chậm tiến độ phần khối lợng

bị vi phạm.Tng giá tr bi thng thit hi ti a cho ton b cụng trỡnh:

Không quá 10% giá trị hợp đồng.

Pht vi phm hp ng: Hạng mục công trình mà nh th u khụng m

bo cht lng sẽ bị phạt 10% giá trị hạng mục công trình đó và nhà thầu

phải phá đi làm lại để bảo đảm chất lợng công trình.

Thi gian tip nhn cụng trỡnh: Ngay sau khi bàn giao.

Thi gian np bn v hon cụng: Trớc ngày dự kiến bàn giao 10 ngày.

Khon tin gi li: 5% giá trị thanh toán để bảo hành công trình hoặc có

thể nhà thầu xuất trình 01 th bảo lãnh do một ngân hàng cấp để bảo lãnh

cho công trình đó.

Chấm dứt hợp đồng: Chủ đầu t hoặc nhà thầu có thể chấm dứt hợp đồng

nếu một trong hai bên có vi phạm nh sau:

a. Chấm dứt hợp đồng của Chủ đầu t:

- Nhà thầu ngừng thi công trong vòng 30 ngày không lý do chính đáng.

- Nhà thầu bị phá sản, giải thể.

- Chất lợng thi công công trình không bảo đảm.

b. Chấm dứt hợp đồng của nhà thầu:

- Chủ đầu t yêu cầu nhà thầu kéo dài tiến độ thi công vợt quá 30 ngày so

với thời gian quy định của hợp đồng mà không có lý do chính đáng.



62



Cụng trỡnh: Kố chng st l kt hp ờ Ngn l, ng cu h,

cu nn 4 xó vựng Sụng Thng, Sụng Si, Yờn Th, Bc Giang



H s mi thu



Chng XII

MU HP NG

Mu s 16

HP NG



hi);



7



(Vn bn hp ng xõy lp)

____, ngy ____ thỏng ____ nm ____

Hp ng s: _________

Gúi thu: ____________ [Ghi tờn gúi thu]

Thuc d ỏn: _________ [Ghi tờn d ỏn]

Cn c8____(B Lut Dõn s s 33/2005/QH11 ngy 14/6/2005 ca Quc hi)

Cn c2____(Lut u thu s 61/2005/QH11 ngy 29/11/2005 ca Quc hi);

Cn c2____(Lut Xõy dng s 16/2003/QH11 ngy 26/11/2003 ca Quc



Cn c2____( Lut sa i, b sung mt s iu ca cỏc lut liờn quan n u

t xõy dng c bn s 38/2009/QH12 ngy 19/6/2009 ca Quc hi);

Cn c2 ____ (Ngh nh s 85/2009/N-CP ngy 15/10/2009 ca Chớnh ph

v hng dn thi hnh Lut u thu v la chn nh thu xõy dng theo Lut Xõy

dng);

Cn c Quyt nh s ____ ngy ____ thỏng ____ nm ____ ca ____ v vic

phờ duyt kt qu u thu gúi thu ____ [Ghi tờn gúi thu] v thụng bỏo trỳng thu

s ____ ngy ____ thỏng ____ nm ____ ca bờn mi thu;

Cn c biờn bn thng tho, hon thin hp ng ó c bờn mi thu v

nh thu trỳng thu ký ngy ____ thỏng ____ nm ____;

Chỳng tụi, i din cho cỏc bờn ký hp ng, gm cú:

Ch u t (sau õy gi l Bờn A)

Tờn ch u t [Ghi tờn ch u t] : _________;

a ch: __________________________________________________;

in thoi: __________

; Fax: ____________; E-mail:

Ti khon: __________ ___; Mó s thu: ___________________;

i din l ụng/b: ____________________; Chc v:

Giy y quyn ký H s __ ngy _ thỏng __ nm __ (trng hp c y

quyn).

Nh thu (sau õy gi l Bờn B)

Tờn nh thu [Ghi tờn nh thu trỳng thu]: ____________

a ch: ____________________________________;

in thoi: _____________; Fax: ____________; E-mail: _______________;

Ti khon: _________________________; Mó s thu:

i din l ụng/b: ______________________; Chc v:

Giy y quyn ký H s __ ngy _ thỏng __ nm __ (trng hp c y

quyn).

Hai bờn tha thun ký kt hp ng xõy lp vi cỏc ni dung sau:

iu 1. i tng hp ng

Bờn A giao cho bờn B thc hin vic thi cụng xõy dng, lp t cụng trỡnh theo

ỳng thit k.

iu 2. Thnh phn hp ng

Thnh phn hp ng v th t u tiờn phỏp lý nh sau:

1. Vn bn hp ng (kốm theo Biu giỏ v cỏc Ph lc khỏc);

7



Cn c tớnh cht v yờu cu ca gúi thu, ni dung hp ng theo mu ny cú th c sa i, b

sung cho phự hp, c bit l i vi cỏc ni dung khi thng tho cú s khỏc bit so vi KCT.

8

Cp nht cỏc vn bn quy phm phỏp lut theo quy nh hin hnh.



63



Cụng trỡnh: Kố chng st l kt hp ờ Ngn l, ng cu h,

cu nn 4 xó vựng Sụng Thng, Sụng Si, Yờn Th, Bc Giang



H s mi thu



2. Biờn bn thng tho hon thin hp ng;

3. Quyt nh phờ duyt kt qu u thu;

4. iu kin c th ca hp ng;

5. iu kin chung ca hp ng;

6. HSDT v cỏc vn bn lm rừ HSDT ca nh thu trỳng thu (nu cú);

7. HSMT v cỏc ti liu b sung HSMT (nu cú);

8. Cỏc ti liu kốm theo khỏc (nu cú).

iu 3. Trỏch nhim ca nh thu

Nh thu cam kt thi cụng cụng trỡnh theo thit k ng thi cam kt thc hin

y cỏc ngha v v trỏch nhim c nờu trong iu kin chung v iu kin c

th ca hp ng.

iu 4. Trỏch nhim ca ch u t

Ch u t cam kt thanh toỏn cho nh thu theo giỏ hp ng nờu ti iu 5 ca

hp ng ny theo phng thc c quy nh trong iu kin c th ca hp ng

cng nh thc hin y ngha v v trỏch nhim khỏc c quy nh trong iu kin

chung v iu kin c th ca hp ng.

iu 5. Giỏ hp ng v phng thc thanh toỏn

1. Giỏ hp ng: ____________[Ghi rừ giỏ tr bng s, bng ch v ng tin

ký hp ng. Trng hp giỏ hp ng c ký bng nhiu ng tin khỏc nhau thỡ ghi

rừ giỏ tr bng s v bng ch ca tng ng tin ú, vớ d: 5 triu USD + 20 t VND

(nm triu ụla M v hai mi t ng Vit Nam)].

2. Phng thc thanh toỏn: Thanh toỏn theo phng thc nờu trong iu kin

c th ca hp ng (iu 32 KCT).

iu 6. Hỡnh thc hp ng: ____________________________

[Nờu cỏc hỡnh thc hp ng phự hp vi iu 4 KCT].

iu 7. Thi gian thc hin hp ng: _______________

[Ghi thi gian thc hin hp ng phự hp vi khon 2 Mc 1 BDL, HSDT v

kt qu thng tho, hon thin hp ng gia hai bờn].

iu 8. Hiu lc hp ng

1. Hp ng cú hiu lc k t _____ [Ghi c th ngy cú hiu lc ca hp

ng phự hp vi quy nh ti khon 7 iu 1 KC].

2. Hp ng ht hiu lc sau khi hai bờn tin hnh thanh lý hp ng theo lut

nh.

Hp ng c lp thnh ____ b, ch u t gi ____ b, nh thu gi ____

b, cỏc b hp ng cú giỏ tr phỏp lý nh nhau.

i din hp phỏp ca nh thu

[Ghi tờn, chc danh, ký tờn v

úng du]



i din hp phỏp ca Ch u t

[Ghi tờn, chc danh, ký tờn v

úng du]

Mu s 17



64



Cụng trỡnh: Kố chng st l kt hp ờ Ngn l, ng cu h,

cu nn 4 xó vựng Sụng Thng, Sụng Si, Yờn Th, Bc Giang



H s mi thu



BO LNH THC HIN HP NG(1)

________, ngy ____ thỏng ____ nm ____

Kớnh gi: _______________[ghi tờn ch u t]

(sau õy gi l ch u t)

Theo ngh ca ____ [Ghi tờn nh thu] (sau õy gi l nh thu) l nh thu

ó trỳng thu gúi thu ____ [Ghi tờn gúi thu] v ó ký hoc cam kt s ký kt hp

ng xõy lp cho gúi thu trờn (sau õy gi l hp ng); (2)

Theo quy nh trong HSMT (hoc hp ng), nh thu phi np cho ch u

t bo lónh ca mt ngõn hng vi mt khon tin xỏc nh bo m ngha v v

trỏch nhim ca mỡnh trong vic thc hin hp ng;

Chỳng tụi, ____ [Ghi tờn ca ngõn hng] ____ [Ghi tờn quc gia hoc vựng

lónh th] cú tr s ng ký ti ____ [Ghi a ch ca ngõn hng(3)] (sau õy gi l

ngõn hng), xin cam kt bo lónh cho vic thc hin hp ng ca nh thu vi s

tin l ____ [Ghi rừ s tin bng s, bng ch v ng tin s dng]. Chỳng tụi cam

kt thanh toỏn vụ iu kin, khụng hy ngang cho ch u t bt c khon tin no

trong gii hn ____ [Ghi s tin bo lónh] nh ó nờu trờn, khi cú vn bn ca ch

u t thụng bỏo nh thu vi phm hp ng trong thi hn hiu lc ca bo lónh thc

hin hp ng.

Bo lónh ny cú hiu lc k t ngy phỏt hnh cho n ht ngy ____ thỏng

____ nm ____.(4)

i din hp phỏp ca ngõn hng

[Ghi tờn, chc danh, ký tờn v úng du]

Ghi chỳ:

(1) Ch ỏp dng trong trng hp bin phỏp bo m thc hin hp ng l

th bo lónh ca ngõn hng hoc t chc ti chớnh

(2) Nu ngõn hng bo lónh yờu cu phi cú hp ng ó ký mi cp giy bo

lónh, thỡ bờn mi thu s bỏo cỏo ch u t xem xột, quyt nh. Trong trng hp

ny, on trờn cú th sa li nh sau:

Theo ngh ca ____ [Ghi tờn nh thu] (sau õy gi l nh thu) l nh

thu trỳng thu gúi thu ____ [Ghi tờn gúi thu] ó ký hp ng s [Ghi s hp

ng] ngy ____ thỏng ____ nm ____ (sau õy gi l hp ng).

(3) a ch ngõn hng: Ghi rừ a ch, s in thoi, s fax, e-mail liờn h.

(4) Ghi thi hn phự hp vi yờu cu nờu ti iu 3 KCT.



65



Cụng trỡnh: Kố chng st l kt hp ờ Ngn l, ng cu h,

cu nn 4 xó vựng Sụng Thng, Sụng Si, Yờn Th, Bc Giang



t )



H s mi thu



Mu s 18

BO LNH TIN TM NG (1)

________, ngy ____ thỏng ____ nm ____

Kớnh gi: _____________[Ghi tờn ch u t ]

(sau õy gi l ch u



[Ghi tờn hp ng, s hp ng]

Theo iu khon v tm ng nờu trong iu kin c th ca hp ng, ____

[Ghi tờn v a ch ca nh thu] (sau õy gi l nh thu) phi np cho ch u t

mt bo lónh ngõn hng bo m nh thu s dng ỳng mc ớch khon tin tm

ng ____ [Ghi rừ giỏ tr bng s, bng ch v ng tin s dng] cho vic thc hin

hp ng;

Chỳng tụi, ____ [Ghi tờn ca ngõn hng] ____ [Ghi tờn quc gia hoc vựng

lónh th] cú tr s ng ký ti ____ [Ghi a ch ca ngõn hng(2)] (sau õy gi l

ngõn hng), theo yờu cu ca ch u t, ng ý vụ iu kin, khụng hy ngang v

khụng yờu cu nh thu phi xem xột trc, thanh toỏn cho ch u t khi ch u t

cú yờu cu vi mt khon tin khụng vt quỏ [Ghi rừ giỏ tr bng s, bng ch v

ng tin s dng].

Ngoi ra, chỳng tụi ng ý rng cỏc thay i, b sung hoc iu chnh cỏc iu

kin ca hp ng hoc ca ti liu no liờn quan ti hp ng c ký gia nh thu

v ch u t s khụng lm thay i bt k ngha v no ca chỳng tụi theo bo lónh

ny.

Giỏ tr ca bo lónh ny s c gim dn tng ng vi s tin tm ng m

ch u t thu hi qua cỏc k thanh toỏn quy nh ti iu 5 ca Hp ng sau khi

nh thu xut trỡnh vn bn xỏc nhn ca ch u t v s tin ó thu hi trong cỏc k

thanh toỏn.

Bo lónh ny cú hiu lc k t ngy nh thu nhn c khon tm ng theo

hp ng cho ti ngy____ thỏng____ nm ____ (3) hoc khi ch u t thu hi ht

s tin tm ng, tựy theo ngy no n sm hn.

i din hp phỏp ca ngõn hng

[Ghi tờn, chc danh, ký tờn v úng du]

Ghi chỳ:

(1) Cn c iu kin c th ca gúi thu m quy nh phự hp vi yờu cu nờu ti

iu 31 KCT (thụng thng ỏp dng i vi gúi thu u thu quc t).

(2) a ch ngõn hng: Ghi rừ a ch, s in thoi, s fax, e-mail liờn h.

(3) Ngy quy nh ti iu 31 KCT.



Ph lc 1

BIU GI

(Kốm theo hp ng s _____, ngy ____ thỏng ____ nm ____)

[Ph lc ny c lp trờn c s yờu cu ca HSMT, HSDT v nhng tha

thun ó t c trong quỏ trỡnh thng tho, hon thin hp ng, bao gm biu

giỏ cho tng hng mc, ni dung cụng vic. Tựy tớnh cht v quy mụ ca gúi thu m

biu giỏ cú th bao gm nhiu phn: phn cụng vic ỏp dng hỡnh thc trn gúi, phn

cụng vic ỏp dng hỡnh thc theo n giỏ]



66



Cụng ty TNHH T vn u thu Thanh Húa 19 Hc Thnh Ba ỡnh TP Thanh Húa



in thoi: 037.3.727.665;



Fax: 037.3.727.665;



Email: Tvdtthanhhoa@gmail.com



59



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (67 trang)

×