1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

II.2/Tính ô bản II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.51 MB, 311 trang )


TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



Chọn φ 10a150 ; (Fa = 5,05 , µ = 0,59 %)

+ Theo phương cạnh dài

MII = k82 × P = 0,0225 × 16929,72 = 380,92 KGm

AII =



M II

Rn × b × h0 I



2



380,92 × 102

=

= 0,034

155 × 100 × (10 − 1,5) 2



γ II = 0,5 × [1 + 1 − 2 × 0,034 = 0,9826

M II

380,92 × 102

= 1,98 cm2

FaII = R × γ × h =

2300 × 0,9826 × (10 − 1,5)

a

I

0I

φ 8a200 ; (Fa = 2,5 , µ = 0,29 %)

Chọn

II.3/Tính ô bản III

Kích thước ô bản (2m × 8,8m)

L2 8,8

=

= 4,4 > 2 Bản làm việc theo phương cạnh ngắn.Cắt ra một dải bản

L1

2



rộng 1m để tính như một dầm có liên kết một đầu ngàm ,một đầu tựa đơn,nhòp 2

m

-p lực nước tác dụng vào thành:

qn = 1,1 × γ n × h × 1 = 1,1 × 1000 × 2 × 1 = 2200 KG/m

-Tải trọng gió hút ở tại cao trình bể:

g = 86,4 × 1 = 86,4 KG/m

Bỏ qua trọng lượng bản thân thành bể ta tính được mô mem ở nhòp và gối

theo sổ tính toán kết cấu

Tổng tải trọng q = 2200 + 86,4 = 2286,4 KG/m

M=qh2



M=qh2

1

1

× q × h 2 = × 2286,4 × 22 = 609,71 KGm

15

15

1

1

2

2

Mnh = 33,6 × q × h = 33,6 × 2286,4 × 2 = 271,71 KGm



Mg =



- Tính thép :

1

1

× q × h 2 = × 2286,4 × 22 = 609,71 KGm

15

15

M

609,71 × 102

=

= 0,05444

A=

2

155 × 100 × (10 − 1,5) 2

Rn × b × h0



+ Tại ngàm : Mg =



γ 2 = 0,5 × [1 + 1 − 2 × 0,05447 ] = 0,972

M

609,71 × 102

=

= 3,2 cm2

Fa =

Ra × γ × h0 2300 × 0,972 × (10 − 1,5)

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 92 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



Chọn φ 8 a 150 (Fa = 3,35 cm2 ; µ = 0,39%)

1



1



2

2

+ Tại nhòp : Mnh = 33,6 × q × h = 33,6 × 2286,4 × 2 = 271,71 KGm



M nh

271,71 × 102

=

= 0,0242

A=

2

155 × 100 × (10 − 1,5) 2

Rn × b × h0



γ 2 = 0,5 × [1 + 1 − 2 × 0,02 42] = 0,9877

M nh

271,71× 102

=

= 1,41 cm2

Fa =

Ra × γ × h0 2300 × 0,9877 × (10 − 1,5)

Chọn φ 8 a 200 (Fa = 2,5 cm2 ; µ = 0,29%)

Cốt thép theo phương ngang chọn theo cấu tạo φ 6 a 200



4



II.4/Tính ô bản IV

Bản IV lấy cấu tạo dày 8 cm để ngăn bể nước ra làm 2 phần và có chừa

van thông nùc cho bể.

III/ TÍNH TOÁN ĐÁY BỂ:

Chọn bề dày của đáy hb = 15 cm

Chọn kích thước dầm đáy

DD1 = 50 × 120 cm

DD2 = 40 × 100 cm

DD3 = 40 × 100 cm



DD1



DD2



DD3 DD3



DD2



3



DD1

3500



C



8800



3500



C'



D



III.1/Tính bản đáy:

1/Tải trọng:

- Gạch men dày 1 cm:1,1 × 4500 × 0,01 = 49,5KG/m2

- Vữa XM tạo dốc 2 cm : 1,3 × 1800 × 0,02 = 46,8 KG/m2

- Chống thấm 5 cm : 1,2 × 2000 × 0,05 = 120 KG/m2

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 93 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



- Đan BTCT dày 15 cm :1,1 × 2500 × 0,15 = 412,5 KG/m2

- Vữa trát 1 cm : 1,3 × 1800 × 0,01 = 23,4 KG/m2

- Khối nước cao 2 m : 1,1 × 1000 × 2 = 2200 KG/m2

∑ Tải = 2852,2 KG/m2

- Đối với bản đáy không kể vào hoạt tải sữa chữa vì tải trọng của khối

nước có thể bù vào cho họat tải (khi sữa chữa hồ không chứa nước )

2/Tính nội lực :

a/Tính bản 1:

Kích thước ô bản (3,5m × 8,8m)

L



8,8



2

Ta có L = 3,5 = 2,51 > 2 nên bản được tính như làm việc theo một phương

1

cạnh ngắn



3500



8800



b = 1m



MI



M1

MI



M1



MI



♦Nội lực được tính theo bản loại dầm

Cắt theo phương cạnh ngắn một dải có bề rộng b=1m ,tải trọng tác dụng

lên dải là:

qb = q.b = 2852,2 × 1 = 2852,2KG/m .

3,52

= 2911,62 KGm.

12

3,52

- Moment dương tại nhòp : M1 = 2852,2 ×

= 1455,81 KGm.

24



- Moment âm tại gối : MI = 2852,2 ×



♦Tính thép

- Thép ở nhòp :



A1 =



M1

Rn × b × h01



145581



2



= 155 × 100 × 13,52 = 0,05153



γ 1 = 0,5 × [1 + 1 − 2 × A1 ] = 0,5(1 + 1 − 2 × 0,05153 ) = 0,9735

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 94 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



M1



145581



= 2300 × 0,9735 × 13,5 = 4,82 cm2.

Ra × γ × h01

Chọn φ 10a160 ; (Fa = 4,91 , µ = 0,36 %)

+ Thép gối :

Fa1 =



AI =



MI

Rn × b × h0 I



291162



2



= 155 × 100 × 13,52 = 0,103



γ I = 0,5 × [1 + 1 − 2 × AI ] = 0,5(1 + 1 − 2 × 0,103 ) = 0,9455

MI

291162

FaI =

=

= 9,92 cm2.

2300 × 0,9455 × 13,5

Ra × γ × h0 I

Chọn φ 10a70 ; (Fa = 11,2 , µ = 0,83%)

b/Tính bản 2:

Kích thước ô bản (3,7m × 8,8m)

L2 8,8

Ta có L = 3,7 = 2,37 > 2 nên bản được tính như làm việc theo một phương

1



cạnh ngắn



3700



8800



b = 1m



MI



M1

MI



M1



MI



♦Nội lực được tính theo bản loại dầm

Cắt theo phương cạnh ngắn một dải có bề rộng b=1m ,tải trọng tác dụng

lên dải là:

qb = q.b = 2852,2 × 1 = 2852,2KG/m .

3,7 2

= 3253,88 KGm.

12

3,7 2

- Moment dương tại nhòp : M1 = 2852,2 ×

= 1626,94 KGm.

24



- Moment âm tại gối : MI = 2852,2 ×



♦Tính thép

- Thép ở nhòp :



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 95 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



A1 =



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG

M1



Rn × b × h01



162694



2



= 155 × 100 × 13,52 = 0,0576



γ 1 = 0,5 × [1 + 1 − 2 × A1 ] = 0,5(1 + 1 − 2 × 0,0576 ) = 0,9703

M1

162694

Fa1 =

= 2300 × 0,9703 × 13,5 = 5,4 cm2.

Ra × γ × h01

Chọn φ 10a140 ; (Fa = 5,61 , µ = 0,41 %)

+ Thép gối :

MI

325388

AI =

= 0,115

2 =

155 × 100 × 13,52

Rn × b × h0 I

γ I = 0,5 × [1 + 1 − 2 × AI ] = 0,5(1 + 1 − 2 × 0,115 ) = 0,9386

MI

325388

FaI =

=

= 11,16 cm2.

2300 × 0,9386 × 13,5

Ra × γ × h0 I

Chọn φ 10a70 ; (Fa = 11,2 , µ = 0,83%)

III.2/Tính dầm đáy :

- Sơ đồ truyền tải lên dầm :



4



DD1



DD2

DD3



DD1



3500



C



3



DD3



3500



3700



C'



8800



DD2



C''



D



a/Dầm DD2:

- Sơ đồ tính dầm đơn giản :



q = 7072,75 KG/m



R = 31120,1KG

A



RB = 31120,1 KG



Mmax = 68464,22KGm



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 96 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN

Q = 31120,1KGm

max



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



- Tải trọng tác dụng lên dầm:

Do sàn truyền vào : qd = 0,5 qL1 = 0,5 × 2852,2 × 3,5 = 4991,35 Kg/m

Do tải trọng vách thành:

Gạch men 1cm : 1,1 × 4500 × 0,01 × 2 = 99 KG/m

Vữa XM lót 2 cm: 1,3 × 1800 × 0,02 × 2 = 93,6 KG/m

Lớp chống thấm 4 cm :1,2 × 2000 × 0,04 × 2 = 192 KG/m

Đan BTCT dày 10 cm :1,1 × 2500 × 0,1 × 2 = 550 KG/m

Vữa trát 1cm : 1,3 × 1800 × 0,01 × 2 = 46,8 KG/m

qt = 981,4KG/m

- Trọng lượng bản thân dầm

gd = 1,1 × 2500 × 0,4 × 1 = 1100 KG/m

⇒ Tổng tải tác dụng lên dầm :q = 4991,35 + 981,4 +1100 = 7072,75 KG/m

- Tính thép dọc :Mmax = 68464,22 KGm

A=



M

Rn × b × h0



2



68464,22 × 102

=

= 0,122

155 × 40 × (100 − 5) 2



γ = 0,5 × [1 + 1 − 2 × 0,122 ] = 0,9345

M max

68464,22 × 102

=

= 21,4 cm2

Ra × γ × h0 3600 × 0,9345 × (100 − 5)

Chọn 4 φ 20 + 2 φ 25 (Fa = 22,38 cm2 ; µ = 0,6%).



Fa =



-Tính thép ngang : Qmax = 31120,1 KG

Điều kiện giới hạn :

Q1= k1 × Rk × b × h0 = 0,6 × 11 × 40 × (100-5) = 25080 KG

Q2= k0 × Rn × b × h0 = 0,35 × 155 × 40 × (100-5) = 206150 KG

Q1= 25080 < Qmax = 31120,1 KG < 206150 KG

⇒ Phải tính cốt đai.

utt=



8 × Rk × b × h0 × Rad × n × f đ 8 × 11 × 40 × (100 − 5) 2 × 1800 × 2 × 0,283

=

= 33,4 cm

Q2

31120,12

2



1,5 × Rk × b × h0

1,5 × 11 × 40 × (100 − 5) 2

=

= 191,4cm

umax =

Q

31120,1

h 100

=

= 33,3

uct ≤ 3

( cm) ⇒ chọn uct = 30 cm (phần gối )

3

30

3h 3 × 100

=

= 75

uct ≤ 4

( cm) ⇒ chọn uct = 50 cm (phần nhòp )

4

50



Vậy chọn u = 30 cm (phần gối )

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 97 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



u = 50 cm (phần nhòp )

Kiể tra lại :

qd =



Rad × n × f đ 1800 × 2 × 0,283

=

= 33,96 KG/cm

u

30



2

Qdb = 8 × Rk × b × h0 × qd = 8 × 11 × 40 × (100 − 5) 2 × 33,96 = 32845,7 KG



Qdb > Qmax ⇒ Cốt đai đủ khả năng chòu lực.

b/ Dầm DD3 :

- Sơ đồ tính : dầm đơn giản.

q = 12047.32 KG/m



D



C



8.8m



RD



RC



M

Mmax = 116618.05 KGm



Q

Qmax = 53008.21 KG



- Tải trọng tác dụng lên dầm:



Do sàn truyền vào :



qd = 0,5q(L1 + L2)= 0,5 × 2852,2 × (3,5+3,7) = 10267,92 Kg/m

Do bản thân dầm :

gd = 1,1 × 2500 × 0,4 × 1 = 1100 KG/m

Do vách thành III truyền vào :

Gạch men 1 cm : 1,1 × 4500 × 0,01 × 2 = 99 KG/m

Vữa XM lót 2 cm : 1,3 × 1800 × 0,02 × 2 = 93,6 KG/m

Đan BTCT dày 8cm : 1,1 × 2500 × 0,08 × 2 = 440 KG/m

Vữa trát 1cm :

1,3 × 1800 × 0,01 × 2 = 46,8 KG/m

qt = 697,4 KG/m

Tổng tải trọng tác dụng lên dầm: q = 10267,92 + 1100 + 697,4 = 12047,32 KG/m

-Tính thép dọc : Mmax = 116618,05 KGm

M max

116618,05 × 102

=

= 0,2084

A=

2

155 × 40 × (100 − 5) 2

Rn × b × h0



γ = 0,5 × [1 + 1 − 2 × 0,2084 ] = 0,8818

M max

116618,05 × 102

=

= 38,7 cm2

Fa =

Ra × γ × h0 3600 × 0,8818 × (100 − 5)

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 98 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



Chọn 8 φ 25 (Fa = 39,27 cm2 ; µ = 1,03%).

- Tính thép ngang : Qmax = 53008,21 KG

Điều kiện giới hạn :

Q1= k1 × Rk × b × h0 = 0,6 × 11 × 40 × (100-5) = 25080 KG

Q2= k0 × Rn × b × h0 = 0,35 × 155 × 40 × (100-5) = 206150 KG

Ta có: Q1= 25080 < Qmax = 53008,21 KG < 206150 KG

⇒ Phải tính cốt đai.

8 × Rk × b × h0 × Rad × n × f đ 8 × 11 × 40 × (100 − 5) 2 × 1800 × 2 × 0,283

=

= 11,52 cm

utt=

Q2

53008,212

2



1,5 × Rk × b × h0

1,5 × 11× 40 × (100 − 5) 2

=

= 112,4cm

umax =

Q

53008,21

h 100

=

= 33,3

≤ 3

uct

( cm) ⇒ chọn uct = 30 cm (phần gối )

3

30

3h 3 × 100

=

= 75

≤ 4

uct

( cm) ⇒ chọn uct = 50 cm (phần nhòp )

4

50



Vậy chọn u = 10 cm (phần gối )

u = 30 cm (phần nhòp )

Kiểm tra lại :

qd =



Rad × n × f đ 1800 × 2 × 0,283

=

= 101,88 KG/cm

u

10



2

Qdb = 8 × Rk × b × h0 × qd = 8 × 11× 40 × (100 − 5) 2 × 101,88 = 56890,45 KG



Qdb > Qmax ⇒ Cốt đai đủ khả năng chòu lực.

c/ Dầm DD1:

- Sơ đồ tính :Dầm đơn giản

q1= 2631.4 KG/m



q = 53008.4 KG

2



q = 53008.4 KG

3



D



C



3.5m

RC



3.7m



3.5m

RD



M



Mmax = 264003.68 KGm



Q

Qmax = 67086.2 KG



-Tải trọng tác dụng lên dầm

Do tải trọng vách thành:

Gạch men 1 cm

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 99 -



: 1,1 × 4500 × 0,01 × 2 = 99 KG/m

SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



Vữa ximăng lót 2 cm

Lớp chống thấm 4 cm

Đan BTCT dày 10 cm

Vữa trát 1 cm



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



: 1,3 × 1800 × 0,02 × 2 = 93,6 KG/m

:1,2 × 2000 × 0,04 × 2 = 192 KG/m

:1,1 × 2500 × 0,1 × 2 = 550 KG/m

: 1,3 × 1800 × 0,01 × 2 = 46,8 KG/m

qt = 981,4 KG/m



Trọng lượng bản thân dầm

gd = 1,1 × 2500 × 0,5 × 1,2 = 1650 KG/m

⇒ Tổng tải tác dụng lên dầm : q = ∑ (q + g ) = 2631,4 KG/m

Do dầm DD3 truyền vào dưới lực tập trung :

qd = Qmax3 = 53008,21 Kg

- Tính thép dọc

+ Tại nhòp: Mmax = 264003,68 KGm

M max

264003,68 × 102

=

= 0,1687

A=

2

155 × 50 × (120 − 8) 2

Rn × b × h0



γ = 0,5 × [1 + 1 − 2 × 0,1687 ] = 0,907

M max

264003,68 × 102

=

= 72,2 cm2

Fa =

Ra × γ × h0 3600 × 0,907 × (120 − 8)

Chọn 12 φ 28 (Fa = 73,8 cm2 ; µ = 1,32%).



-



Tính thép ngang : Qmax = 67086,2 KG

Điều kiện giới hạn :

Q1= k1 × Rk × b × h0 = 0,6 × 11 × 50 × (120-8) = 36960 KG

Q2= k0 × Rn × b × h0 = 0,35 × 155 × 50 × (120-5) = 303800 KG

Q1= 36960 KG < Qmax = 67086,2 KG < 303800 KG

⇒ Phải tính cốt đai.



8 × Rk × b × h0 × Rad × n × f đ 8 × 11 × 50 × (120 − 8)2 × 1800 × 4 × 0,283

=

= 25,5 cm

utt=

Q2

67086,22

2



1,5 × Rk × b × h0

1,5 × 11 × 50 × (120 − 8) 2

=

= 154,3cm

umax =

Q

67086,2

h 120

=

= 40cm

≤ 3

⇒ chọn uct = 30 cm (phần gối )

uct

3

30cm

3h 3 × 120

=

= 90cm

≤ 4

⇒ chọn uct = 50 cm (phần nhòp )

uct

4

50cm



Vậy chọn

Kiểm tra lại :

qd =



u = 20 cm (phần gối )

u = 40 cm (phần nhòp )

Rad × n × f đ 1800 × 4 × 0,283

=

= 101,88 KG/cm

u

20



2

Qdb = 8 × Rk × b × h0 × qd = 8 × 11 × 50 × (120 − 8) 2 × 101,88 = 74987,5 KG



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 100 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



Qdb > Qmax ⇒ Cốt đai đủ khả năng chòu lực.

IV/Tính toán cốt treo chỗ dầm phụ đặt lên dầm chính của đáy hồ nước :

Lực tập trung do dầm DD3 truyền vào là :p= 53008,21 KG

Diện tích cốt treo cần thiết là :

P



Ftr = R =

a



53008,21

2

3600 = 14,7 cm



Ta dùng 3 φ 25 dạng vai bò lật ngược để bố trí .

V/Tính toán cột:

Ở đây hồ nước được đặt lên các cột của khung nên ta sẽ nhập tải trọng của hồ

nước vào khung khi chạy chương trình giải nội lực và từ đó sẽ tính cốt thép cho cột.



CHƯƠNG V:TÍNH KHUNG KHÔNG GIAN

I/ CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN KHUNG KHÔNG GIAN:

I.1/Dầm:

Chọn sơ bộ kích thước dầm theo công thức :



1 1

hd =  ÷  L

 16 12 



a/ Theo phương dọc nhà :

- Nhòp 1-2 chọn sơ bộ (30x 50) cm.

- Các nhòp 2-3 ; 3-4 ; 4-5 chọn sơ bộ (40 × 80) cm .

- Nhòp 5-6 chọn sơ bộ (40 × 80) cm.

b/ Theo phương ngang nhà :

- Các nhòp A-B và E-F chọn sơ bộ (30 × 50) cm .

- Các nhòp B-C và D-E chọn sơ bộ (40 × 80) cm .

- Nhòp C-D chọn sơ bộ (40x80) cm.

- Các dầm phụ chọn sơ bộ (35 × 60) cm.

I.2/ Cột :

Sơ bộ ta xem cột như được nén đúng tâm tính theo

N



Công thức F= (1.21.5). R cm2.

n



Trong đó:

N = Lực nén tác dụng lên cột



N = Qs + Q1 + Q2

Qs=∑qi.Si

qi = lực tác dụng lên sàn i cần thay đổi

tiết diện cột

Si ( diện truyền tải cuả sàn lên cột.)

SI = ()B

Q2 = trọng lượng bản thân cuả các cột trên sàn i cần tính tiết diện

Q1= trọng lượng cuả bản thân các dầm qua cột và tường trên dầm.

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 101 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



Tính tài trọng tác dụng lên dầm:

- Trọng lượng bản thân dầm có thể lấy trung bình :

qd=1.1 × 0.35 × 0.6 × 2500=578 KG/m

- Trọng lượng bản thân tường:

qt01=1,1 × 0,1 × 1800h=198h (đối với tường ngăn phòng);

qt02=1.1 × 0.2 × 1800h=396h (đối với tường biên);

Để dễ dàng cho công việc nhập tải trọng trong phần mềm Sap2000 ta có

thể xem chiều cao cuả các tầng gần bằng nhau là 3.6 met khi đó:

h=3,6-0,6=3,0 m.

qt01=198 × 3= 594 KG/m ≈ 0,6,T/m.

qt02=396 × 3= 1188 KG/m ≈ 1,2 T/m.

Rn= Cường dộ chòu nén của Bêtông (Bêtông mác 350;Rn=155 KG/cm2)

F= Diện tích tiết diện cột yêu cầu.

♦Dự kiến thay đổi tiết diện cột tại các tầng:

+ Tầng hầm (Cao trình – 6,1 m)

+ Tầng trệt (Cao trình ± 0,0 m)

+ Tầng 2 (Cao trình + 10,2 m)

+ Tầng 5 (Cao trình + 21,6 m)

+ Tầng 8 (Cao trình + 32,4 m)

+ Tầng 11 (Cao tình + 43,2 m)

+ Tầng 14 (Cao trình + 54,0 m)

+ Tầng 17 (Cao trình + 64,8 m)

+ Tầng 20 (Cao trình + 75,6 m)

+ Tầng Thượng (Cao trình +97,2 m)



♦Để hạn chế bớt sự lệch tâm cuả các cột biên (vì rất phức tạp nếu để vào trong tính

toán, khó lường trước phát sinh moment trong qúa trình thi công) nhất là trên các tầng ở

trên cao,do đó ta sẽ thay đồi đều 3 tầng 1 lần và khống chế sao cho sự thay đổi tiết diện của

hai tầng kề nhau chênh lệch quá nhiều , tức là độ cứng đảm bảo thay đổi đều dần lên trên.



- Giá trò tải trọng phân bố trên sàn gồm chung tỉnh tải và hoạt tải, sơ bộ

xem là như nhau trên các ô bảng của sàn:

+ Sàn mái: q = 535,4 + 1,3 × 75 = 633 KG/m2

+ Sàn áp mái: q = 535,4 + 1,3 × 70 = 626 KG/m2

+ Sàn tầng hầm : q = 478,2 + 1,2 × 500 = 1078 KG/m2.

+ Sàn tầng trệt;lửng : q = 479,4 + 1,2 × 400 = 960 KG/m2.

+ Sàn tầng 1;2;3 : q = 478,2 + 1,2 × 500 = 1078 KG/m2.

+ Sàn tầng 4 ⇒ tầng thượng: q = 479,4 + 1,2 × 300 = 840 KG/m2.

+ Sàn tầng động cơ : q = 457,4 + 1,2 × 750 = 1357 KG/m2

Ghi chú: có thể xem tải trọng tác dụng tại ô cầu thang như tải cuả sàn để chọn sơ

bộ tiết diện cột .

-Trọng lượng bản thân cuả các cột :

Q2 = n × 1,1 × A × 2500×H=2750 × n × A × H ;

Với : n = số cột cuả các tầng thay đổi tiết diện cột

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 102 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (311 trang)

×