1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

CHỌN CỐT THÉP DẦM KHUNG TRỤC 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.51 MB, 311 trang )


TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



Ph M

tử



1



2



3



4

5



6



7



8



9



GVHD : TS.CHÂU NGỌC ẨN



b

cm



h

Cm



Fa

cm2



Chọn

t

h

é

p



40

40

40

40

40

40

30

30

30

40

40

40

40

40

40

30

30

30

30

30

30

40

40

40

40

40

40

30



80

80

80

80

80

80

50

50

50

80

80

80

80

80

80

50

50

50

50

50

50

80

80

80

80

80

80

50



9.6

6

6.42

6.47

6

9.26

2.7

2.7

6.21

20.34

12.45

12.02

15.12

12.35

19.89

6.9

3.09

2.7

4.86

2.7

6.63

23.6

12.36

19.04

13.92

6.49

17.15

8.08



3Φ16+2Φ20

3Φ16

3Φ16

3Φ16

3Φ16

2Φ16+2Φ20

2Φ20

3Φ14

2Φ20+1Φ25

2Φ20+3Φ25

4Φ20

5Φ20

5Φ20

4Φ20

2Φ20+3Φ25

2Φ20+1Φ25

3Φ14

2Φ20

2Φ25

3Φ14

2Φ25

5Φ25

4Φ20

4Φ25

4Φ25

4Φ20

5Φ25

3Φ20



cắt



1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 171-



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



10



11



12



13



14



15



16



17



18



19



20



21



22



2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1



30

30

40

40

40

40

40

40

30

30

30

30

30

30

40

40

40

40

40

40

30

30

30

30

30

30

40

40

40

40

40

40

30

30

30

30

30

30

40



GVHD : TS.CHÂU NGỌC ẨN



50

50

80

80

80

80

80

80

50

50

50

50

50

50

80

80

80

80

80

80

50

50

50

50

50

50

80

80

80

80

80

80

50

50

50

50

50

50

80



4.61

6.17

24.4

13.27

20.98

21.38

13.18

23.82

7.21

3.21

8.02

8.73

6.41

5.47

25.14

13.56

22.8

23.22

13.44

24.62

6.88

3.5

9.04

4.92

5.61

5.64

25.79

13.79

24.84

25.23

13.66

25.29

7.64

5.13

5.14

6.51

8.76

4.29

25.63



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 172-



3Φ16

2Φ20+1Φ25

5Φ25

3Φ25

5Φ25

5Φ25

3Φ25

5Φ25

2Φ20+1Φ25

3Φ16

2Φ20

2Φ25

4Φ16

2Φ25

3Φ25+2Φ28

3Φ25

5Φ25

5Φ25

3Φ25

3Φ25+2Φ28

2Φ25

4Φ16

2Φ25

2Φ25

4Φ16

2Φ25

3Φ25+2Φ28

4Φ22

3Φ25+2Φ28

3Φ25+2Φ28

4Φ22

3Φ25+2Φ28

2Φ25

4Φ16

2Φ25

2Φ25

2Φ20

2Φ25

5Φ25

SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



23



24



25



26



27



28



29



30



31



32



33



34



35



2

3

1

2

3

1

2

3

1

1

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1



40

40

40

40

40

30

30

30

30

30

30

40

40

40

40

40

40

30

30

30

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40



GVHD : TS.CHÂU NGỌC ẨN



80

80

80

80

80

50

50

50

50

50

50

80

80

80

80

80

80

50

50

50

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80



12.61

26.59

26.93

12.48

25.16

6.28

4.8

6.41

4.28

11.01

2.7

19.76

10.58

21.99

22.02

10.69

19.41

3.79

7.75

4.07

20.18

12.38

23.58

23.89

12.52

19.75

20.36

13.95

25.53

25.56

14.06

19.96

20.09

15.2

26.95

27

15.31

19.7

19.34



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 173-



4Φ20

2Φ25+3Φ28

2Φ25+3Φ28

4Φ20

5Φ25

2Φ25

2Φ20

2Φ25

2Φ25

3Φ25

2Φ25

4Φ25

4Φ20

5Φ25

5Φ25

4Φ20

4Φ25

2Φ25

3Φ25

2Φ25

4Φ25

4Φ22

3Φ25+2Φ28

3Φ25+2Φ28

4Φ22

4Φ25

4Φ25

4Φ22

3Φ25+2Φ28

3Φ25+2Φ28

4Φ22

4Φ25

4Φ25

4Φ22

2Φ25+3Φ28

2Φ25+3Φ28

4Φ22

4Φ25

3Φ28

SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



36



37



38



39



40



41



42



43



44



45



46



47



48



2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1



40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40



GVHD : TS.CHÂU NGỌC ẨN



80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80



16.51

28.52

28.57

16.6

18.96

19.08

17.83

30.04

30.06

17.91

18.71

18.12

18.68

31.23

31.23

18.75

17.77

16.61

19.51

32.51

32.51

19.58

16.28

15.96

20.66

33.9

33.88

20.71

15.64

14.43

21.04

34.8

34.78

21.08

14.13

12.27

21.31

35.77

35.75



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 174-



4Φ25

5Φ28

5Φ28

4Φ25

3Φ28

3Φ28

4Φ25

2Φ25+4Φ28

2Φ25+4Φ28

4Φ25

3Φ28

3Φ28

4Φ25

2Φ25+4Φ28

2Φ25+4Φ28

4Φ25

3Φ28

3Φ28

4Φ25

2Φ25+4Φ28

2Φ25+4Φ28

4Φ25

3Φ28

3Φ28

4Φ28

6Φ28

6Φ28

4Φ28

3Φ28

3Φ28

4Φ28

6Φ28

6Φ28

4Φ28

3Φ28

2Φ28

4Φ28

6Φ28

6Φ28

SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



49



50



51



52



53



54



55



56



57



58



59



60



61



2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1



40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40



GVHD : TS.CHÂU NGỌC ẨN



80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80



21.35

11.99

11.45

22.35

37.09

37.05

22.39

11.17

9.47

22.17

37.64

37.62

22.2

9.2

6.91

21.64

38.16

38.18

21.68

6.67

6.06

22.7

39.49

39.49

22.74

6

6

21.7

39.52

39.55

21.37

6

6

20.46

39.41

39.49

20.54

6

6



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 175-



4Φ28

2Φ28

2Φ28

4Φ28

5Φ28+2Φ22

5Φ28+2Φ22

4Φ28

2Φ28

2Φ28

4Φ28

5Φ28+2Φ22

5Φ28+2Φ22

4Φ28

2Φ28

2Φ28

4Φ28

5Φ28+2Φ25

5Φ28+2Φ25

4Φ28

2Φ28

2Φ28

4Φ28

5Φ28+2Φ25

5Φ28+2Φ25

4Φ28

2Φ28

2Φ28

4Φ28

5Φ28+2Φ25

5Φ28+2Φ25

4Φ28

2Φ28

2Φ28

4Φ28

5Φ28+2Φ25

5Φ28+2Φ25

4Φ28

2Φ28

2Φ28

SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



62



63



64



65



66



67



68



69



70



71



72



73



2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

2

3

1

3

3



40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

50

50

50

20

20

20



GVHD : TS.CHÂU NGỌC ẨN



80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

80

120

120

120

40

40

40



21.63

40.62

40.72

21.72

6

6

19.99

39.94

40.08

20.01

6

6

17.54

38.98

39.21

17.6

6

6

18.57

39.21

39.99

18.45

6

6

14.57

35.9

36.25

14.61

6

21.6

72.2

21.6

1.2

1.2

1.2



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 176-



4Φ28

5Φ28+2Φ25

5Φ28+2Φ25

4Φ28

2Φ28

2Φ28

4Φ28

5Φ28+2Φ25

5Φ28+2Φ25

4Φ28

2Φ28

2Φ28

4Φ28

7Φ28

7Φ28

4Φ28

2Φ28

2Φ28

4Φ28

7Φ28

7Φ28

4Φ28

2Φ28

2Φ28

4Φ28

7Φ28

7Φ28

4Φ28

2Φ28

5Φ25

12Φ28

5Φ25

2Φ14

2Φ14

2Φ14



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : TS.CHÂU NGỌC ẨN

100



67



99



37



66



98



130



36



65



97



129



35



64



96



128



34



63



95



127



33



62



94



126



32



61



93



125



31



60



92



124



30



59



91



123



29



58



90



122



28



57



89



121



27



56



88



120



26



55



87



119



25



54



86



118



24



53



85



117



23



52



84



116



22



51



83



115



21



50



82



114



20



49



81



113



19



48



80



112



18



47



79



111



17



46



78



110



8



16



45



77



109



138



7



15



44



76



108



137



6



14



43



75



107



136



5



13



42



74



106



135



4



12



41



73



105



134



3



11



40



72



104



133



2



10



39



71



103



132



1



9



38



70



102



A B



C



D



E



SƠ ĐỒ ĐÁNH SỐ HỨ TỰ PHẦN TỬ CỘT KHUNG TRỤC 4



101



68



VÁCH CỨNG



69



131



F



(KẾT QUẢ CỐT THÉP XEM Ở PHỤ LỤC)



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 177-



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : TS.CHÂU NGỌC ẨN



CHỌN CỐT THÉP CỘT KHUNG TRỤC 4

Quy tắc chọn thép vì cột 3 tầng thay đổi tiết diện một lần nên ta

chọn diện tích thép lớn nhất của cột trong ba tầng để bố trí và đó

chính là thép của tầng dưới cùng

Vì các tiết cột đều chọn là tiết diện vuông nên thiên về oan toàn ta chọn

thép đối xứng cả hai phương bằng nhau để bố trí



2Fatt

(cm2)



Phần

h

b

T

(cm

(cm)

cột

)



Phương

X



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24



50

50

50

50

50

30

30

30

120

120

120

120

120

110

110

110

100

100

100

90

90

90

80

80



50

50

50

50

50

30

30

30

120

120

120

120

120

110

110

110

100

100

100

90

90

90

80

80



20.99



Phương

Y



18.4



Phương

Phương X

Y

Ch Fa µ Chọ Fa

chọn

2



chọn

2



(cm ) %



µ%



(cm )



19.43



20.88



6Φ25



29.45 1.3



6Φ25



29.45



1.3



23.05



20.29



5Φ25



24.54 1.1



5Φ25



24.54



1.1



10.75



9.22



3Φ25



14.73 1.9



3Φ25



14.73



1.9



49



55.56



24Φ36



244.2 1.7



24Φ36



244.2



1.7



199.1 240.37



24Φ36



244.2 1.7



24Φ36



244.2



1.7



175.6 208.83



22Φ36



223.9 1.9



22Φ36



223.9



1.9



145.2 156.11



17Φ36



1.8



17Φ36



173



1.8



120.6 131.75

112.0 125.2



13Φ36



132.3 1.7



13Φ36



132.3



1.7



11Φ36



111.9 1.8



11Φ36



28.41 21.59

24.22 18.67

12.63 13.41

10.61 9.6

53.93 76.79

233.7 232.57

193.0 231.42

185.3 220.54

166.8 188.53

158.4 170.49

137.2 148.06

127.5 138.64



102.8 115.28

96.69 108.32



173



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 178-



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68



80

70

70

70

60

60

60

50

50

50

40

40

40

160

160

160

160

160

150

150

150

140

140

140

130

130

130

120

120

120

110

110

110

100

100

100

90

90

90

80

80

80

50

50



69



50



25



26

27

28



80

70

70

70

60

60

60

50

50

50

40

40

40

160

160

160

160

160

150

150

150

140

140

140

130

130

130

120

120

120

110

110

110

100

100

100

90

90

90

80

80

80

50

50



88.7

79.56

74.01

66.73

57.54

52.43

45.82

36.91



99.75

89.88

83.49

75.42

65.61

59.64

52.23

42.5



GVHD : TS.CHÂU NGỌC ẨN



936



91.6



2



71.2 2.1



7Φ36



71.2



2.1



4Φ36



40.7 1.8



4Φ36



40.7



1.8



16.61



2Φ36



20.35 1.4



2Φ36



20.35



1.4



309.7 314.99



40Φ36



407.1 1.6



40Φ36



407.1



1.6



356.2 1.4



35Φ36



356.2



1.4



305.3 1.4



30Φ36



305.3



1.4



234.1 1.2



23Φ36



234.1



1.2



1.1



17Φ36



173



1.1



122.1 0.9



12Φ36



122.1



0.9



91.6 0.8



9Φ36



91.6



0.8



71.2 0.7



7Φ36



71.2



0.7



48.24 0.6



6Φ32



48.24



0.6



30.8 0.5



5Φ28



30.8



0.5



24.6 1.1



4Φ28



24.6



1.1



32



9Φ36



91.6



7Φ36



36.85



27.12 30.2

18.86 21.06

14.44



9.32 14.81

302.6 398.07

361.4

328.2

300.6

274.9

254.1

231.6

207.6

191.7



177.2

155.1

143.4

132.7

114.8

105.7

97.44

85.12

81.25

75.99

64.4

60.97

56.22

43.84

40.59

36.36

26.99

24.17

21.04

5.68

25.02

50 7.01



387.42

352.95 35Φ36

331.5

300.09

278.79 30Φ36

259.4

228.25

210.11 23Φ36

193.66

167.58

152.83 17Φ36

139.4

117.96

105.99 12Φ36

95.16

78.17

68.67 9Φ36

63.36

53.9

51.29 7Φ36

47.71

38.68

34.63 6Φ32

31.2

23.18

20.81 5Φ28

18.26

5.79

24.55 4Φ28

8.27



173



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 179-



2



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM

70

71

72

73

74



160

160

160

160

160



160

160

160

160

160



75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99

100

101

102

103

104

105

106

107



150

150

150

140

140

140

130

130

130

120

120

120

110

110

110

100

100

100

90

90

90

80

80

80

50

50

50

120

120

120

120

120

110

110

110

100

100

100

90

90

90



150

150

150

140

140

140

130

130

130

120

120

120

110

110

110

100

100

100

90

90

90

80

80

80

50

50

50

120

120

120

120

120

110

110

110

100

100

100

90

90

90



110

111

112

113

114

115



287.3

313.4

368.6

328.7

302.0

4

275.2

251.5

223.0

196.8

179.2

165.9

143.7

155.4

142.1

119.7

106.9

96.95

79.65

67.27

62.43

50.82

46.35

41.94

32.19

28.27

23.62

16.27

13.6

12

4.5

25.55

4.5

53.41

48.52

229.5

192.6

194.5

185.1

174.6

166.9

157.6

144.7

136.6

126.8

119.9

111.3



GVHD : TS.CHÂU NGỌC ẨN



372.39

304.65 40Φ36

385

353.05 35Φ36

333.6

301.43

281.87

261.93

228.65

211.69

195.54

168.97

155.45

142.41

120.56

109.92

99.57

82.24

74.14

66.25

52.95

48.2

44.37

35.54

32.6

27.78

20.15

17.44

14.4

4.86

24.56

4.5

83.52

57.08

230.28

239.69

232.77

220.88

208.56

187.6

169.48

159.74

151.09

141.11

133.54

124.7



407.1 1.6



40Φ36



407.1



1.6



356.2 1.4



35Φ36



356.2



1.4



30Φ36



305.3 1.4



30Φ36



305.3



1.4



23Φ36



234.1 1.2



23Φ36



234.1



1.2



1.1



17Φ36



173



1.1



12Φ36



122.1 0.9



12Φ36



122.1



0.9



9Φ36



91.6 0.8



9Φ36



91.6



0.8



7Φ36



71.2 0.7



7Φ36



71.2



0.7



6Φ32



48.24 0.6



6Φ32



48.24



0.6



5Φ28



30.8 0.5



5Φ28



30.8



0.5



4Φ28



24.6 1.1



4Φ28



24.6



1.1



24Φ36



244.2 1.7



24Φ36



244.2



1.7



24Φ36



244.2 1.7



24Φ36



244.2



1.7



223.9 1.9



22Φ36



223.9



1.9



1.8



17Φ36



173



1.8



132.3 1.7



13Φ36



132.3



1.7



17Φ36



17Φ36

13Φ36



173



173



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 180-



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM

116

117

118

119

120

121

122

123

124

125

126

127

128

129

130

131

132

133

134

135

136

137

138



80

80

80

70

70

70

60

60

60

50

50

50

40

40

40

50

50

50

50

50

30

30

30



80

80

80

70

70

70

60

60

60

50

50

50

40

40

40

50

50

50

50

50

30

30

30



102.0

95.88

87.88

78.69

73.11

65.83

56.67

51.54

44.93

36.17

31.22

26.09

19.09

13.99

8.65

18.49

17.7

23.31

14.73

27.6

12.81

11.35

10.8



114.81

107.82 11Φ36

99.3

89.47

83.04 9Φ36

74.99

65.21

59.24 7Φ36

53.05

44.34

40.41 4Φ36

35.14

25.44

18.78 2Φ36

15.95

19.31

6Φ25

17.3

18.11

14.96 5Φ25

19.59

13.18

3Φ25

9.19

9.22



GVHD : TS.CHÂU NGỌC ẨN



11Φ36

9Φ36



91.6



2



71.2 2.1



7Φ36



71.2



2.1



40.7 1.8



4Φ36



40.7



1.8



20.35 1.4



2Φ36



20.35



1.4



29.45 1.3



6Φ25



29.45



1.3



24.54 1.1



5Φ25



24.54



1.1



14.73 1.9



3Φ25



14.73



1.9



91.6



2



VII.2/ TÍNH THÉP KHUNG TRỤC B :



KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP BẰNG STEEL

KHUNG TRỤC B



Cuong do chiu keo(nen) cua thep (Kg/cm2) : 3600.00

Cuong do chiu nen cua be tong

(Kg/cm2) :

155.00

Cuong do chiu keo cua be tong

(Kg/cm2) :

11.00

2

Cot dai hai nhanh θ 8 F =0.503 Cm

GHI CHÚ:

a.Đối với cột Một phần tử có hai mặt cắt đó là tại hai vò trí đầu cột và cuối cột

b. Với phần tử dầm (trong quá trình khai báo ở SAP ta đã chia đôi phần tử ) nên

dầm có 4 mặt cắt đó là tại hai gối và hai mặt cắt giữa nhòp trùng nhau



c.Kết Quả Về Cốt Thép

H.

I.

J.

K.

L.



Có dấu * nội lực nhỏ lấy theo cấu tạo

Có dấu !hàm lượng cốt thép lớn

có dấu !! nội lực lớn cần tăng tiết diện

Fa1 : tại thớ chòu kéo (M1>0)

Fa2 : tại thớ chòu nén



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN

-Trang 181-



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (311 trang)

×