1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

Giá trò tiêu chuẩn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.51 MB, 311 trang )


TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



5



7

0,89 28038’ 0.28

7



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



0.55



0.52



1

48.5 34.5 20.1



10.15



Σfsi.li = 301.04T



Tr ong đó :















204.01



fi= σ'hi ×tgϕai + Ca

σ'hi=k.σh=ko.σh= (1 - sinϕai)σ'h

σ i + σ i +1 γ i hi + γ i +1 hI +1

=

σh=

2



2



li : chiều dày lớp đất



u : chu vi xung quanh cọc

Qs= u ∑ ( f si .li ) = π × 1,5 × 301,04 = 1418,62 Tấn.

b.2/ Xác đònh Qp :

- Cường độ chòu tải của đất ở mủi cọc :

qp = c.Nc + σvp.Nq + γ.d.Nγ

- Mủi cọc nằm trong lớp đất 5 có ϕ = 28038’ ; c= 0,28 T/m2 , (tra bảng 4.3

trang 56 sách Nền Móng của Tiến sỉ Châu ngọc n )

ta được Nq = 18,9 ; Nc = 32,9 : Nγ = 17 .

σvp = γđn.z = 0,897 × 40 = 35,88 T/m2.

qp =0,28 × 32,9 + 35,88 × 18,9 + 0,897 × 1,5 × 17 = 710,22 (T/m2) .

π × 1,52

× 710,22 = 1255,06 T.

Qp = Ap.qp =

4

Qs Qp 1418,62 1225,06

+

=

+

Qa =

= 1117,66 T.

2

3

2

3



Sức chòu tải của cọc :

P = min(Pvl ,Qa) = min(1228 ; 1117,66) = 1117,66 T.

4/ Xác đònh số lượng cọc và bố trí cọc.

a/ Ước tính số lượng cọc

3366

Ntt

= 1,2 × 1117,66 ≈ 4 cọc .

P



125

0

1500

450

0



Vậy ta chọn 4 cọc .

b/Bố trí cọc

Cách bố trí cọc như hình vẽ.

Chọn khoảng cách giữa hai cọc

3d = 4,5m

1500

khoảng cách từ mép đài đến

tâm cọc là d = 1,25m



150



nc = k.



160

0



1500



1600



1500



125

0

150



1250



4500



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



1250



- Trang 7 -



150



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



5/ Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc.

a/Theo phương thẳng đứng.



∑N ± M ×x ± M × y

n

∑x

∑y

y



P(x,y) =



n



i =1



x



2

i



n



i =1



2

i



.



Trong đó :



∑ N =tổng tải trọng thẳng đứng tác dụng lên cọc.



n= số lượng cọc trong móng.

Mx = moment của tải ngoài quanh trục x , đi qua trọng tâm của các

tiết diện cọc.

My = moment của tải ngoài quanh trục y ,đi qua trọng tâm của các tiết

diện cọc.

x, y = tọa độ cọc cần xác đònh tải tác dụng trong hệ tọa độ xy của

móng .

xi , yi = tọa độ cọc thứ i trong hệ tọa độ trục xy của móng.



∑ N + M × x + M × y 3366 30,1x2,25 14,1x2,25

Pmax = n

=

+ 4 × 2,25 + 4 x 2,25 = 846,4 T.

4

∑x ∑y

∑ N + M × x + M × y 3366 30,1x2,25 14,1x2,25

Pmin = n

=

- 4 × 2,25 − 4 x 2,25 = 836,6 T.

4

∑x ∑y

y



n



i =1



x



2

i



n



i =1



y



n



i =1



2



2

i



2



x



2

i



n



i =1



2



2

i



2



Ta có Pmax = 846,4< PTK = 1117,66 (T)

Pmin = 836,6< Pnh = 0,8 Qs = 0,8 × 1418,62 = 1134,9 (T)

Vậy cọc đủ khả năng chòu lực.



b/ Theo phương ngang .



Từ lực ngang và moment tác dụng ở đầu cọc , ta phân

tích chuyển vò ngang , moment và lực cắt dọc theo chiều

M

H

dài cọc .Chuyển vò ngang lớn nhất phải nhỏ hơn chuyển

y

vò ngang khống chế bởi điều kiện kỹ thuật của công

trình xây dựng .

- Tính moment uốn M dọc theo cọc và chuyển vò

ngang của cọc ở cao trình đỉnh cọc và lực ngang H tác

đông của cọc . Cọc có đường kính d = 1,5m. Chiều dài

cọc chôn trong đất L = 40m. Lực H và moment uốn

My đặt tại đỉnh trên cọc.

Nhận xét : Dựa vào bảng giá trò nội lực tại chân móng ta lấy cặp nội lực nguy hiểm

nhất để kiểm tra theo phương ngang cho cọc.(coi liên kết giữa đài và cọc là ngàm)

Ta có lực ngang Hx =

8,7 Tấn. Mômen ở chân cột M=30,1Tm

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 8 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



Ta lấy tổng lực ngang H chia cho số cọc để được lực ngang tác dụng lên 1 cọc:

8,7

Hx

H=

=

= 2,175 T.

n

4



Moment uốn M = 0Tm.

Moment quán tính tiết diện ngang của cọc :

π .d 4 π × 1,54

=

= 0,248 m 4 .

I=

64



64



- Độ cứng tiết diện ngang của cọc :

Eb.I = 3,1 × 106 × 0,248 = 77,04 × 104 Tm2.

- Chiều rộng qui ước bc của cọc :

bc = d+ 1 =1,5 + 1 = 2,5 m.

(theo TCXD205-1998 , khi d ≥ 0,8 m thì bc = d+1 m,

khi d < 0,8 m thì bc = 1,5d + 0,5 m).

Nền đất quanh cọc có 3 lớp , để thiên về an toán và đơn giản trong tính toán

ta chọn lớp cát ( cát trung đến nhuyển lẩn đất bột ), tra bảng G1 (TCXD205-1998)

ta có K = 500 T/m.

- Hệ số biến dạng :

αbd =



5



K .bc

500 × 2,5

=5

= 0,277 m-1 .

4

Eb .I

77,04 × 10



- Chiều dài tỉnh đổi của phần cọc trong đất :

le = αbd.40 = 0,277 × 40 = 11,08 .

Tra bảng G2 (TCXD 205 –1998 được A 0 =2,441; B 0 = 1,621 ; C 0 = 1,751.

- Các chuyển vò δHH ;δHM ; δMH ; δMM của cọc ở cao trình đỉnh cọc , do các ứng

lực đơn vò đặt ở cao trình này :

δHH

δHM



=



1

. A0

α .E b .I

3

bd



1

× 2,441

0,277 × 77,04 × 104



×



3



=



=



1,49 10-4 m/T .



1

1

−1

.B0

× 1,621

×

2

0,277 × 77,04 × 104

= δMH = α .E b .I

0,274 10-4 T .

=

=

1

1

−1

.C 0

× 1,751

×

-5

α bd .E b .I

0,277 × 77,04 × 104

=

= 0,82 10 (Tm) .

2

bd



δMM

=

Moment uốn và lực cắt của cọc tại cao trình đỉnh cọc :

H 0 = 2,175 T.

M 0 = HlO = 0 Tm.

- Chuyển vò ngang y 0 và góc xoay ψ 0 tại cao trình đỉnh cọc :

y 0 =H 0 .δHH+M0.δHM = 2,175 × 1,49 × 10 −4 + 0 × 0,247 × 10-4 = 3,2 × 10-4m

≈ 0,32 mm.

-4

ψ 0 =H 0 .δMH+M0.δMM=2,175 × 0,247 × 10 + 0 × 0,82 × 10 −5 = 0,53 × 10 −4 rad

=0,0031 0 .

- Chuyển vò của cọc ở cao trình đặt lực ngang H



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 9 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



H l 3o

M l 2o

∆n = yo+ψ 0 lo+

+

= 3,2 × 10-4 m.

3Eb I

2 Eb I



- p lực tính tóan σz (T/m2), moment uốn Mz (Tm) , lực cắt Qz (T) , trong các

tiết diện của cọc được tính theo công thức sau :

ψ0

M0

H

K

C1 + 3 0 .D1 )

σz = α .z e ( y 0 × A1 − α .B1 + 2

α bd .E b I

α bd .E b I

bd

bd

2

Mz = α bd .E b I.y 0 .A 3 - α bd .E b I. ψ 0 .y 0 .B 3 + M0.C3 +



H0

.D3 .

α bd



Qz = α bd .E b I.y 0 .A4- α bd .E b I.ψ 0 .B4+ α bd M0.C4 + H0.D4 .

3



2



Trong đó :

ze : chiều sâu tỉnh đổi , ze = α bd .z ;

Các giá trò A1, A3, A4 , B1, B3 , B4 , C1 , C3 , C 4 , D1 , D3 , D4 : tra trong bảng

G3 (TCXD 205-1998).

- Dùng bảng tính exel ta tính được

< >Mômen uốn My dọc thân cọc

z(m)

Ze

A3

B3

C3

D3

My

0

0

0

0

1

0

0.00E+00

-1.80

0.5

-0.021

-0.005

0.999

0.5

3.59E+00

-2.89

0.8

-0.085

-0.034

0.992

0.799

5.05E+00

-3.97

1.1

-0.222

-0.122

0.96

1.09

5.74E+00

-5.05

1.4

-0.455

-0.319

0.866

1.358

5.66E+00

-6.14

1.7

-0.808

-0.691

0.646

1.566

4.83E+00

-7.22

2

-1.295

-1.314

0.207

1.646

3.29E+00

-8.66

2.4

-2.141

-2.663

-0.941

1.352

2.36E-01

-10.1

2.8

-3.103

-4.718

-3.408

0.197

-3.79E+00

-12.63

3.5

-3.919

-9.544

-10.34

-5.854 -1.22E+01

-14.44

4

-1.614

-11.731

-17.919

-15.076 -1.62E+01



Momen

-20



-15



-10



-5



0



5



10



0

-5

-10



Momen



-15

-20



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 10 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



< >lực cắt QZ dọc thân cọc

z(m)

Ze

A4

0

0

0

-1.80

0.5

-0.125

-2.89

0.8

-0.32

-3.97

1.1

-0.603

-5.05

1.4

-0.967

-6.14

1.7

-1.396

-7.22

2

-1.848

-8.66

2.4

-2.339

-10.1

2.8

-2.346

-12.63

3.5

1.074

-14.44

4

9.244



B4

0

-0.042

-0.171

-0.443

-0.91

-1.943

-2.578

-4.228

-6.023

-6.789

-0.358



C4

0

-0.008

-0.051

-0.183

-0.479

-1.036

-1.966

-3.973

-6.99

-13.692

-15.611



D4

1

0.999

0.989

0.946

0.821

0.529

-0.057

-1.592

-4.445

-13.826

-23.14



Qz(T)

2.18E+00

1.65E+00

1.01E+00

2.86E-01

-4.30E-01

-7.67E-02

-1.73E+00

-2.47E+00

-3.09E+00

-3.17E+00

-7.72E-01



Lực cắt

-4



-2



0



2



4



0

-5

-10



Lực cắt



-15

-20



 >ng suất σ z dọc thân cọc

Z(m)

Ze

A1

0

0

1

-1.80

0.5

1

-2.89

0.8

0.997

-3.97

1.1

0.987

-5.05

1.4

0.955

-6.14

1.7

0.882

-7.22

2

0.735



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



B1

0

0.5

0.799

1.095

1.379

1.633

1.823



- Trang 11 -



C1

0

0.125

0.32

0.604

0.974

1.421

1.924



D1

0

0.021

0.085

0.222

0.456

0.812

1.308



σz(T/m2)

0.00E+00

-2.05E-01

-2.56E-01

-2.70E-01

-2.59E-01

-2.38E-01

-2.17E-01



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



-8.66

-10.1

-12.63

-14.44



2.4

2.8

3.5

4



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



0.347

-0.385

-2.928

-5.853



1.874

1.49

-1.272

-5.941



2.609

3.128

2.463

-0.927



2.105

3.288

4.98

4.548



-1.39E-01

-1.44E-01

2.03E-01

9.54E-01



ng suất



-0.5



0



0.5



1



1.5



0

-5

-10



ng suất



-15

-20

6/Tính lún móng theo móng khối quy ước .

a/Xác đònh móng khối quy ước :

-Vì cọc xuyên qua lớp đất thứ 5 và lớp thấu kính nên :

ϕ 5h5 + ϕTK hTK

ϕtb =

:

h +h

5



TK



28 38 × 37.8 + 150 48 × 2.2

ϕtb =

=27055.

37.8 + 2.2

0



Góc truyền lực :



ϕ tb 27 055

=

= 6055.

4

4

- Chiều dài của đáy khối quy ước :

LM = L + 2.H.tagα ;

+ Ta có H = 40 m ; L = 6m :

+ Suy ra LM = 6 + 2 × 40 × tag6055= 15,5 m ;

- Chiều rộng của đáy khối quy ước :

BM = B + 2.H.tagα ;

+ Suy ra BM = 6 + 2 × 40 × tag6055= 15,5 m ;

- Chiều cao khối móng quy ước :

HM = 40+ 2,4 = 42,4 m ;

b/Xác đònh trọng lượng của khối quy ước :

- Ta xác đònh trọng lượng của đất trong phạm vi từ mép dưới của đế đài trở lên:

+ Trọng lượng của đất :



α=



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 12 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



Nđ = LM.BM.h .γtb ;( γtb : đất và bêtông)

Nđ = 15,5 × 15,5 × 2,4 × 2 = 1153,2 T.

- Trọng lượng của lớp đất 5 (phải trừ đi phần thể tích đất bò cọc chiếm chổ )

π ×d2 × ×

tc

N 5 = (15,5 × 15,5 - 4 ×

) h γđn5=

4

π × 1,52 ×

tc

N 5 = (15,5 × 15,5 - 4 ×

) 32,8 × 0,897 = 7906,38 T.

4



- Trọng lượng của lớp đất thấu kính (phải trừ đi phần thể tích đất bò cọc

chiếm chổ )

π ×d2 × ×

tc

N 5 = (15,5 × 15,5 - 4 ×

) h γđn5=

4

π × 1,52 ×

tc

N 5 = (15,5 × 15,5 - 4 ×

) 2,2 × 0,927 = 475,55 T.

4



- Trọng lượng của 4 cọc trong phạm vi móng khối quy ước :

π × 1,52 ×

N ctc = 4 × 40 ×

2,5 = 706,86 T ;

4



- Suy ra trọng lượng khối móng quy ước :

tc

tc

tc

N qu = Nđ + N 5 + N ctc + NTK

= 1153,2+ 7906,38+ 706,86 + 475,55 = 10242 T .

- Trò tiêu chuẩn lực dọc xác đònh đến đáy khối quy ước :

tc

tc

N tc = N 0 + N qu = 2805 + 10242 = 13047 T .

- Moment tiêu chuẩn tương ứng trọng tâm đáy khối quy ước :

tc

M tc = M 0 = 25,1 Tm .

- Độ lệch tâm e

.

M tc

e = N = 25,1 = 1,92 10-3 m .

tc

13047



- p lực tiêu chuẩn ở đáy khối quy ước :

tc

σ max,min =



13047

6 × 0,00192

N tc

6.e

(1 ±

)

(1 ±

) =

15,5 × 15,5

15,5

LM .BM

LM



tc

σ max = 54,34 T/m2 ;

tc

σ min = 54,26 T/m2 ;

tc

σ tb = 54,3 T/m2 ;



- Cường độ tính tóan của đất ở đáy khối quy ước :

m .m



'

1

2

Rm = K ( A.BM .γ + B.H M .γ + D.c) ;

tc



γ , γ’ : Trò tính tóan thứ hai của trọng lượng riêng đất tuần tự dưới đáy khối

quy ước và từ đáy khối quy ước trở lên .

Ở đây lấy Ktc = 1 ;

Vì đất dưới móng khối quy ước là đất cát lẫn bụi , tra bảng 2.2 trang 65 sách

NỀN và MÓNG của tác giả Nguyễn Văn Quảng ta được

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 13 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



m1 = 1,1 ; m2 = 1 ;

Ta có ϕ = 28038 tra bảng 2.1 (sách trên) được :

A= 1,03 ; B = 5,14 ; D = 7,57 ;

γ = 0,897 T/m3 ;

γ’ = 0,897 T/m3 ;

Rm = 1,1 × 1(1,03 × 15,5 × 0,897 + 5,14 × 15,5 × 0,897+7,57 × 0,28) = 96,7 T.

Thỏa mãn điều kiện :

tc

σ max ≤ 1,2Rn ;

tc

σ tb ≤ Rn ;

Vậy ta có thể tính tóan được độ lún của nền theo quan niệm nền biến dạng tuyến

tính.

- p lực bản thân ở đáy khối quy ước :

σ bt = 42,4 × 0,897 = 38,03 T/m2.

- Ứng suất gây lún ở đáy khối quy ước :

tc

σ zgl 0 = σ tb - σ bt = 54,3–38,03 = 16,27 T/m2 .

=

- Chia đất nền dưới đáy khối quy ước thành các lớp bằng nhau và=3,1m ;

Bảng tính ứng suất gây lún

gl

σ zi =16.27K0I σ bt =γh

Điểm

Độ sâu

LM/BM

2Z/BM

K0

(m)

(T/m2)

(T/m2)

0

0

1

0.00

1

16.27

38.03

1

3.1

1

0.40

0.96

15.62

40.81

2

6.2

1

0.80

0.8

13.01

43.59

3

9.3

1

1.2

0.606

9.86

46.37

4

12.4

1

1.6

0.449

7.3

49.15

5

15.5

1

2

0.336

5.46

51.93

bt

gl

Tại độ sâu z = 12,4m có σ >5 σ zi do đó theo tiêu chuẩn ta chỉ cần tính lún của 4

lớp đất trên

( Trong bảng trên :

K0 : tra bảng 2.7 trang 69 sách NỀN và MÓNG của tác giả Nguyễn Văn

LM



2z



Quảng phụ thuộc vào B và B ;

M

M

gl

gl

σ zi = K0. σ z =0 ;-



-



z : kể từ đáy móng khối quy ước:)

Giới hạn nền lấy ở điểm 5 , ở độ sâu 11,6 m ,kể từ đáy khối quy ước .

Độ lún của nền :

Lớp thứ

1

2



P1I (kg/m2)



3.803

4.081



P2I (kg/m2)

5.43

5.643



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 14 -



ε 1I

0.571

0.56



ε 2I

0.545

0.542



S(cm)

5.1

3.5



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM

3

4

5



4.359

4.637

4.915



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG

5.66

5.623

5.645



0.558

0.558

0.558



0.542

0.542

0.542



3

3

3



Nhận xét : Độ lún của móng s = 17,6 cm < sgh = 20 cm ,nên chấp nhận được .

7/Cắt thép .

a/ Chọn vò trí để cắt thép :

Dựa vào biểu đồ momen của cọc chòu tải ngang ta có Mmax= 16,2 Tm

⇒ Lượng cốt thép lớn nhất :

M

16,2 × 105

F = 0,9 × R × h =

=3,5 cm2 < 78,4 cm2

0,9 × 3600 × 140

a

0



Vậy cọc đủ khả năng chòu lực.

b/ Chọn vò trí để cắt thép :

- Ta cắt thép tại tiết diện có moment uốn dọc thân cọc gần bằng 0.

- Chọn tiết diện cách đỉnh cọc 10 m để cắt thép .

c/Kiểm tra lại khả năng chòu lực của cọc tại tiết diện đã cắt thép:

- Sức chòu tải của cọc tại tiết diện đã cắt thép :

Q1 = Ru × Ab = 60 × 17593 = 1055580 KG = 1055,6 Tấn.

- Lực tác dụng lên cọc tại tiết diện đã cắt thép :

Q2 = P -



14181,62

u × f si × l i

= 846,4 –

= 373,5 Tấn .

3

FS



Vì Q1 > Q2 nên tại tiết diện cách đỉnh cọc 10 m , bêtông đủ khả năng chòu

lực .



8/Tính Toán Đài Cọc

a. Kiểm tra chọc thủng của đài:



Không cần kiểm tra chọc thủng đài cọc vì chọn chiều cao đài theo điều kiện vẽ tháp đâm



tt



N tt



N



tt



M



tt



2000



2000



45



tt



P



thủng bao trùm tất cả các cọc.



b.Tính cốt thép cho đài cọc

− Đài cọc làm việc như một dầm Console ngàm ở mép cột và chòu tác động

của tải trọng là phản lực của cọc hướng lên.

Theo phương Momen M1:

Sơ đồ tính:

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 15 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



1450



2P max



Tính thép trên 1m bề rộng :

Với Pmax= 846,4 (T)

Mmax= (1,45 x 2Pmax)/ 7= (1,45x2x846,4)/7 = 350,6 (T.m)

Chọn thép AIII: Ra= 3600 (kG/cm2); ho= h – ao= 200 –5 = 195(m)

Fa =



M

350,6105

=

= 53,25 cm2.

0,9 Ra h0 0,9 x3600 x195



Chọn Φ30a150. Có Fa= 53.3 (cm2/m)

Theo phương Momen MII:

Sơ đồ tính:



1450



2P min



Tính thép trên 1m chiều dài:

Với Pmin= 836,6 (T)

Mmin= (1,45 x 2Pmin)/7 = (1,45x2x836,6)/7 = 346,6 (T.m)

Tính thép:

Chọn thép AII: Ra= 3600 (kG/cm2); ho= h – ao= 200 –5 = 195(m)

Fa =



M

346,6.105

=

= 52,6 cm2.

0,9 Ra h0 0,9 x3600 x195



Chọn Φ30a150. Có Fa= 53,8 (cm2)



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 16 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



IV. THIẾT KẾ MÓNG B4

1/ Tải trọng tác dụng lên móng .

- Hệ số vưọt tải 1,2

- Tính thêm tải do sàn tầng hầm số 2 truyền vào .

+ Sàn có chiều dày 0,6m :Tỉnh tải gs = 1,1 × 0,6 × 2,5=1,65T/m2.

Họat tải qs = 1,2 × 0,5 =0,6 T/m2.

+ Diện truyền tải vào chân móng B2 là:

A=3,95 × 4,1625 +0.5 × 3,95 × 3,95 × 3,95 = 24,24 m2.

+ Lực tập trung tác dụng vào chân móng :

Ns= (gs+qs) × A =(1,65+0,6) × 24,24= 54,54 T.

- Tải trọng bản thân của hệ dầm gân :

Ndg = 1,1 × (3,95+8,1125) × 0,8 × 1 × 2,5= 26,54 T.

- Vì vậy lực dọc tác dụng lên móng tăng thêm một lượng :

N= 26,54 + 54,54=81T.

Giá trò tính tóan



Nmin(T)

1797+81=1878



Giá trò tiêu chuẩn

Nmin(T)

1565



Mx.tu(Tm)

6,1



Qxmax(T)

105,1



My.tu(Tm)

63,4



Qymax(T)

4,5



Mx.tu(Tm)

5,1



Qxmax(T)

87,6



My.tu(Tm)

52,8



Qymax(T)

3.7



2/Chọn lọai vật liệu ,kích thước cọc và chiều sâu đặt móng .

- Bêtông làm cọc mác 350, có Rn = 155 KG/cm2, Rk = 11 KG/cm2.

- Cốt thép trong cọc dùng 16φ25 có diện tích : Fa = 16 × 4,909= 78,4 cm2.

π ×d2

π × 150 2

- Đường kính cọc d =1,5 m có Ac =

=

= 17671,4 cm2.

4



4



- Chiều sâu đỉnh trên cọc –8,5 m. Chiều dài cọc L = 40m, vậy mủi cọc nằm

ở cao trình – 48,5 m.

3/Xác đònh sức chòu tải của cọc .

a/ Theo cường độ vật liệu.

Pvl= Ru.Ab +Ran.Aa;

Với Ru =60 KG/cm2;

Aa= 78,4 cm2;

Ab = Ac - Aa = 17671,4 –78,4 = 17593 cm2 ;

Ran = 2200 KG/cm2 ;

Pvl = 60 × 17593 + 2200 × 78,4 = 1228060 KG ≈ 1228 Tấn.

b/ Theo cường độ đất nền.

- Sức chòu tải cực hạn của cọc .

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 17 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (311 trang)

×