1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

Bảng tính ứng suất gây lún

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.51 MB, 311 trang )


TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM

4

5



4.394

4.592



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG

5.386

5.366



0.561

0.558



0.542

0.542



2.6

2.2



Nhận xét : Độ lún của móng s = 13 cm < sgh = 20 cm ,nên chấp nhận được .

7/Cắt thép .

a/ Kiểm tra cốt thép trong cọc :

Dựa vào biểu đồ momen của cọc chòu tải ngang ta có Mmax= 305 Tm

⇒ Lượng cốt thép lớn nhất :

M



305 × 105



F = 0,9 × R × h =

= 67 cm2 < 78,4 cm2

0,9 × 3600 × 140

a

0

Vậy cọc đủ khả năng chòu lực.

b/ Chọn vò trí để cắt thép :

- Ta cắt thép tại tiết diện có moment uốn dọc thân cọc gần bằng 0.

- Chọn tiết diện cách đỉnh cọc 10 m để cắt thép .

c/Kiểm tra lại khả năng chòu lực của cọc tại tiết diện đã cắt thép:

- Sức chòu tải của cọc tại tiết diện đã cắt thép :

Q1 = Ru × Ab = 60 × 17593 = 1055580 KG = 1055,6 Tấn.

- Lực tác dụng lên cọc tại tiết diện đã cắt thép :

Q2 = P -



14181,62

u × f si × l i

= 940,35 –

= 467,47 Tấn .

3

FS



Vì Q1 > Q2 nên tại tiết diện cách đỉnh cọc 10 m , bêtông đủ khả năng chòu

lực .



8/Tính Toán Đài Cọc

a.Kiểm tra chọc thủng của đài:



Điều kiện đâm thủng : p ≤ 0,75Rkbtbho= Q

Ta có : Q= 0,75Rk[2(hc+bc+2ho)]ho =0,75x110x[2(1,2+1,2+2x2)]2= 2112 T

⇒ Q= 2112 T >Ntt=1878 T

Vậy thỏa điều kiện đâm thủng.



b.Tính cốt thép cho đài cọc

− Đài cọc làm việc như một dầm Console ngàm ở mép cột và chòu tác động

của tải trọng là phản lực của cọc hướng lên.

Theo phương Momen M1:

Sơ đồ tính:



1650



P



max



Tính thép trên 1m bề rộng :

Với Pmax= 940,35 (T)



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 26 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



Mmax= (1,65 x Pmax)/ 4= (1,65x940,35)/4 = 387,6 (T.m)

Chọn thép AIII: Ra= 3600 (kG/cm2); ho= h – ao= 200 –5 = 195(m)

Fa =



M

387,6105

=

= 53,6 cm2.

0,9 Ra h0 0,9 x3600 x195



Chọn Φ30a150. Có Fa= 53.3 (cm2/m)

Theo phương Momen MII:

Tính théptrên 1m chiều dài:

Với P= 940,35+937,64 =1877,99 (T)

p

0,752

×

Mmin=

= 211,27 (T.m)

2,5

2



Tính thép:

Chọn thép AII: Ra= 3600 (kG/cm2); ho= h – ao= 200 –5 = 195(m)

Fa =



M

211,27.105

=

= 33,4 cm2.

0,9 Ra h0 0,9 x3600 x195



Chọn Φ25a150. Có Fa= 53,8 (cm2)



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 27 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



V. THIẾT KẾ MÓNG B5

1/ Tải trọng tác dụng lên móng .

- Hệ số vưọt tải 1,2

- Tải trọng bản thân của hệ dầm gân :

Ndg = 1,1 × (5,5+1,9) × 0,8 × 1 × 2,5= 16,28 T.

Giá trò tính tóan



Nmin(T)

322,8+16,28=339



Giá trò tiêu chuẩn

Nmin(T)

282,5



Mx.tu(Tm)

1,5



Mx.tu(Tm)

1,25



Qxmax(T)

0,63



My.tu(Tm)

0,25



Qymax(T)

0,32



Qxmax(T)

0,525



My.tu(Tm)

0,2



Qymax(T)

0,27



2/Chọn lọai vật liệu ,kích thước cọc và chiều sâu đặt móng .

- Bêtông làm cọc mác 350, có Rn = 155 KG/cm2, Rk = 11 KG/cm2.

- Cốt thép trong cọc dùng 12φ25 có diện tích:Fa =12 × 4,909=58,9 cm2.

π ×d2

π × 1002

- Đường kính cọc d =1 m có Ac =

=

= 7854 cm2.



4

4

- Chiều sâu đỉnh trên cọc –8,5 m. Chiều dài cọc L = 30m, vậy mủi cọc nằm ở cao trình



– 38,5 m.



3/Xác đònh sức chòu tải của cọc .

a/ Theo cường độ vật liệu.

Pvl= Ru.Ab +Ran.Aa;

Với Ru =60 KG/cm2;

Aa= 58,4 cm2;

Ab = Ac - Aa = 7854 –58,4 = 7795,6 cm2 ;

Ran = 2200 KG/cm2 ;

Pvl = 60 × 7795,6 + 2200 × 58,4 = 596216 KG ≈ 596,21 Tấn.

b/ Theo cường độ đất nền.

- Sức chòu tải cực hạn của cọc .

Qu = Qs + Qp ;

b.1/ Xác đònh Qs :

- Tính ma sát giửa cọc và đất .

+ Dùng bảng tính excel ta tính được fs ở bảng sau :



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 28 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



Bảng tính fs

Lớp i

5

TK

5



γ đn



ϕ()

ο



c

Tagϕ ks=1-sinϕ z(m)

2

(T/m )



0.89 28038’ 0.28

7

0.92 15048’ 0.9

7

0,89 28038’ 0.28

7



0.55



0.52



0.28



0.727



0.55



0.52



σh



li(m) fsi(T/m2) fsi.li(T/m)



26.2 15.5 17.7

6

28.4 25.3 2.2

1

38.5 30 10.1











83.72



6.05



13.31



8.86



89.48



Σfsi.li = 186.51T



Tr ong đó :









4.73



fi= σ'hi ×tgϕai + Ca

σ'hi=k.σh=ko.σh= (1 - sinϕai)σ'h

σ i + σ i +1 γ i hi + γ i +1 hI +1

=

σh=

2



2



li : chiều dày lớp đất



u : chu vi xung quanh cọc

Qs= u ∑ ( f si .li ) = π × 1 × 186,51 = 585,94 Tấn.

b.2/ Xác đònh Qp :

- Cường độ chòu tải của đất ở mủi cọc :

qp = c.Nc + σvp.Nq + γ.d.Nγ

- Mủi cọc nằm trong lớp đất 5 có ϕ = 28038’ ; c= 0,28 T/m2 , (tra bảng 4.3

trang 56 sách Nền Móng của Tiến sỉ Châu ngọc n )

ta được Nq = 18,9 ; Nc = 32,9 : Nγ = 17 .

σvp = γđn.z = 0,897 × 30 = 26,91 T/m2.

qp =0,28 × 32,9 + 26,91 × 18,9 + 0,897 × 1 × 17 = 533,06 (T/m2) .

π × 12

× 533,06 = 418,66 T.

Qp = Ap.qp =

4

Qs Qp 585,94 418,66

+

=

+

Qa =

= 432,52 T.

2

3

2

3



Sức chòu tải của cọc :

P = min(Pvl ,Qa) = min(596,21 ; 432,52) = 432,52 T.

4/ Xác đònh số lượng cọc và bố trí cọc.

a/ Ước tính số lượng cọc

339

Ntt

≈ 1 cọc .

= 1,2 ×

432,52

P



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



150

0



Vậy ta chọn 1 cọc .

b/Bố trí cọc

Cách bố trí cọc như hình vẽ.

khoảng cách từ mép đài đến



100

0



nc = k.



1500

0

- Trang 29 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



tâm cọc là d = 0,75m

5/ Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc.

a/Theo phương thẳng đứng.



∑N ± M ×x ± M × y

n

∑x

∑y

y



P(x,y) =



n



i =1



x



2

i



n



2

i



i =1



.



Trong đó :



∑ N =tổng tải trọng thẳng đứng tác dụng lên cọc.



n= số lượng cọc trong móng.

Mx = moment của tải ngoài quanh trục x , đi qua trọng tâm của các

tiết diện cọc.

My = moment của tải ngoài quanh trục y ,đi qua trọng tâm của các tiết

diện cọc.

x, y = tọa độ cọc cần xác đònh tải tác dụng trong hệ tọa độ xy của

móng .

xi , yi = tọa độ cọc thứ i trong hệ tọa độ trục xy của móng.



∑N + M ×x + M × y

n

∑x ∑y

y



Pmax =



n



i =1



x



n



2

i



i =1



2

i



=



339

1



= 339 T.



TK



Ta có Pmax = 339< P = 432,52 (T)

Vậy cọc đủ khả năng chòu lực.



b/ Theo phương ngang .



Từ lực ngang và moment tác dụng ở đầu cọc , ta phân

tích chuyển vò ngang , moment và lực cắt dọc theo chiều

M

dài cọc .Chuyển vò ngang lớn nhất phải nhỏ hơn chuyển vò

H

y

ngang khống chế bởi điều kiện kỹ thuật của công trình

xây dựng .

- Tính moment uốn M dọc theo cọc và chuyển vò

ngang của cọc ở cao trình đỉnh cọc và lực ngang H

tác đông của cọc . Cọc có đường kính d = 1,5m. Chiều

dài cọc chôn trong đất L = 30m. Lực H và moment uốn

My đặt tại đỉnh trên cọc.

Nhận xét : Dựa vào bảng giá trò nội lực tại chân móng ta lấy cặp nội lực nguy hiểm

nhất để kiểm tra theo phương ngang cho cọc.(coi liên kết giữa đài và cọc là ngàm)

Ta có lực ngang Hx = 0,63 Tấn. Mômen ở chân cột M=1,5Tm

Ta lấy tổng lực ngang H chia cho số cọc để được lực ngang tác dụng lên 1 cọc:

0,63

Hx

H=

=

= 0,63 T.

n

1



Moment uốn M = 0Tm.

Moment quán tính tiết diện ngang của cọc :

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 30 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



π .d 4 π × 14

=

= 0,049 m 4 .

64

64

- Độ cứng tiết diện ngang của cọc :

Eb.I = 3,1 × 106 × 0,049 = 15,19 × 104 Tm2.

- Chiều rộng qui ước bc của cọc :

bc = d+ 1 =1 + 1 = 2 m.

(theo TCXD205-1998 , khi d ≥ 0,8 m thì bc = d+1 m,

khi d < 0,8 m thì bc = 1,5d + 0,5 m).

Nền đất quanh cọc có 3 lớp , để thiên về an toán và đơn giản trong tính

toán ta chọn lớp đất yếu làm đặc trưng tính toán ,đó là lớp cát ( cát trung đến

nhuyển lẩn đất bột ), tra bảng G1 (TCXD205-1998) ta có K = 500 T/m.

- Hệ số biến dạng :

K .bc

500 × 2

=5

= 0,366 m-1 .

αbd = 5

Eb .I

15,19 × 104



I=



- Chiều dài tỉnh đổi của phần cọc trong đất :

le = αbd.25 = 0,366 × 25 = 9,15 .

Tra bảng G2 (TCXD 205 –1998 được A 0 =2,441; B 0 = 1,621 ; C 0 = 1,751.

- Các chuyển vò δHH ;δHM ; δMH ; δMM của cọc ở cao trình đỉnh cọc , do các ứng

lực đơn vò đặt ở cao trình này :

δHH

δHM



=



1

. A0

α .E b .I

3

bd



1

× 2,441

0,366 × 15,19 × 104



×



3



=



=



3,27 10-4 m/T .



1

1

−1

.B0

× 1,621

×

2

-4

α .E b .I

0,366 × 15,19 × 104

= δMH =

=

= 0,79 10 T .

1

1

−1

.C 0

× 1,751

×

-4

α bd .E b .I

0,366 × 15,19 × 104

=

= 0,31 10 (Tm) .

2

bd



δMM

=

Moment uốn và lực cắt của cọc tại cao trình đỉnh cọc :

H 0 = 0,63T.

M 0 = HlO = 1,5Tm.

- Chuyển vò ngang y 0 và góc xoay ψ 0 tại cao trình đỉnh cọc :

y 0 =H 0 .δHH+M0.δHM = 0,63 × 3,27 × 10 −4 + 1,5 × 0,247 × 10-4 = 2,43 × 10-4m

≈ 0,243mm.

-4

ψ 0 =H 0 .δMH+M0.δMM=0,63 × 0,79 × 10 + 1,5 × 0,31 × 10-4 = 0,96 × 10 −4 rad

=0,0055 0 .

- Chuyển vò của cọc ở cao trình đặt lực ngang H

H l 3o

M l 2o

∆n = yo+ψ 0 lo+

+

= 2,43 × 10-4m.

3Eb I

2 Eb I



- p lực tính tóan σz (T/m2), moment uốn Mz (Tm) , lực cắt Qz (T) , trong các tiết

diện của cọc được tính theo công thức sau :

ψ0

M0

H

K

C1 + 3 0 .D1 )

σz = α .z e ( y 0 × A1 − α .B1 + 2

α bd .E b I

α bd .E b I

bd

bd

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 31 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



Mz = α bd .E b I.y 0 .A 3 - α bd .E b I. ψ 0 .y 0 .B 3 + M0.C3 +

2



H0

.D3 .

α bd



Qz = α bd .E b I.y 0 .A4- α bd .E b I.ψ 0 .B4+ α bd M0.C4 + H0.D4 .

3



2



Trong đó :

ze : chiều sâu tỉnh đổi , ze = α bd .z ;

Các giá trò A1, A3, A4 , B1, B3 , B4 , C1 , C3 , C 4 , D1 , D3 , D4 : tra trong

bảng G3 (TCXD 205-1998).

- Dùng bảng tính exel ta tính được

< >Mômen uốn My dọc thân cọc

z(m)

Ze

A3

B3

C3

D3

My

0

0

0

0

1

0

1.50E+00

-1.366

0.5

-0.021

-0.005

0.999

0.5

2.28E+00

-2.186

0.8

-0.085

-0.034

0.992

0.799

2.62E+00

-3.005

1.1

-0.222

-0.122

0.96

1.09

2.87E+00

-3.825

1.4

-0.455

-0.319

0.866

1.358

3.09E+00

-4.645

1.7

-0.808

-0.691

0.646

1.566

3.36E+00

-5.464

2

-1.295

-1.314

0.207

1.646

3.75E+00

-6.557

2.4

-2.141

-2.663

-0.941

1.352

4.54E+00

-7.65

2.8

-3.103

-4.718

-3.408

0.197

5.06E+00

-9.563

3.5

-3.919

-9.544

-10.34

-5.854

5.97E+00

-10.93

4

-1.614

-11.731

-17.919

-15.076 1.80E+00



Momen

0

-2

-4

-6

-8

-10

-12



0



5



< >lực cắt QZ dọc thân cọc

z(m)

Ze

A4

0

0

0

-1.366

0.5

-0.125

-2.186

0.8

-0.32

-3.005

1.1

-0.603

-3.825

1.4

-0.967

-4.645

1.7

-1.396



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



10



Momen



B4

0

-0.042

-0.171

-0.443

-0.91

-1.943



- Trang 32 -



C4

0

-0.008

-0.051

-0.183

-0.479

-1.036



D4

1

0.999

0.989

0.946

0.821

0.529



Qz(T)

6.30E-01

4.81E-01

3.50E-01

2.70E-01

2.82E-01

1.03E+00



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



-5.464

-6.557

-7.65

-9.563

-10.93



2

2.4

2.8

3.5

4



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



-1.848

-2.339

-2.346

1.074

9.244



-2.578

-4.228

-6.023

-6.789

-0.358



-1.966

-3.973

-6.99

-13.692

-15.611



-0.057

-1.592

-4.445

-13.826

-23.14



5.76E-01

8.42E-01

8.82E-01

-1.02E+00

-5.72E+00



Lực cắt

-8



-6



-4



-2



0



2



0

-2

-4

Lực cắt



-6

-8

-10

-12



 >ng suất σ z dọc thân cọc

Z(m)

Ze

A1

0

0

1

-1.366

0.5

1

-2.186

0.8

0.997

-3.005

1.1

0.987

-3.825

1.4

0.955

-4.645

1.7

0.882

-5.464

2

0.735

-6.557

2.4

0.347

-7.65

2.8

-0.385

-9.563

3.5

-2.928

-10.93

4

-5.853



B1

0

0.5

0.799

1.095

1.379

1.633

1.823

1.874

1.49

-1.272

-5.941



C1

0

0.125

0.32

0.604

0.974

1.421

1.924

2.609

3.128

2.463

-0.927



D1

0

0.021

0.085

0.222

0.456

0.812

1.308

2.105

3.288

4.98

4.548



σz(T/m2)

0.00E+00

-8.39E-02

-6.94E-02

-2.39E-02

3.68E-02

9.42E-02

1.29E-01

1.21E-01

-9.32E-02

-1.08E+00

-2.47E+00



Ứng suất

-3



-2



-1



0

0

-2

-4

-6

-8

-10

-12



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 33 -



1



Ứng suất



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



6/Tính lún móng theo móng khối quy ước .

a/Xác đònh móng khối quy ước :

-Vì cọc xuyên qua lớp đất thứ 5 và lớp thấu kính nên :

ϕ 5h5 + ϕTK hTK

ϕtb =

:

h +h

5



TK



28038 × 27.8 + 150 48 × 2.2

ϕtb =

=27041.

27.8 + 2.2



Góc truyền lực :



ϕ tb 270 41

=

= 6055.

4

4

- Chiều dài của đáy khối quy ước :

LM = L + 2.H.tagα ;

+ Ta có H = 30 m ; L = 1,5m :

+ Suy ra LM = 1 + 2 × 30 × tag6055= 8 m ;

- Chiều rộng của đáy khối quy ước :

BM = B + 2.H.tagα ;

+ Suy ra BM = 1 + 2 × 30 × tag6055= 8 m ;

- Chiều cao khối móng quy ước :

HM = 30+ 2,4 = 32,4 m ;

b/Xác đònh trọng lượng của khối quy ước :

- Ta xác đònh trọng lượng của đất trong phạm vi từ mép dưới của đế đài trở

lên:

+ Trọng lượng của đất :

Nđ = LM.BM.h .γtb ;( γtb : đất và bêtông)

Nđ = 8 × 8 × 2,4 × 2 = 307,2 T.

Trọng lượng của lớp đất 5(phải trừ đi phần thể tích đất bò cọc chiếm chổ )

π ×d2 × ×

tc

N 5 = (8 × 8 ) h γđn5=

1

π × 12

tc

N 5 = (8 × 8 ) × 27,8 × 0,897 = 1517,6 T.

1

- Trọng lượng của lớp đất thấu kính (phải trừ đi phần thể tích đất bò cọc

chiếm chổ )

π ×d2 × ×

tc

N 5 = (8 × 8 ) h γđn5=

1

π × 12

tc

N 5 = (8 × 8 ) × 2,2 × 0,927 = 124,1 T.

1

- Trọng lượng của 4 cọc trong phạm vi móng khối quy ước :

π × 12 ×

N ctc = 30 ×

2,5 = 235,6 T ;

1

- Suy ra trọng lượng khối móng quy ước :

tc

tc

tc

N qu = Nđ + N 5 + N ctc + NTK



α=



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 34 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



= 307,2+ 1517,6+ 235,6+ 124,1 = 2184,5 T .

- Trò tiêu chuẩn lực dọc xác đònh đến đáy khối quy ước :

tc

tc

N tc = N 0 + N qu = 282,5 + 2184,5 = 2467 T .

- Moment tiêu chuẩn tương ứng trọng tâm đáy khối quy ước :

tc

M tc = M 0 = 1,25 Tm .

- Độ lệch tâm e

M tc



1,25



e= N =

= 0,5 10-3 m .

2467

tc

- p lực tiêu chuẩn ở đáy khối quy ước :

tc

σ max,min =



N tc

6.e

2467

6 × 0,00052

(1 ±

) =

(1 ±

)

LM .BM

LM

8×8

8



tc

σ max = 38,56 T/m2 ;

tc

σ min = 38,53 T/m2 ;

tc

σ tb = 38,54 T/m2 ;



- Cường độ tính tóan của đất ở đáy khối quy ước :

m .m



'

1

2

Rm = K ( A.BM .γ + B.H M .γ + D.c) ;

tc



γ , γ’ : Trò tính tóan thứ hai của trọng lượng riêng đất tuần tự dưới đáy

khối quy ước và từ đáy khối quy ước trở lên .

Ở đây lấy Ktc = 1 ;

Vì đất dưới móng khối quy ước là đất cát lẫn bụi , tra bảng 2.2 trang 65 sách

NỀN và MÓNG của tác giả Nguyễn Văn Quảng ta được

m1 = 1,1 ; m2 = 1 ;

0

Ta có ϕ = 28 38 tra bảng 2.1 (sách trên) được :

A= 1,03 ; B = 5,14 ; D = 7,57 ;

γ = 0,897 T/m3 ;

γ’ = 0,897 T/m3 ;

Rm = 1,1 × 1(1,03 × 8 × 0,897 + 5,14 × 8 × 0,897 + 7,57 × 0,28) = 51,03 T.

Thỏa mãn điều kiện :

tc

σ max ≤ 1,2Rn ;

tc

σ tb ≤ Rn ;

Vậy ta có thể tính tóan được độ lún của nền theo quan niệm nền biến dạng tuyến

tính.

- p lực bản thân ở đáy khối quy ước :

σ bt = 32,4 × 0,897 = 29,06 T/m2.

- Ứng suất gây lún ở đáy khối quy ước :

tc

σ zgl 0 = σ tb - σ bt = 38,54–29,06 = 9,48 T/m2 .

=

- Chia đất nền dưới đáy khối quy ước thành các lớp bằng nhau và=1,6 m ;



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 35 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



Bảng tính ứng suất gây lún



Điểm



Độ sâu

(m)



LM/BM



2Z/BM



K0



gl

σ zi =9.48K0I



(T/m2)



0

0

1

1.6

2

3.2

3

4.8

4

6.4

Tại độ sâu z = 4,8m có

lớp đất trên

( Trong bảng trên :

K0 : tra bảng 2.7



1

1

1

1

1

gl

σ bt >5 σ zi



0.00

1

0.40

0.96

0.80

0.8

1.2

0.606

1.6

0.449

do đó theo tiêu chuẩn



9.48

9.1

7.58

5.74

4.25

ta chỉ



σ bt =γh



(T/m2)

29.06

30.49

31.93

33.36

34.8

cần tính lún của 3



trang 69 sách NỀN và MÓNG của tác giả Nguyễn Văn



LM



2z



Quảng phụ thuộc vào B và B ;

M

M

gl

gl

σ zi = K0. σ z =0 ;z : kể từ đáy móng khối quy ước:)

Giới hạn nền lấy ở điểm 5 , ở độ sâu 11,6 m ,kể từ đáy khối quy ước .

- Độ lún của nền :

Lớp thứ

1

2

3

4



P1I (kg/m2)



2.906

3.049

3.193

3.336



P2I (kg/m2)

3.854

3.959

3.951

3.91



ε 1I

0.58

0.58

0.58

0.575



ε 2I

0.57

0.57

0.57

0.57



S(cm)

1

1

1

0.5



Nhận xét : Độ lún của móng s = 3,5 cm < sgh = 20 cm ,nên chấp nhận được .

7/Cắt thép .

a/ Kiểm tra cốt thép trong cọc :

Dựa vào biểu đồ momen của cọc chòu tải ngang ta có Mmax= 5,97 Tm

⇒ Lượng cốt thép lớn nhất :

M

5,97 × 105

F = 0,9 × R × h =

= 1,3 cm2 < 59 cm2

0,9 × 3600 × 140

a

0



Vậy cọc đủ khả năng chòu lực

b/ Chọn vò trí để cắt thép :

- Ta cắt thép tại tiết diện có moment uốn dọc thân cọc gần bằng 0.

- Chọn tiết diện cách đỉnh cọc 10 m để cắt thép .

c/Kiểm tra lại khả năng chòu lực của cọc tại tiết diện đã cắt thép:

- Sức chòu tải của cọc tại tiết diện đã cắt thép :

Q1 = Ru × Ab = 60 × 7854 = 471240 KG = 471,24 Tấn.

- Lực tác dụng lên cọc tại tiết diện đã cắt thép :



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 36 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (311 trang)

×