1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

Giá trò tính toán nội lực (từ bảng tổ hợp STEEL)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.51 MB, 311 trang )


TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



7



Σfsi.li = 301.04T



Tr ong đó :















fi= σ'hi ×tgϕai + Ca

σ'hi=k.σh=ko.σh= (1 - sinϕai)σ'h

σ i + σ i +1 γ i hi + γ i +1 hI +1

=

σh=

2



2



li : chiều dày lớp đất



u : chu vi xung quanh cọc

Qs= u ∑ ( f si .li ) = 2 × (1,2+2,8) × 301,04 = 2408,32 Tấn.

b.2/ Xác đònh Qp :

- Cường độ chòu tải của đất ở mủi cọc :

qp = c.Nc + σvp.Nq + γ.d.Nγ

- Mủi cọc nằm trong lớp đất 5 có ϕ = 28038’ ; c= 0,28 T/m2 , (tra bảng 4.3

trang 56 sách Nền Móng của Tiến sỉ Châu ngọc n )

ta được Nq = 18,9 ; Nc = 32,9 : Nγ = 17 .

σvp = γđn.z = 0,897 × 40 = 35,88 T/m2.

qp =0,28 × 32,9 + 35,88 × 18,9 + 0,897 × 1,2 × 17 = 705,64 (T/m2) .

Qp = Ap.qp = 3,36 × 705,64 = 2370,95 T.

Qa =



Qs Qp 2408,32 2370,95

+

=

+

= 1994,47 T.

2

3

2

3



Sức chòu tải của cọc :

P = min(Pvl ,Qa) = min(2394; 1994,47) = 1994,47 T.

4/ Xác đònh số lượng cọc và bố trí cọc.

a/ Ước tính số lượng cọc

3366

Ntt

≈ 2cọc

= 1.2 ×

1994,47

P



Vậy ta chọn 2 cọc .

b/Bố trí cọc

-Cách bố trí cọc như hình vẽ.

5/ Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc.

a/Theo phương thẳng đứng.



i =1



2

i



i =1



2

i



.



Trong đó :

∑ N =tổng tải trọng thẳng

đứng tác dụng lên cọc.

n= số lượng cọc trong móng.



12

00



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



1600



- Trang 42 -



12

00



P(x,y) =



x



n



36

00



y



n



12

00



∑N ± M ×x ± M × y

n

∑x

∑y



16

00



nc = k.



2800



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



Mx = moment của tải ngoài quanh

trục x , đi qua trọng tâm của các tiết diện cọc.

My = moment của tải ngoài quanh trục y ,đi qua trọng tâm của các tiết diện cọc.

x, y = tọa độ cọc cần xác đònh tải tác dụng trong hệ tọa độ xy của móng .

xi , yi = tọa độ cọc thứ i trong hệ tọa độ trục xy của móng.



∑ N + M × x + M × y 3366 30,1x1,8

Pmax = n

=

+ 2 × 1,8 = 1691,36 T.

2

∑x ∑y

∑ N + M × x + M × y 3366 30,1x1,8

Pmin = n

=

- 2 × 1,8 = 1674,64 T.

2

∑x ∑y

y



n



i =1



x



2

i



n



i =1



y



n



i =1



2



2

i



x



2

i



n



i =1



2

i



2



Ta có Pmax = 1691,36< PTK = 1994,47(T)

Pmin = 1674,64< Pnh = 0,8 Qs = 0,8 × 2408,32= 1926,65 (T)

Vậy cọc đủ khả năng chòu lực.

b/ Theo phương ngang .

Từ lực ngang và moment tác dụng tác dụng ở

M

đầu cọc , ta phân tích chuyển vò ngang , moment

H

và lực cắt dọc theo chiều dài cọc .Chuyển vò ngang

y

lớn nhất phải nhỏ hơn chuyển vò ngang khống chế

bởi điều kiện kỹ thuật của công trình xây dựng .

Nhận xét : Chỉ cần kiểm tra theo phương nguy hiểm

của cọc (là phương y) , còn phương kia (phương x)

khỏi cần kiểm tra, vì moment quán tính theo phương

này rất lớn so với phương kia.

Tính moment uốn Mz ,lực cắt Vz và ứng suất σz dọc theo thân cọc , chuyển vò ngang và

góc xoay của cọc ở cao trình đỉnh cọc .

- Cọc có kích thước (1.2 × 2.8 m). Chiều dài cọc chôn trong đất L = 40 m. Lực H y

và moment uốn Mx đặt tại đỉnh cọc.

Ta có lực ngang Hy = 8,7 Tấn.

Moment uốn Mxtu = 30,1 Tm.

Moment quán tính tiết diện ngang của cọc :

I=



b.h 3 2,8 × 1.2 3

=

= 0.4 m 4 .

12

12



- Độ cứng tiết diện ngang của cọc :

Eb.I = 3,1 × 106 × 0,4 = 124 × 104 Tm2.

- Chiều rộng qui ước bc của cọc :

bc = d+ 1 =2,8 + 1 = 3,8 m.

(theo TCXD205-1998 , khi d ≥ 0,8 m thì bc = d+1 m,

khi d < 0,8 m thì bc = 1,5d + 0,5 m).



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 43 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



Nền đất quanh cọc có 3 lớp , để thiên về an toán và đơn giản trong tính

toán ta lấy lớp cát ( cát trung đến nhuyển lẩn đất bột ), tra bảng G1 (TCXD2051998) ta có K = 500 T/m.

- Hệ số biến dạng :

αbd =



5



K .bc 5 500 × 3,8

=

= 0,273 m-1 .

4

Eb .I

124 × 10



- Chiều dài tỉnh đổi của phần cọc trong đất :

le = αbd.40 = 0,273 × 40 = 10,92 .

Tra bảng G2 (TCXD 205 –1998 được A 0 =2,441; B 0 = 1,621 ; C 0 = 1,751.

- Các chuyển vò δHH ;δHM ; δMH ; δMM của cọc ở cao trình đỉnh cọc , do các ứng

lực đơn vò đặt ở cao trình này :

δHH



=



1

. A0

α .E b .I

3

bd



δHM = δMH



1

× 2,441

0,273 × 124 × 104



×



3



=



1

.B0

2

α bd .E b .I

=



1

.C 0

α bd .E b .I

=



=



=



0,967 10-4 m/T .



1

× 1,621

2

0,273 × 124 × 104



×



=



-4



−1



0,175 10 T .



1

−1

× 1,751

×

-4

0,273 × 124 × 104

= 0,05 10 (Tm) .



δMM

=

Moment uốn và lực cắt của cọc tại cao trình đỉnh cọc :

H 0 = 2,175 T.

M 0 = HlO = 0 Tm.

- Chuyển vò ngang y 0 và góc xoay ψ 0 tại cao trình đỉnh cọc :

y 0 =H 0 .δHH+M0.δHM = 2,175 × 0,967 × 10 −4 + 0 × 0,175 × 10-4 = 2,1 × 10-4m

≈ 0,21 mm.

-4

ψ 0 =H 0 .δMH+M0.δMM=2,175 × 0,175 × 10 + 0 × 0,05 × 10 −5 = 0,38 × 10 −4 rad

=0,0022 0 .

- Chuyển vò của cọc ở cao trình đặt lực ngang H

H l 3o

M l 2o

∆n = yo+ψ 0 lo+

+

= 2,1 × 10-4 m.

3Eb I

2 Eb I



- p lực tính tóan σz (T/m2), moment uốn Mz (Tm) , lực cắt Qz (T) , trong các

tiết diện của cọc được tính theo công thức sau :

ψ0

M0

H

K

C1 + 3 0 .D1 )

σz = α .z e ( y 0 × A1 − α .B1 + 2

α bd .E b I

α bd .E b I

bd

bd

Mz = α bd .E b I.y 0 .A 3 - α bd .E b I. ψ 0 .y 0 .B 3 + M0.C3 +

2



H0

.D3 .

α bd



Qz = α bd .E b I.y 0 .A4- α bd .E b I.ψ 0 .B4+ α bd M0.C4 + H0.D4 .

Trong đó :

ze : chiều sâu tỉnh đổi , ze = α bd .z ;

Các giá trò A1, A3, A4 , B1, B3 , B4 , C1 , C3 , C 4 , D1 , D3 , D4 : tra trong

bảng G3 (TCXD 205-1998).

- Dùng bảng tính exel ta tính được

3



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



2



- Trang 44 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



< >Mômen uốn My dọc thân cọc

Z(m)

Ze

A3

B3

0

0

0

0

-1.832

0.5

-0.021

-0.005

-2.93

0.8

-0.085

-0.034

-4.029

1.1

-0.222

-0.122

-5.128

1.4

-0.455

-0.319

-6.227

1.7

-0.808

-0.691

-7.326

2

-1.295

-1.314

-8.791

2.4

-2.141

-2.663

-10.26

2.8

-3.103

-4.718

-12.82

3.5

-3.919

-9.544

-14.65

4

-1.614

-11.731



C3

1

0.999

0.992

0.96

0.866

0.646

0.207

-0.941

-3.408

-10.34

-17.919



D3

0

0.5

0.799

1.09

1.358

1.566

1.646

1.352

0.197

-5.854

-15.076



My

0.00E+00

3.64E+00

5.15E+00

5.95E+00

6.09E+00

5.68E+00

4.88E+00

3.48E+00

2.04E+00

7.53E-02

-5.30E-01



Momen

-2



0



2



4



6



8



0

-2

-4

-6

-8

-10

-12

-14

-16



< >lực cắt QZ dọc thân cọc

Z(m)

Ze

A4

0

0

0

-1.832

0.5

-0.125

-2.93

0.8

-0.32

-4.029

1.1

-0.603

-5.128

1.4

-0.967

-6.227

1.7

-1.396

-7.326

2

-1.848

-8.791

2.4

-2.339

-10.26

2.8

-2.346

-12.82

3.5

1.074



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



Momen



B4

0

-0.042

-0.171

-0.443

-0.91

-1.943

-2.578

-4.228

-6.023

-6.789



- Trang 45 -



C4

0

-0.008

-0.051

-0.183

-0.479

-1.036

-1.966

-3.973

-6.99

-13.692



D4

1

0.999

0.989

0.946

0.821

0.529

-0.057

-1.592

-4.445

-13.826



Qz(T)

2.18E+00

1.66E+00

1.06E+00

4.18E-01

-1.42E-01

5.78E-01

-8.62E-01

-1.01E+00

-9.46E-01

-5.40E-01



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



-14.65



4



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



9.244



-0.358



-15.611



-23.14



-9.56E-02



Lực cắt



-2



-1



0



1



2



3



0

-5

-10



Lực cắt



-15

-20

< >ng suất σ z dọc thân cọc

Z(m)

Ze

A1

0

0

1

-1.832

0.5

1

-2.93

0.8

0.997

-4.029

1.1

0.987

-5.128

1.4

0.955

-6.227

1.7

0.882

-7.326

2

0.735

-8.791

2.4

0.347

-10.26

2.8

-0.385

-12.82

3.5

-2.928

-14.65

4

-5.853



B1

0

0.5

0.799

1.095

1.379

1.633

1.823

1.874

1.49

-1.272

-5.941



C1

0

0.125

0.32

0.604

0.974

1.421

1.924

2.609

3.128

2.463

-0.927



D1

0

0.021

0.085

0.222

0.456

0.812

1.308

2.105

3.288

4.98

4.548



σz(T/m2)

0.00E+00

-1.30E-01

-1.55E-01

-1.49E-01

-1.23E-01

-8.69E-02

-4.89E-02

2.86E-02

2.46E-02

5.45E-02

7.40E-02



Ứng suất

-0.2



-0.1



0



0.1



0

-5

Ứng suất



-10

-15

-20

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 46 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



6/Tính lún móng theo móng khối quy ước .

a/Xác đònh móng khối quy ước :

-Vì cọc xuyên qua lớp đất thứ 5 và lớp thấu kính nên :

ϕ 5h5 + ϕTK hTK

ϕtb =

:

h +h

5



TK



28038 × 37.8 + 150 48 × 2.2

ϕtb =

=27055.

37.8 + 2.2



Góc truyền lực :



ϕ tb 27 055

=

= 6055.

4

4

- Chiều dài của đáy khối quy ước :

LM = L + 2.H.tagα ;

+ Ta có H = 40 m ; L = 2,8m :

+ Suy ra LM = 2,8 + 2 × 40 × tag6055= 12 m ;

- Chiều rộng của đáy khối quy ước :

BM = B + 2.H.tagα ;

+ Suy ra BM = 4,8 + 2 × 40 × tag6055= 14 m ;

- Chiều cao khối móng quy ước :

HM = 40+ 2,4 = 42,4 m ;

b/Xác đònh trọng lượng của khối quy ước :

- Ta xác đònh trọng lượng của đất trong phạm vi từ mép dưới của đế đài trở

lên:

+ Trọng lượng của đất :

Nđ = LM.BM.h .γtb ;( γtb : đất và bêtông)

Nđ = 12 × 14 × 2,4 × 2 = 806,4 T.

- Trọng lượng của lớp đất 5 (phải trừ đi phần thể tích đất bò cọc chiếm chổ )

tc

N 5 = (12 × 14 - 2 × 3,36) × h × γđn5=

tc

N 5 = (12 × 14 - 2 × 3,36) × 32,8 × 0,897 = 4745,1 T.



α=



- Trọng lượng của lớp đất thấu kính (phải trừ đi phần thể tích đất bò cọc

chiếm chổ )

tc

N 5 = (12 × 14 - 2 × 3,36) × h × γđn5=

tc

N 5 = (12 × 14 - 2 × 3,36) × 2,2 × 0,927 = 328,9 T.

- Trọng lượng của 4 cọc trong phạm vi móng khối quy ước :

N ctc = 2 × 40 × 3,36 × 2,5 = 672 T ;

- Suy ra trọng lượng khối móng quy ước :

tc

tc

tc

N qu = Nđ + N 5 + N ctc + NTK

= 806,4+ 4745,1+ 328,9 + 672 = 6552,4 T .

- Trò tiêu chuẩn lực dọc xác đònh đến đáy khối quy ước :

tc

tc

N tc = N 0 + N qu = 2805 + 6552,4 = 9357,4 T .



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 47 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



- Moment tiêu chuẩn tương ứng trọng tâm đáy khối quy ước :

tc

M tc = M 0 = 25,1 Tm .

- Độ lệch tâm e

.

25,1 = 2,68 10-3 m .

9357,4



M tc

e= N =

tc



- p lực tiêu chuẩn ở đáy khối quy ước :

tc

σ max,min =



N tc

6.e

9357,4

6 × 0,00268

(1 ±

) =

(1 ±

)

LM .BM

LM

12 × 14

12



tc

σ max = 55,77 T/m2 ;

tc

σ min = 55,62 T/m2 ;

tc

σ tb = 55,7 T/m2 ;



- Cường độ tính tóan của đất ở đáy khối quy ước :

m .m



'

1

2

Rm = K ( A.BM .γ + B.H M .γ + D.c) ;

tc



γ , γ’ : Trò tính tóan thứ hai của trọng lượng riêng đất tuần tự dưới đáy

khối quy ước và từ đáy khối quy ước trở lên .

Ở đây lấy Ktc = 1 ;

Vì đất dưới móng khối quy ước là đất cát lẫn bụi , tra bảng 2.2 trang 65

sách NỀN và MÓNG của tác giả Nguyễn Văn Quảng ta được

m1 = 1,1 ; m2 = 1 ;

0

Ta có ϕ = 28 38 tra bảng 2.1 (sách trên) được :

A= 1,03 ; B = 5,14 ; D = 7,57 ;

γ = 0,897 T/m3 ;

γ’ = 0,897 T/m3 ;

Rm = 1,1 × 1(1,03 × 12 × 0,897 + 5,14 × 14 × 0,897 + 7,57 × 0,28) = 85,53 T.

Thỏa mãn điều kiện :

tc

σ max ≤ 1,2Rn ;

tc

σ tb ≤ Rn ;

Vậy ta có thể tính tóan được độ lún của nền theo quan niệm nền biến dạng

tuyến tính.

- p lực bản thân ở đáy khối quy ước :

σ bt = 42,4 × 0,897 = 38,03 T/m2.

- Ứng suất gây lún ở đáy khối quy ước :

tc

σ zgl 0 = σ tb - σ bt = 55,7–38,03 = 17,67 T/m2 .

=

- Chia đất nền dưới đáy khối quy ước thành các lớp bằng nhau và=2,4 m ;

Bảng tính ứng suất gây lún

gl

σ zi =17.67K0I σ bt =γh

Điểm

Độ sâu

LM/BM

2Z/BM

K0

(m)

(T/m2)

(T/m2)

0

0

1.2

0.00

1

17.67

38.03

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 48 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



1

2.4

2

4.8

3

7.2

4

9.6

5

12

Tại độ sâu z = 9,6m có

lớp đất trên

( Trong bảng trên K 0



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

gl

σ bt >5 σ zi



0.40

0.968

0.80

0.83

1.2

0.652

1.6

0.496

2

0.379

do đó theo tiêu chuẩn



17.1

40.18

14.66

42.33

11.52

44.48

8.76

46.64

6.7

48.79

ta chỉ cần tính lún của 4



: tra bảng 2.7 trang 69 sách NỀN và MÓNG của tác giả

LM



2z



Nguyễn Văn Quảng phụ thuộc vào B và B

M

M

gl

gl

σ zi = K0. σ z =0 ;



-



z : kể từ đáy móng khối quy ước:)

Giới hạn nền lấy ở điểm 5 , ở độ sâu 11,6 m ,kể từ đáy khối quy ước .

Độ lún của nền :

Lớp thứ

1

2

3

4

5



P1I (kg/m2)



3.803

4.018

4.233

4.448

4.664



P2I (kg/m2)

5.57

5.728

5.699

5.6

5.54



ε 1I

0.57

0.568

0.564

0.56

0.558



ε 2I

0.545

0.545

0.545

0.545

0.541



S(cm)

3.8

3.5

2.9

2.3

2.6



Nhận xét : Độ lún của móng s = 15,1 cm < sgh = 20 cm ,nên chấp nhận được .

7/Cắt thép .

a/ Kiểm tra cốt thép trong cọc :

Dựa vào biểu đồ momen của cọc chòu tải ngang ta có Mmax= 6,09 Tm

⇒ Lượng cốt thép lớn nhất :

M

6,09 × 105

F = 0,9 × R × h =

= 1,7 cm2 < 176,4 cm2

0,9 × 3600 × 110

a

0



Vậy cọc đủ khả năng chòu lực

b/ Chọn vò trí để cắt thép :

- Ta cắt thép tại tiết diện có moment uốn dọc thân cọc gần bằng 0.

- Chọn tiết diện cách đỉnh cọc 15 m để cắt thép .

c/ Kiểm tra lại khả năng chòu lực của cọc tại tiết diện đã cắt thép:

- Sức chòu tải của cọc tại tiết diện đã cắt thép :

Q1 = Ru × Ab = 60 × 33600 = 2016000 KG = 2016 Tấn.

- Lực tác dụng lên cọc tại tiết diện đã cắt thép :

Q2 = P -



2408,32

u × f si × l i

=1691,36 –

= 888,58 Tấn .

3

FS



- Vì Q1 > Q2 nên tại tiết diện cách đỉnh cọc 15 m , bêtông đủ khả năng chòu

lực



8/ Tính toán cốt thép :



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 49 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



a/ Cốt thép đài :



Theo phương Momen M1:

Sơ đồ tính:



1000



P



max



Tính thép trên 1m bề rộng :

Với Pmax= 1691,36 (T)

Mmax= (1 x Pmax)/ 4= (1x1691,36)/4 = 422,84 (T.m)

Chọn thép AIII: Ra= 3600 (kG/cm2); ho= h – ao= 200 –5 = 195(m)

Fa =



M

422,84105

=

= 66,9 cm2.

0,9 Ra h0 0,9 x3600 x195



Chọn Φ30a150. Có Fa= 67,3 (cm2/m)

Theo phương Momen MII:

Ta xem như phản lực cọc được phân bố đều trên đỉnh cọc :

q=



N tt

3366

=

= 140,25(T / m 2 )

4× 6 4× 6



Moment tại mặt ngàm chân cột :

M =



2



q *l

=

2



Diện tích cốt thép :

Fa =



2.8 − 1,6 2

)

2

= 25,2T .m)

2



140,25 × (



M

25,2105

=

= 4(cm 2 )

0.9 * Ra * h0 0.9 × 3600 × 190



Chọn φ 16a200



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 50 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



IV THIẾT KẾ MÓNG B4



1/ Tải trọïng tác dụng lên móng .

- Hệ số vưọt tải 1,2

- Tính thêm tải do sàn tầng hầm số 2 truyền vào .

+ Sàn có chiều dày 0,6m :Tỉnh tải gs = 1,1 × 0,6 × 2,5=1,65T/m2.

Họat tải qs = 1,2 × 0,5 =0,6 T/m2.

+ Diện truyền tải vào chân móng B2 là:

A=3,95 × 4,1625 +0.5 × 3,95 × 3,95 × 3,95 = 24,24 m2.

+ Lực tập trung tác dụng vào chân móng :

Ns= (gs+qs) × A =(1,65+0,6) × 24,24= 54,54 T.

- Tải trọng bản thân của hệ dầm gân :

Ndg = 1,1 × (3,95+8,1125) × 0,8 × 1 × 2,5= 26,54 T.

- Vì vậy lực dọc tác dụng lên móng tăng thêm một lượng :

N= 26,54 + 54,54=81T.

Giá trò tính tóan



Nmin(T)

1797+81=1878



Mx.tu(Tm)

6,1



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



Qxmax(T)

4,5



- Trang 51 -



My.tu(Tm)

63,4



Qymax(T)

105,1



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA-TP.HCM



GVHD : THS.NGUYỄN QUỐC THÔNG



Giá trò tiêu chuẩn

Nmin(T)

Mx.tu(Tm)

Qxmax(T)

My.tu(Tm)

Qymax(T)

1565

5,1

3,7

52,8

87,6

2/Chọn lọai vật liệu ,kích thước cọc và chiều sâu đặt móng .

- Cốt thép trong cọc dùng 36φ25 có diện tích :

Aa = 36 × 4,909=176.7 cm2.

- Kích thước cọc a × b = 1m × 2,8 m có Ac = 1.2 × 2,8 = 3.36 m2

- Chiều sâu đỉnh trên cọc –8,5m. Chiều dài cọc L=40 m, vậy mủi cọc nằm ờ

cao trình –48,5 m.

3/Xác đònh sức chòu tải của cọc .

a/ Theo cường độ vật liệu.

P= Ru.Ab +Ran.Aa;

Với Ru =60 KG/cm2;

Aa= 176,7 cm2;

Ab = 1.2x2.8x10000 – 176,7= 33423,3 cm2 ;

Ran = 2200 KG/cm2 ;

Pvl = 60 × 33423,3 + 2200 × 176.7 = 2394138KG = 2394 Tấn.

b/ Theo cường độ đất nền.

- Sức chòu tải cực hạn của cọc .

Qu = Qs + Qp ;

b.1/ Xác đònh Qs :

- Tính ma sát đơn vò giửa cọc và đất .

+ Dùng bảng tính excel ta tính được fs ở bảng sau :

Bảng tính fs

ο

ϕ()

Lớp i γ đn

c

Tagϕ ks=1-sinϕ z(m) σh li(m) fsi(T/m2) fsi.li(T/m)

(T/m2)



5

TK

5



0.89 28038’ 0.28

7

0.92 15048’ 0.9

7

0,89 28038’ 0.28

7



0.55



0.52



0.28



0.727



0.55



0.52



26.2 15.5 17.7

6

28.4 25.3 2.2

1

48.5 34.5 20.1











83.72



6.05



13.31



10.15



204.01



Σfsi.li = 301.04T



Tr ong đó :









4.73



fi= σ'hi ×tgϕai + Ca

σ'hi=k.σh=ko.σh= (1 - sinϕai)σ'h

σ i + σ i +1 γ i hi + γ i +1 hI +1

=

σh=

2



2



li : chiều dày lớp đất

u : chu vi xung quanh cọc



LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD-DDCN



- Trang 52 -



SVTH : LÊ NGỌC TUẤN



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (311 trang)

×