1. Trang chủ >
  2. Kinh tế - Quản lý >
  3. Quản trị kinh doanh >

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ HỆ THỐNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (581.92 KB, 92 trang )


Khóa luận tốt nghiệp

2.1. TNG QUAN V CễNG TY TNHH PHT TRIN CễNG NGH

H THNG

2.1.1. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca cụng ty

Cụng ty TNHH Phỏt trin Cụng ngh H thng l doanh nghip nh

nc thuc S Cụng Thng H Ni c thnh lp t thỏng 04 nm 2000

theo quyt nh s 55/ QUB kớ ngy 07 thỏng 01 nm 2000 ca UBND

thnh ph H Ni.

Tờn Doanh nghip: Cụng ty TNHH Phỏt trin Cụng ngh H thng

Tờn giao dch quc t: System technologies development JSC

Tr s giao dch: 152 Khut Duy Tin - Thanh Xuõn H Ni.

in thoi: 04.3514.0955/66

Fax: 04.3514.0977

Cụng ty TNHH Phỏt trin Cụng ngh H thng cú quỏ trỡnh hỡnh thnh

v phỏt trin cha di nhng cụng ty ó khụng ngng phỏt trin v ng vng

trờn th trng. Cụng ty ó t c nhng thnh tu ỏng k qua cỏc giai

on phỏt trin ca mỡnh.



Giai on t nm 2000-2010

Cụng ty TNHH Phỏt trin Cụng ngh H thng c thnh lp trờn c

s sỏt nhp 2 n v l Xớ nghip C in Trn Phỳ v Xớ nghip xõy lp ng

dng cụng ngh cao. Vn l hai c s yu kộm, thua l trong nhiu nm c

nhp li nờn ti thi im ú, tp th lónh o v ton th cỏn b cụng nhõn

viờn ton Cụng ty ng trc muụn vn khú khn nh: khú khn v vn, v

c s vt cht k thutTrc tỡnh hỡnh ú, lónh o cụng ty cựng ton th

cụng nhõn viờn ó cựng nhau tỡm hng i mi cho cụng ty. Kt qu l,

nhng chic cu trc do Cụng ty TNHH Phỏt trin Cụng ngh H thng ch

to ó c a ra th trng phc v cho ngnh xõy dng. Nhng t iu

khin PLC, bin tn c thit k sa i v ch to trờn nn thit b cụng

Đỗ THị BíCH HồNG



36

lớp qt15n1



Khóa luận tốt nghiệp

ngh ca cụng ty c th trng ỏnh giỏ cao. Hng trm chic mỏy nõng

thu lc do cụng ty ch to, hiu qu ca vic hp tỏc khoa hc cụng ngh

gia cụng ty v vin nghiờn cu khoa hc thu li. C nh vy, cụng ty nm

bt nhu cu th trng bng tng cụng vic, tng sn phm mi. Trong nhng

nm 2000 - 2010, cụng ty ó tng bc thỏo g khú khn phỏt trin i lờn.

Thụng qua thc tin lao ng, b mỏy qun lý ca cụng ty dn nh hỡnh v

tng bc kin ton.



Giai on 2010 - nay

Trong c ch th trng vi nhiu thnh phn kinh t cựng tn ti v

phỏt trin, trong s giao lu kinh t - k thut vi nc ngoi, cụng ty ý thc

c rng trong thi kỳ cụng nghip hoỏ hin i hoỏ nu khụng tip tc u

t nhng dõy chuyn hin i m ch bng con ng t ch to s khụng

sc cnh tranh vi sn phm ngoi nhp. Vỡ vy, t nm 2010 n nay, cụng

ty ó la chn v u t cỏc dõy chuyn thit b nh: H thng ỳc kộo ng

liờn tc trong mụi trng khụng oxy, sn lng 5000 tn /nm; H thng mỏy

kộo, i liờn tc ca Cng ho liờn bang c; H thng dõy chuyn thit b sn

xut cỏp ng lc 3 - 4 rut, cú th sn xut cỏp ng lc ln nht lờn n

4.120mm, sn lng 100 tn/nm do Cụng ty t thit k sỏng toCỏc dõy

chuyn thit b ny ang phỏt huy tt hiu qu cung cp sn phm cho th

trng c nc. Bng u t chiu sõu, nhp cỏc thit b cụng ngh hin i,

t nm 2010 n nay, cụng ty ó to ra bc phỏt trin nhy vt vi doanh

thu hng nm t 340-360 t ng, i sng v lm vic ca ngi lao ng

c n nh vi thu nhp trờn 3 triu ng/ngi/thỏng. Nh cú s u t

ỳng hng v hiu qu nờn uy tớn ca Cụng ty TNHH Phỏt trin Cụng ngh

H thng ngy cng c cng c v phỏt trin.

Bc sang nm 2011, ton b cỏn b cụng nhõn viờn Cụng ty TNHH

Phỏt trin Cụng ngh H thng n lc phn u quyt tõm hon thnh k

hoch sn xut kinh doanh nm 2011 t mc tng trng 10 - 15%.

Đỗ THị BíCH HồNG



37

lớp qt15n1



Khóa luận tốt nghiệp

2.1.2. Chc nng v nhim v ca cụng ty

Cn c vo giy phộp ng ký kinh doanh v quyt nh thnh lp

doanh nghip ca cụng ty, cụng ty cú chc nng nhn cung cp v mua bỏn

cỏc thit b mỏy múc cụng nghip v xõy dng.

Cụng ty TNHH Phỏt trin Cụng ngh H thng cú nhim v:

Thc hin hot ng sn xut kinh doanh trờn c s ch ng v

tuõn th nghiờm chnh cỏc quy nh ca phỏp lut.

Nghiờn cu kh nng sn xut, nhu cu th trng, kin ngh v

xut vi B Cụng thng v Nh nc gii quyt cỏc vn vng mc trong

hot ng sn xut kinh doanh.

Tuõn th lut phỏp v qun lý ti chớnh, qun lý xut nhp khu v

giao dch i ngoi, nghiờm chnh thc hin cam kt trong hp ng mua bỏn

ngoi thng v cỏc hp ng liờn quan n sn xut kinh doanh ca Cụng ty.

Qun lý v s dng cú hiu qu ng vn ng thi t to ngun

vn cho sn xut kinh doanh, u t m rng, i mi trang thit b, t bự p

chi phớ, t cõn i xut nhp khu, m bo thc hin sn xut kinh doanh cú

lói v hon thnh ngha v np ngõn sỏch Nh nc.

Qun lý v o to i ng cỏn b cụng nhõn viờn phự hp vi hot

ng sn xut kinh doanh ca Cụng ty v theo kp s i mi ca t nc.

2.1.3. Mt s c im ca cụng ty cú nh hng n b mỏy qun lý ca

cụng ty TNHH Phỏt trin Cụng ngh H thng

2.1.3.1. c im v sn phm ca cụng ty.

Sn phm ch yu ca Cụng ty TNHH Phỏt trin Cụng ngh H thng

l cỏc loi t in, t iu khin cht lng cao theo tiờu chun EU (t iu

khin PLC, bin tn, t bự trung v h th); cỏc thit b in cụng nghip

(mỏy n, mỏy phỏt in 300 KVA, mỏy nộn khớ, mỏy quang ph) v cỏc

thit b cụng trng (mỏy nõng thu lc, cu trc, mỏy dm).

c im ca cỏc loi sn phm ny l cú giỏ tr ln, chu nh hng

ca hao mũn hu hỡnh v hao mũn vụ hỡnh nờn s lng sn phm sn xut

Đỗ THị BíCH HồNG



38

lớp qt15n1



Khóa luận tốt nghiệp

c cn c vo cỏc n t hng, cỏc hp ng kinh t ó ký kt v tỡnh

hỡnh tiờu th trờn th trng. T ú cụng ty cú k hoch sn xut mỏy múc,

thit b vi s lng phự hp.

Cỏc sn phm ca cụng ty c thit k, sn xut trờn dõy chuyn cụng

ngh tiờn tin hin i c chuyn giao t cỏc tp on ni ting trờn th

gii nh Buse, Merher (c), TPI (Italia). Cht lng sn phm c m

bo ỳng cam kt, giỏ thnh ch bng 50% 70% so vi sn phm nhp ngoi

lm cho sn phm ca cụng ty ngy cng c cỏc bn hng tớn nhim.

2.1.3.2. c im v th trng ca cụng ty

Sn phm ca cụng ty ch yu c tiờu th trờn th trng trong nc

(tp trung mt s thnh ph ln: H Ni, Hi Phũng, Thnh ph H Chớ

Minh, Nng) v xut khu sang mt s nc trong khu vc ụng Nam

nh Lo, Campuchia. Cụng ty ch tin hnh sn xut theo n t hng

nờn c th trng trong v ngoi nc, cụng ty u khụng hỡnh thnh lờn cỏc

i lý bỏn hng. khỏch hng bit n sn phm ca mỡnh, cụng ty ó tin

hnh qung cỏo, gii thiu sn phm qua mng, qua cỏc trin lóm hay trc

tip gp khỏch hng trao i v tớnh cht ca sn phm. Mc tiờu ca cụng ty

l m rng th trng tiờu th trong nc bng cỏch m rụng a bn sn xut

kinh doanh nh m thờm chi nhỏnh, cụng ty thnh viờn cỏc tnh, thnh ph

khỏc tng cng gii thiu sn phm, khụng ngng nõng cao cht lng v

tớnh ti u ca sn phm vi khỏch hng.

2.1.3.3. c im v ngun vn

Trong nm 2010, vn ti chớnh ca cụng ty ó cú nhng bin ng

theo chiu hng tt. C th vi bng phõn tớch v ti sn v vn ca cụng ty

trong nm 2010 nh sau:

Bng 2.1: Khỏi quỏt vn ti chớnh ca cụng ty TNHH Phỏt trin

Cụng ngh H thng nm 2010

n v:1000

Ch tiờu

Đỗ THị BíCH HồNG



Nm 2010

39

lớp qt15n1



Khóa luận tốt nghiệp



1. Tng ti sn

-Ti sn c nh

-Ti sn lu ng

2.Tng ngun vn

-N phi tr

-Ngun vn ch s hu



S tin

1.570.856.634

820.085.450

750.771.184

1.570.856.634

960.292.547

610.564.087



T trng%

100

52

48

100

61

39

Ngun: Phũng k toỏn



Tng ti sn ca cụng ty trong nm 2010 l 1.570.856.634 nghỡn ng.

Trong ú ti sn c nh ca cụng ty l 820.085.450 nghỡn ng (chim t

trng l 52%), ti sn lu ng ca cụng ty l 750.771.184 nghỡn ng (chim

t trng l 48%).

Tng ngun vn ca cụng ty l 1.570.856.634 nghỡn ng. Trong ú n

phi tr ca cụng ty trong nm 2010 l 960.292.547 nghỡn ng chim t

trng l 61% trong tng ngun vn. Ngun vn ch s hu ca cụng ty l

610.564.087 nghỡn ng chim t trng l 39% trong tng ngun vn.

Trong c cu ti sn ca cụng ty ta thy ti sn c nh chim t trng

ln hn ti sn lu ng. Nhỡn chung l hp lý vỡ cụng ty l mt cụng ty sn

xut. Trong c cu ngun vn ta nhn thy n phi tr ca cụng ty vn cũn

chim t trng cao, ngun vn ch s hu chim t trng nh iu ú chng

t cụng ty cha cú s t ch cao v ti chớnh.

2.1.4.4. c im v lao ng



Đỗ THị BíCH HồNG



40

lớp qt15n1



Khóa luận tốt nghiệp

Bng 2.2: C cu lao ng ca cụng ty qua 3 nm (2008 -2010)

n v: Ngi



Cỏc ch tiờu



2008

S

T l



lng

Tng s lao ng

312

i hc

31

Theo trỡnh Cao ng

14

Trung cp 267

Trc tip

257

Theo lao ng

Giỏn tip

55



(%)

100

9,93

4,49

85,58

82,37

17,63



2009

S

T l

lng

315

33

11

271

258

57



2010

S

T l



2009/2008

S

T l



(%)

100

10,48

3,49

86,03

81,9



lng (%) lng

325

100

3

38

11,69

2

11

3,38

-3

276 84,93

4

266

81,8

1



(%)

0,96

6,45

-21,43

1,49

0,39



18,1



5

18,15



3,63



59



2



2010/2009

S

T l

lng (%)

10

3,17

5

15,15

0

0

5

1,84

8

3,1

2



3,51



Ngun: Phũng Hnh chớnh Tng hp



Đỗ THị BíCH HồNG



41



lớp qt15n1



Khóa luận tốt nghiệp

Qua bng 2.2 ta thy, v s lng lao ng, nm 2008 vi tng s lao

ng l 325 ngi trong ú cú 257 lao ng trc tip, chim 82,87%. n

nm 2009, cụng ty ó cú tng lao ng l 315 ngi, tng lờn 3 ngi so vi

nm 2008, trong ú lao ng trc tip l 258 ngi, chim 81,9% lao ng

ton cụng ty v s lao ng giỏn tip l 57 ngi, chim 18,1%. Nh vy,

nm 2009 do nhu cu ngy cng m rng ca cụng ty m tng s lao ng

ca cụng ty cng tng ỏng k. C th, tng 3 ngi so vi nm 2008 trong

ú s lao ng trc tip tng 1 ngi so vi nm 2008, tng ng tng t

trng l 0,39%, s lao ng giỏn tip tng 2 ngi tng ng mc tng t

trng l 3,63%. Trong giai on 2009/2008, s lao ng trc tip ca cụng ty

tng i n nh trong khi s lao ng giỏn tip tng lờn nhiu hn v s

lng. Cụng ty cng ngy cng hon thin s lng v cht lng lao ng.

Nm 2010, tng s lao ng ca cụng ty l 325 ngi v s lao ng

vn tng nhng vi s lng ln hn. C th tng 10 ngi so vi nm 2009

vi mc tng t trng l 3,17%. S lao ng trc tip l 266 ngi, chim

81,85% v t trng ton b s lao ng ca cụng ty, trong khi ú s lao ng

giỏn tip ch l 59 ngi, chim 18,15% v s t trng. Nm 2010 so vi nm

2009, tng s lao ng tng thờm 10 ngi so vi giai on 2009 v 2008.

Trong ú, s lao ng giỏn tip tng lờn 2 ln vi t l tng l 3,5% cũn li l

s lao ng trc tip tng lờn 8 ngi (tng 3,1%). Nm 2010 s lao ng trc

tip tng lờn ỏng k. Tuy nhiờn trong nm 2009 v 2010, t trng v lao

ng trc tip thp hn 2008. T trng v lao ng trc tip v lao ng giỏn

tip trong cụng ty khỏ chờnh lch song s chờnh lch ny cú th coi l hp lý

vỡ Cụng ty TNHH Phỏt trin Cụng ngh H Thng l mt doanh nghip sn

xut, cn mt lng ln cụng nhõn lao ng.

V trỡnh ca ngi lao ng trong cụng ty: Do s lng cụng nhõn

chim s ụng v vi t trng ln hn trong ton cụng ty nờn s lao ng

trỡnh trung cp, trung hc qua 3 nm l tng i ln v tng u khi quy

Đỗ THị BíCH HồNG



42

lớp qt15n1



Khóa luận tốt nghiệp

mụ ca cụng ty ngy cng m rng. Trong ú l trỡnh i hc v cao

ng cng tng lờn c bit l lao ng trỡnh i hc tng nhiu hn cao

ng iu ú chng t cụng ty rt chỳ trng n cht lng ngi lao ng k

c lao ng qun lý v lao ng sn xut. C th nm 2009, s lao ng trỡnh

i hc 33 ngi, chim 10,48% v t trng v cao hn so vi nm 2008 l

2 ngi (tng 6,45% so vi nm 2008). Bờn cnh ú s lao ng trỡnh

cao ng ch cú 11 ngi, chim 3,49% v t trng, gim so vi 2002 l 3

ngi (21,4%). Cng vy nm 2010, s lao ng ca cụng ty ó tng lờn so

vi nm 2009 l 10 ngi. C th s ngi trỡnh i hc l 38 ngi,

chim 11,6% v t trng v s ngi cao ng khụng tng lờn. S lao ng

trỡnh trung cp, trung hc l 276 ngi, chim 84,93% v t trng.

Ta thy rng, s lao ng trỡnh i hc khụng ngng tng lờn.

Nguyờn nhõn l do hng nm cụng ty luụn t chc o to mi v o to li

i ng ngi lao ng. Trỡnh ngi lao ng m cụng ty ũi hi ngy

cng cao hn do ú cụng ty rt chỳ trng vn o to ngi lao ng.

Khụng nhng th trong cụng tỏc tuyn dng nhõn s, cụng ty t ra yờu cu

ngy cng cao i vi cỏc ng c viờn trong ú cú yờu cu v trỡnh . Núi

chung, c cu lao ng theo trỡnh ca cụng ty l phự hp vi mt doanh

nghip sn xut ca Nh nc trong nn kinh t th trng. Tuy nhiờn,

ngy cng thớch ng hn vi nn kinh t mi cụng ty ang tng bc thay i

dn c cu lao ng theo trỡnh theo hng tng dn lao ng cú trỡnh

i hc v gii hn thp nht ca ngi lao ng l mc trung cp. iu

ny cụng ty ang dn i mi, hon thin v phự hp vi xu th phỏt trin ca

xó hi.



Đỗ THị BíCH HồNG



43

lớp qt15n1



Khóa luận tốt nghiệp

Bng 2.3: C cu v gii lao ng ca cụng ty nm 2010

n v: Ngi

Khi

1. Cỏn b qun lý

2. Trc tip sn xut



S lao

ng

17

266



Nam

N

S lng T l % S lng T l %

14

82,35

3

17,65

215

80,83

51

19,17

Ngun: Phũng Hnh chớnh Tng hp



Nhỡn vo bng s liu trờn ta thy, c cu lao ng ca cụng ty thỡ cỏn

b qun lý v lao ng trc tip sn xut kinh doanh nam chim ch yu trờn

80%, cũn li l lao ng n chim t trng nh di 20% iu ny l phự hp

vỡ cụng ty chuyờn sn xut gia cụng, lp rỏp c khớ, k thut nờn lao ng

nam nhiu vỡ h cú sc khe do dai, cú t cht k thut v chu ỏp lc cụng

vic tt hn n gii. i a s h ó c o to ngh. Khụng nhng th, do

yờu cu cụng vic m hng nm cụng ty u t chc thi sỏt hch tay ngh, bõc

th cho cụng nhõn cụng ty. Nhng ngi tay ngh khụng t phi hc li v

t trau di thờm kin thc. iu ny l iu kin m bo cho s lng, c

cu v cht lng ca lao ng i vi hot ng sn xut kinh doanh, vỡ yu

t con ngi l mt trong nhng yu t quyt nh n cht lng sn phm

ca cụng ty.

2.1.5. Kt qu hot ng sn xut kinh doanh qua 3 nm (2008 2010)



Đỗ THị BíCH HồNG



44

lớp qt15n1



Khóa luận tốt nghiệp

Bng 2.4: Kt qu hot ng sn xut kinh doanh ca cụng ty qua 3 nm 2008 - 2010

n v: nghỡn ng

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



Cỏc ch tiờu

Tng doanh thu

Doanh thu thun

Giỏ vn hng bỏn

Li nhun gp

CFQL v CFSXKD

Li nhun t hot ng KD

Thu nhp t HTC

Chi phớ HTC

Li nhun t HTC

TN bt thng

Chi phớ bt thng

LN bt thng

LN trc thu

Thu TN phi np

LN sau thu



Đỗ THị BíCH HồNG



TH 2008

290.831.960

290.831.960

200.473.143

90.358.817

30.238.500

60.120.317

3.240.312

1.510.657

1.720.655

1.780.375

2.130.647

-350.272

60.257.700

20.002.464

40.255.236



TH 2009

320.469.120

320.469.120

210.492.163

100.976.957

30.642.600

70.334.357

3.650.497

1.670.153

1.980.344

2.110.647

2.010.364

100.283

70.542.984

20.413.755

50.129.229



45



TH 2010

340.467.840

340.467.840

220.016.496

120.451.344

30.859.200

80.592.144

3.980.835

1.810.368

2.170.467

2.580.373

2.320.144

260.229

80.835.840

20.827.469

60.008.371



2009/2008

ST

TL%

20.637.160

8.84

20.637.160

8.84

10.019.020

4.98

10.618.140

17.29

4.040.100

12.48

10.214.040

19.84

410.185

12.7

150.496

10.22

250.689

14.88

330.272

18.65

-120.283

-5.75

450.555

129.15

10.285.284

20.54

4.110.291

20.54

8.730.993

20.54



2010/2009

ST

TL%

10.998.720

6.16

10.998.720

6.16

5.240.333

2.44

10.474.387

13.43

2.160.600

5.95

10.257.787

17.51

330.338

9.12

140.215

8.5

190.123

9.64

460.726

22.08

300.780

15.29

150.946

155.07

10.292.856

17.14

4.130.714

17.14

8.790.142

17.14

Ngun: Phũng k toỏn



lớp qt15n1



Khóa luận tốt nghiệp

Nhỡn chung kt qu hot ng sn xut kinh doanh ca cụng ty trong 3

nm gn õy l tng i tt, doanh thu v li nhun tng u. C th, qua

bng 2.3 ta thy:

Phõn tớch kt qu hot ng kinh doanh ca cụng ty nm 20082009 nh sau:

So vi nm 2008 thỡ nm 2009 tng doanh thu tng lờn 20.637.160

nghỡn ng, tng ng vi t l tng l 8.84%. Doanh thu thun nm 2009

tng 20.637.160 nghỡn ng tng ng vi t l tng l 8.84%. Giỏ vn hng

bỏn nm 2009 tng 10.019.020 nghỡn ng tng ng vi t l 4.98% v tc

tng ca giỏ vn chm hn tc tng ca doanh thu thun dn ti li

nhun gp nm 2009 tng lờn 10.618.140 nghỡn ng tng ng vi t l tng

l 17.29%. Doanh thu tng do mc bỏn tng, bờn cnh ú chi phớ qun lý, bỏn

hng, sn xut kinh doanh ca nm 2009 tng 4.040.100 nghỡn ng tng

ng vi t l tng l 12.48%. Tc tng ca li nhun gp ln hn tc

tng ca chi phớ nờn cụng ty vn cú lói. Mc dự vy tc tng ca chi phớ

ln hn tc tng ca doanh thu cng l mt du hiu cha tt.

Li nhun t hot ng kinh doanh nm 2009 tng 10.214.040 nghỡn

ng tng ng vi t l tng l 19.84%. Li nhun t hot ng ti chớnh nm

2009 t 1.980.344 nghỡn ng, tng 250.689 nghỡn ng tng ng vi t l

tng l 14.88%. Li nhun t hot ng bt thng nm 2009 tng 450.555

nghỡn ng tng ng vi t l tng l 129.15% do chi phớ bt thng gim

120.283 nghỡn ng so vi nm 2008 tng ng vi t l gim l 5.75%.

Tng hp cỏc khon li nhun trờn ta cú li nhun trc thu ca nm

2009 t 70.542.984 nghỡn ng tng 10.285.284 nghỡn ng tng ng vi

t l tng l 20.54%. Li nhun sau thu ca cụng ty nm 2009 tng

8.730.933 nghỡn ng vi tc tng l 20.54%.

Nhn xột: Nm 2009 so vi nm 2008, cỏc ch tiờu hu nh u tng

nhng chi phớ qun lý v chi phớ bỏn hng, sn xut kinh doanh cú tc tng

Đỗ THị BíCH HồNG



46

lớp qt15n1



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (92 trang)

×