1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

thiết kế trắc ngang và tính khối lượng đào đắp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.19 MB, 182 trang )


Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



1: 1.5 Khi nớc sâu 2- 6m.

1 :2 Khi nớc sâu > 6m.





4.1.6.Ta luy nền đào chọn theo bảng sau khi mái ta luy dới 12m:



Bảng 5.2

Loại đất

Đất cát chắc, á cát, á sét, đất sét

Đá rời rạc (cuội có cạnh, đá vỡ nhỏ)

- Đá mềm

-Đá phong hoá

-Đá cứng



Độ dốc ta luy

1: 5 1: 1

1:1 1: 0.5

1: 0.3 1: 0.2

Thẳng đứng hay

gần thẳng đứng



Nếu ta luy cắt các lớp thổ nhỡng khác nhau thì tại mỗi lớp phải dùng độ dốc ta

luy quy định cho lớp thổ nhỡng ấy.

Do tuyến đi theo sờn núi, địa chất tơng đối ổn định, chủ yếu là đất đá phong hoá

nên ta chọn ta luy nền đào 1: 1.

4.1.7. Nền đờng sờn núi

Nền sờn núi dốc dới 20% có thể đắp trực tiếp sau khi rẫy cỏ.

Khi sờn dốc 20-50 %, phải đánh cấp. Bề rộng một cấp tối thiểu là 1m, mặt

nghiêng 1ữ 2 % về phía sờn núi.

4.1.8.Nền đờng phải thiết kế đặc biệt trong các trờng hợp sau

-Khi ta luy nền đắp và nền đào cao hơn 12m.

-Nơi đất yếu, khong ổn định, đất lầy . . .

-Nền đờng đắp trên sờn núi.

4.1.9.Cấu tạo thùng đấu

Thùng đấu phải có hình dáng hình học chỉnh tề, mái taluy từ 1:1.5 đến 1:3.

Thung đâú phải bảo đảm thoát nớc tốt

Thùng đấu ở nền ven núi nên đặt ở phía dốc, ở ven bãi sông nên đặt ở phía sông,

ở vùng đồng bằng dùng máy xúc chuyển thi công thì nên đặt cả hai bên.

4.1.10.Các yếu tố trắc ngang tuyến AB

Căn cứ vào đặc điểm địa hình, địa mạo, khí hậu thuỷ văn của tuyến. Căn cứ vào

cấp hạng đờng mặt cắt ngang thiết kế cho tuyến AB nh sau:

Bề rộng phần xe chạy : 7 m.

Bề rộng lề đờng : 2 x 2.5 m ( phần gia cố 2x2.0 m)

Độ dốc ngang mặt đờng: im =2%.

Bùi Thị Hồng



Page 165



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



Độ dốc ngang phần lề gia cố : igiaco =2%.

Độ dốc ngang lề đờng: il = 6%.

Độ dốc ta luy nền đắp: 1: m = 1: 1.5.

Độ dốc ta luy nền đào: 1 : m = 1 : 1.0.

Kích thớc rãnh dọc trên nền đào, nửa đào nửa đắp và nền đắp thấp đợc lấy theo

định hình

4.2.Các dạng trắc ngang điển hình

4.2.1. Trắc ngang đắp hoàn toàn

Theo kinh nghiệm thực tế, ta luy nền đắp thờng dùng với tỷ lệ là 1:1,5. Dạng mặt

cắt ngang này thờng dùng ở vùng đồng bằng với chiều cao đất đắp không vợt quá 12

m , tuy nhiên tuỳ từng trờng hợp cụ thể mà thiết kế cho phù hợp để tránh đợc trợt mái

dốc.

Nền đắp dới 12m, ta luy 1:1,5. Hệ số ổn định K>1,2.Trờng hợp đắp đá ta luy là

1:1,25.

4.2.2. Trắc ngang đào hoàn toàn

Theo kinh nghiệm thờng lấy ta luy nền đào có độ dốc là 1:1 đối với nền đờng

đào có chiều sâu đào dới 12m.

Tuỳ từng trờng hợp cụ thể mà quyết định độ dốc ta luy cho phù hợp:

Đào qua đất : ta luy 1:1, hệ số ổn định K>1.2

Đào qua đá phong hoá: ta luy 1/0.75- 1/1, hệ số ổn định K>1.2

Đào qua đá cứng: ta luy 1/0.25- 1/0.50

4.2.3. Trắc ngang nửa đào, nửa đắp

Dạng trắc ngang này thờng sử dụng khi tuyến đi qua vùng sờn đồi nhằm tận

dụng lấy đất nền đào chuyển sang nền đắp với sờn đồi có độ dốc thoải (i<50%). Độ

dốc ta luy đợc lấy nh trong nền đào và nền đắp ở trên.

4.2.4.Trắc ngang điển hình tuyến AB

Tuyến AB đi qua vùng đồi thấp khá bằng phẳng, cao độ thay đổi không nhiều,

trắc dọc đợc thiết kế chủ yếu theo kiểu đờng bao, chỉ có một vài đoạn ngắn đờng đỏ đi

cắt địa hình nên tại đó cần tính khối lợng đào và bố trí rãnh dọc, cống cấu tạo.

Chính vì vậy trắc ngang điển hình tuyến AB chỉ có hai dạng cơ bản là trắc ngang

đắp hoàn toàn chiếm hầu hết tuyến và một đoạn trắc ngang đào hoàn toàn.

Các trắc ngang đợc thể hiện sơ bộ nh sau;



Bùi Thị Hồng



Page 166



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



Nền đắp hoàn toàn



B nền

.5

1:1



in(%)



1:

1.



5



Nền đào hoàn toàn

in(%)



1:

1



1

1:



B nền



Nền nửa đào nửa đắp



in(%

)



1

1:



1:

1.



5



B nền



4.3. Tính toán khối lợng đào đắp nền đờng

Khối lợng đào đắp nền đờng là cơ sở để tiến hành so sánh các phơng án thiết kế

tuyến, để thiết kế tổ chức thi công nền đờng, để tính toán giá thành xây dựng, lập dự

toán công trình,..

Việc tính toán khối lợng đào đắp đợc dựa trên các bản vẽ trắc dọc, trắc ngang và

bình đồ .

Việc tính toán chính xác khối lợng đào đắp là hết sức phức tạp, do vậy trên thực

tế ngời ta có thể tính một cách gần đúng theo phơng pháp sau:

Bùi Thị Hồng



Page 167



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



1. Chia tuyến thành từng đoạn nhỏ với các điểm chia là các cọc địa hình và

các điểm xuyên.

2. Trong mỗi đoạn chia giả thiết mặt đất là phẳng, khi đó có thể tính khối lợng đất đào và đắp nh một lăng trụ.

Công thức tính nh sau:



V = (m3)

Trong đó:

V: khối lợng đất phải đào, đắp trong đoạn.

F: diện tích mặt cắt ngang.

Trên mỗi trắc ngang, tính diện tích tích phần đào, phần đắp riêng biệt

3. Khối lợng đất đào, đắp của toàn tuyến (hay đoạn tuyến) là tổng khối lợng





của từng đoạn nhỏ đã tính:

V= V1

Kết quả tính toán các khối lợng đào đắp đợc tổng hợp theo bảng dới đây :



bảng tổng hợp khối lợng - thiết kế kỹ th

từ cọc lt : km 5+00

đến cọc LT : km6+00

Khối lợng

Tên

cọc



KC

lẻ



Đắp nền

(m3)



Đào

nền

(m3)



Vét hữu

cơ(m3)



Đánh

cấp(m3)



Đào

rãnh(m3)



Trồng

cỏ(m2)



BTN

mịn(m3)



BTN

thô(m3)



KM5

20



249.6



0



61



0



0



63.5



11



9.8



20



304.9



0



63.3



0



0



77.4



11



9.8



20



316.8



0



63.8



0



0



80.5



11



9.8



20



308.9



0



63.5



0



0



78.6



11



9.8



20



288.9



0



62.7



0



0



73.8



11



9.8



20



268.9



0



61.9



0



0



69.1



11



9.8



20



267



0



61.9



0



0



68.7



11



9.8



20



272.3



0



62.1



0



0



70.2



11



9.8



1

2

3

4

H1

5

6

7

Bùi Thị Hồng



Page 168



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



20



290.3



0



62.9



0



0



74.9



11



9.8



20



365.4



0



66



0



0



93.3



11



9.8



20



543.4



0



72.7



0



0



133.4



11



9.8



20



795.9



0



80.7



0



0



181.7



11



9.8



20



1010.5



0



87.2



0



0



221.1



11



9.8



20



1102.4



0



91.1



0



0



244.1



11



9.8



20



1094.9



0



92.5



0



0



251.9



11



9.8



20



1040.4



0



46.4



6.7



0



252.5



11



9.8



20



923.6



0



0



10.9



0



233.7



11



9.8



17.5



691.42



0



34.4



3.67



0



168.66



9.6



8.56



2.54



93.78



0



9.99



0



0



21.58



1.4



1.24



20



701



0



77.7



0



0



161.8



11.1



9.9



20



643.6



0



76.2



0



0



148.9



11.3



10.1



20



583.3



0



74.5



0



0



135.3



11.4



10.3



17.5



448.72



0



63.29



0



0



104.67



10.04



9.17



2.54



60.45



0



9.07



0



0



14.15



1.47



1.35



441



0



70.1



0



0



104



11.6



10.6



16.1



315.5



0



54.93



0



0



75.24



9.31



8.51



3.94



73.22



0



13.34



0



0



17.55



2.29



2.09



20



355.7



0



67.1



0



0



85.7



11.6



10.6



8

H2

9

10

11

12

H3

13

14



15

16

H4

17



18

20

19

P

20

H5

Bùi Thị Hồng



Page 169



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



14.7



247.9



0



48.67



0



0



59.96



8.5



7.77



5.34



88.75



0



17.65



0



0



21.55



3.1



2.83



20



328.9



0



65.7



0



0



80.8



11.5



10.5



20



323.4



0



65.1



0



0



80.6



11.3



10.3



20



319.2



0



64.5



0



0



80.3



11.2



10.1



14.7



234.41



0



46.99



0



0



59.23



8.14



7.26



5.34



86.08



0



17.09



0



0



21.81



2.94



2.62



20



335.2



0



65.7



0



0



91.2



11



9.8



20



375.7



0



68.9



0



0



109.9



11



9.8



20



418.5



0



71.1



0



0



123.4



11



9.8



20



430.3



0



71.6



0



0



126.1



11



9.8



20



415.4



0



70.2



0



0



117.2



11



9.8



20



397.1



0



67.9



0



0



103.8



11



9.8



20



380.2



0



66.5



0



0



96.4



11



9.8



20



355



0



65.8



0



0



92.4



11



9.8



20



326.5



0



64.6



0



0



85.1



11



9.8



20



301.1



0



63.3



0



0



77.1



11



9.8



20



269.3



0



61.9



0



0



69



11



9.8



20



230



0



60.4



0



0



59.9



11



9.8



20



209.6



0



59.5



0



0



54.5



11



9.8



TC

21

22

23

24

NC

H6

25

26

27

28

H7

29

30

31

32

H8

33

34

35

Bùi Thị Hồng



Page 170



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



20



211.4



0



59.5



0



0



54.7



11



9.8



20



242.8



0



60.8



0



0



62.5



11



9.8



20



243.3



0



60.7



0



0



62



11



9.8



20



180.2



0



58.1



0



0



46



11



9.8



20



139.9



0



56.3



0



0



35.4



11



9.8



20



173.9



0



57.8



0



0



44.6



11



9.8



20



248.2



0



61.1



0



0



64.3



11



9.8



21364.03



0



3247.72



21.27



0



5285.7



554.79



496.4



36

H9

37

38

39

40

KM6

Tổng:



Bùi Thị Hồng



Page 171



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế kỹ thuật



bảng tổng hợp khối lợng - thiết kế kỹ thuật

từ cọc lt : km 2+900

đến cọc LT : km3+900

Khối lợng

Tên



Khoảng



Đắp



Đào



Đào



Đào



Diện

tích



Đào



cọc



cách lẻ



nền



nền



rãnh



hcơ



trồng cỏ



khuôn



(m)



(m3)



(m3)



(m3)



(m3)



(m2)



(m3)



BTN

hạt

mịn

(m3)



BTN

hạt

thô

(m3)



CPDD



CPDD



CP đồi



loại 1



loại 2



(m3)



(m3)



(m3)



Km:2+900

20



0



366



12.8



0



0



100.8



11



15.4



33



44



55



20



0



308.6



12.8



0



0



100.8



11



15.4



33



44



55



20



0



205.8



12.8



0



0



100.8



11



15.4



33



44



55



20



62.6



99.6



12.8



62.6



0



100.8



11



15.4



33



44



55



20



136.4



25



12.8



128.4



3.4



85



11



15.4



33



44



55



20



187.4



1.4



6.4



142.4



25



36.8



11



15.4



33



44



55



20



367.6



0



0



165.8



73.8



2



11



15.4



33



44



55



20



661.6



0



0



190.2



132.6



0



11



15.4



33



44



55



20



854.6



0



0



205



168.6



0



11



15.4



33



44



55



1

2

3

4

KM3

5

6

7

Bùi Thị Hồng



Page 151



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế kỹ thuật



8

9.1



403.58



0



0



94.64



79.81



0



5



7.01



15.01



20.02



25.02



10.9



473.61



0



0 112.49



93.74



0



6



8.39



17.98



23.98



29.98



20



758.8



0



0



198.2



152



0



11



15.4



33



44



55



20



546.4



0



0



181.4



111.4



0



11



15.4



33



44



55



20



326.2



0



3.4



160



63.4



3.8



11



15.4



33



44



55



20



174.4



13.4



9



137.8



20



53.4



11



15.4



33



44



55



20



65.4



131.8



11.8



63.8



0.8



100



11



15.4



33



44



55



20



0



334



12.8



0



0



100.8



11



15.4



33



44



55



20



0



479



12.8



0



0



100.8



11



15.4



33



44



55



20



0



508.8



12.8



0



0



100.8



11



15.4



33



44



55



20



0



420



12.8



0



0



100.8



11



15.4



33



44



55



20



64.6



190.2



12



63.4



0.6



100.4



11



15.4



33



44



55



20



232



15.4



5.6



145.2



35



50



11



15.4



33



44



55



C4

H1

9

10

11

12

H2

13

14

15

16

H3

17

Bùi Thị Hồng



Page 152



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế kỹ thuật



20



536.2



0



0



180.4



108.8



0



11



15.4



33



44



55



20



915.8



0



0



209.6



179.2



0



11



15.4



33



44



55



158.7



0



8.03



11.24



24.09



32.12



40.15



18

19

14.6



833.37



0



0



164.5

4



5.4



323.89



0



0



62.05



61.4



0



2.97



4.16



8.91



11.93



14.9



20



1188.6



0



0



230



225.4



0



11.2



15.6



33.4



44.6



56



20



1109.6



0



0



226.2



212.2



0



11.2



15.8



33.8



45



57.2



20



1006



0



0



220.6



194.6



0



11.4



16.2



34.2



45.8



58.4



9.6



450.34



0



0 103.87



87.46



0



5.57



7.78



16.61



22.18



28.61



4.29



195.67



0



0



46.12



38.1



0



2.49



3.47



7.46



9.95



12.83



5.64



259.1



0



0



60.69



50.25



0



3.27



4.57



9.81



13.08



16.86



0.47



21.89



0



0



5.08



4.23



0



0.27



0.38



0.82



1.09



1.41



9.46



454.36



0



0 103.21



87.6



0



5.49



7.66



16.46



21.95



28.29



10.5



529.85



0



0 116.68



102.34



0



6.11



8.54



18.23



24.35



31.3



ND4

20

H4

21

22

TD4

C5

P4

23

TC4

24

Bùi Thị Hồng



Page 153



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế kỹ thuật



20



1065.4



0



0



224.4



204.6



0



11.4



16



34.2



45.8



58.4



20



1021.6



0



0



219.2



195.8



0



11.2



15.8



33.8



45



57.2



20



772.8



0



0



199.2



152



0



11.2



15.6



33.4



44.6



56



4.46



127.96



0



0



40.85



25.87



0



2.45



3.43



7.36



9.86



12.31



15.5



326.34



0



0



132.2

5



66.05



0



8.55



11.97



25.64



34.19



42.73



20



217



5.2



5.8



144.4



30.8



48.4



11



15.4



33



44



55



20



65.4



63.8



12.2



64.4



0.4



99



11



15.4



33



44



55



20



0



122.8



12.8



0



0



100.8



11



15.4



33



44



55



20



62.2



97.6



12.8



62.2



0



100.8



11



15.4



33



44



55



20



142.4



33.6



9.6



131



6.4



81.8



11



15.4



33



44



55



20



217



0.2



3.2



147.8



33.6



31.6



11



15.4



33



44



55



20



339.8



0



0



164



69.4



0



11



15.4



33



44



55



20



450.8



0



0



174



93.4



0



11



15.4



33



44



55



H5

25

26

NC4

27

28

H6

29

30

31

32

H7

33

Bùi Thị Hồng



Page 154



Cầu đờng Bộ B-K42



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (182 trang)

×