1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

b) Chọn tiết diện của rãnh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.19 MB, 182 trang )


Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



Với rãnh đã đợc thiết kế theo bảng trên ta chỉ cần kiểm toán cho hai đoạn rãnh

sẽ đảm bảo cho các đoạn rãnh còn lại:

- Đoạn rãnh trái có độ dốc lớn nhất từ cọc 12-H3 , i r = 0,88 % , Lr = 120 m.

(đoạn 1).

- Đoạn rãnh có chiều dài lớn nhất , độ dốc nhỏ nhất : 28-30 , i r = 0,52 % , chiều

dài L = 67 m (đoạn 2 ).

a) Tính lu lợng thiết kế

Lu lợng thiết kế đợc tính theo công thức :

Q = .(h-Z)3/2.F4/5.k...



m3/s.



Trong đó :

: Hệ số địa mạo ,phụ thuộc vào độ dốc lòng suối (=0,045)

: Hệ số phân bố ma không đều trên lu vực ( = 1 ).

: Hệ số triết giảm dòng chảy do hồ ao và đầm lầy ( = 0,85)

h : Chiều dày dòng chảy lấy theo cấp đất ( h = 39 mm).

Z : Lợng tổn thất do cây cỏ (mm). ( Z = 10 mm).

F : Diện tích nớc đổ về rãnh tính cho một nửa nền đờng và một phần taluy.

F1 = 0,0007 (km2).

F2 = 0,0015 (km2)

K : Hệ số xét đến độ nhám của suối và sờn dốc ( K = 1)

Ta có :

Q1 = 0,045.293/2.0,00074/5.0,85.1.1 = 0,0197 m3/s.

Q2 = 0,045.293/2.0,00154/5.0,85.1.1 = 0,0321 m3/s.

b) Tính khả năng thoát nớc của rãnh

Khả năng thoát nớc của rãnh đợc xác định theo công thức :

Q = .v



(m3/s).



1

v = .R 0.5+ y . i r

n

Trong đó :

v ; Lu tốc của rãnh , coi dòng chảy là đều .

Bùi Thị Hồng



Page 161



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



n: Hệ số nhám thuỷ lực n = 0.025.

y : Số mũ thuỷ lực y = 1/4.

ir: Độ dốc đáy rãnh .

: Diện tích mặt cắt ớt .

R: Bán kính thuỷ lực ,

: Chu vi mặt cắt ớt . R =









Với rãnh hình thang ta có :

= (b + m.h).h

= b + m'.h.

b: Chiều rộng đáy rãnh b = 0.4 (m).

m: Hệ số mái dốc trung bình , với tiết diện đã chọn m = 1.

2



2



m' = 1 + m1 + 1 + m 2 = 2. 2

h: Chiều sâu nớc chảy h = 0.15( m)

= (0,4 + 0,15).015 = 0,0825 m2.

= 0.4+2.1.04 . 0,15 = 0.824 (m) .

R = 0.1 ( m )

Vậy :

V1 =



1

.0,10,75. 0,0195 = 0.9933 m/s.

0.025



Q1 = 0,0825x0.9933 = 0.082 m3/s.

V2 =



1

.0,10, 75. 0,0096 = 0.6969 m/s.

0.025



Q2 = 0,0825x0.6969 = 0.0575 m3/s.

Kết luận : Khả năng thoát nớc của rãnh là đạt yêu cầu, tuy ta thấy lu lợng có thể

thoát còn có d thừa, nhng vẫn sử dụng loại rãnh trên vì loại này thờng là loại đợc sử

dụng rộng rãi nhất, cũng từ tính toán vận tốc nớc chảy không vợt quá vận tốc không

xói cho phéps, do đó hệ thống rãnh đảm bảo yêu cầu và không phải gia cố đáy rãnh.



Bùi Thị Hồng



Page 162



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



Chơng 6

Thiết kế kết cấu áo đờng

******************

Căn cứ vào tình hình thực tế của đoạn tuyến Km2+900 Km3+900, điều kiện

địa hình, địa chất thuỷ văn không có gì đặc biệt so với các đoạn tuyến khác. Do đó

đoạn này vẫn sử dụng kết cấu áo đờng đã chọn trong dự án đầu t nh sau:



1.

2.

3.

4.

5.



20



5



72



4



25



3



15



1

2



7 5



Kết cấu áo đờng



BTN hạt mịn dày 5cm

BTN hạt thô dày 7 cm

Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm

Cấp phối đá dăm loạia 2 dày 20 cm

Cấp phối đồi dày 25 cm



Đối với loại kết cấu áo đờng này thì các tiêu chuẩn kỹ thuật và các yêu cầu

chung của mặt đờng đã đợc tính toán ở phần lập dự án đầu t, đảm bảo về mặt cờng độ

và thuận lợi cho công tác thi công tuyến.

Kết cấu lề gia cố lấy theo cấu tạo và chọn giống nh kết cấu mặt đờng.



Bùi Thị Hồng



Page 163



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



Chơng 7

Dự toán công trình



Tên công trình : Đoạn tuyến AB - Xa lộ Bắc Nam

********************

7.1. các căn cứ lập dự toán

- Hồ sơ TKKT tuyến đoạn Km 2+900 Km3+9s00 .

- Căn cứ vào khối lợng xây lắp chính: nền đờng, mặt đờng, công trình thoát nớc,

công trình an toàn giao thông trên đờng.

- Định mức dự toán xây dựng cơ bản số 1242/BXD do Bộ xây dựng ban hành

ngày 25/11/1998.

- Đơn giá xây dựng cơ bản (Đơn giá 1242TP của TP HN năm 1999).

- Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng - BXD

- Thông t số 08/TT- BXD do bộ xây dựng ban hành ngày 01/01/1999 về chi phí

chung và thu nhập chịu thuế tính trớc - thuế VAT.

- Thông t số 02/2000/TT-BXD ngày 19 tháng 05 năm 2000 của Bộ Xây dựng về

việc hớng dẫn điều chỉnh dự toán các công trình XDCB.

- Căn cứ QĐ 14/2000/QĐ-BXD ngày20/07/2000 của Bộ Xây dựng về việc ban

hành định mức về chi phí t vấn xây dựng.

- Căn cứ QĐ 01/2000/QĐ-BXD ngày 03/01/2000 của Bộ Xây dựng về việc ban

hành định mức chi phí thiết kế công trình xây dựng.

- Căn cứ QĐ số 141/1999/QĐ-BTC ngày 16/11/1999 của Bộ Tài chính ban hành

mức thu lệ phí thẩm định dự án đầu t, thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán đầu t xây dựng

- Thông t 09/2000/TT-BXD ngày17 tháng 07 năm 2000 của Bộ Xây dựng về Hớng dẫn việc lập và quản lý chi phí XDCT thuộc các dự án đầu t.

- Thông t số 05/2003/TT BXD ngày 14/3/2003 của Bộ Xây Dựng hớng dẫn

điầu chỉnh dự toán công trình xây dựng cơ bản .

- Thông báo số 3030/CGD TĐ , ngày 23/10/2003 của Cục GĐ và QLGT

CTGT

chấp thuận đề cơng KSTK bớc TKKT .

- Thông t số 16/2005/TT-BXD hớng dẫn điều chỉnh dự toán công trình xây dựng

cơ bản.



Bùi Thị Hồng



Page 164



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



- Thông t 4/2005/TT-BXD hớng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu t xây

dựng công trình.

- Quyết đinh số 11/2005/ QĐ-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2005 của bộ trởng bộ

xây dựng về dịnh mức chi phí lập dự án và thiết kế xây dựng công trình.

7.2 . phơng pháp lập dự toán công trình

Dự toán đợc lập theo phơng pháp đơn giá tổng hợp và

chênh lệch vật t tại thời điểm lập ( theo thông báo giá hiện

hành ).

Theo quy định giá dự toán công trình đợc lập với đơn giá đợc lấy theo thông báo

giá tại thời điểm lập dự toán và tại vị trí xây dựng công trình.

7.3. Nội dung dự toán và kinh phí lập .

Nội dung : Thống kê tổng hợp , bảng kinh phí dự toán và dự toán chi tiết các

hạng mục công tác, bảng tổng hợp vật t .



Bùi Thị Hồng



Page 165



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



Bảng tổng hợp khối l ợng

Công trình : Xây dựng tuyến A-B, Xa lộ Bắc - Nam

Hạng mục : Nền mặt đờng - thoát nớc-công trình an toàn

TT

A



Tên công việc



Đơn vị



Khối Lợng



Phần nền đờng



A1

A2

A3

A4

A5

A6

A7

A8

A9

B



Vét bùn lỏng

Đào đất hữu cơ nền đờng

Đào nền đờng + đào cấp đất cấp 3 + đào rãnh

Đắp đất dải phân cách trồng cây tận dụng

Đắp nền đờng đất cấp 3, K=0.95

Đắp nền đờng đất cấp 3, K=0.98

Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách

Rải vải địa kỹ thuật chịu lực

Trồng cỏ mái taluy nền đờng



m3

m3

m3

m3

m3

m3

m2

m2

m2



7,125.90

5,342.20

13,737.30

9,158.08

4,373.20



m3

m2

m3

m3

m3



2,772.60

2,211.50

1,658.20



m2



11,000.00



m2

m2

m2



11,000.00

11,000.00

11,000.00



m2

cái

cái



450.00

70.00

2.00



cái



1.00



cái



-



cái

md

cột



1.00

-



Phần mặt đờng + vỉa hè



B1

B2

B3

B4

B5

B6

B7

B8

B9



Móng cấp phối đá dăm loại 1 gia cố 6%XM

Mặt đờng BTXM mác 300 dày 22cm

Móng cấp phối đồi dày 25cm

Móng cấp phối đá dăm loại 2

Móng cấp phối đá dăm loại 1

Tới nhựa thấm bảo vệ lớp mặt CPĐD, lợng nhựa

1,5kg/m2

Thảm mặt đờng bê tông nhựa hạt thô dày 7cm

Tới nhựa dính bám lợng nhựa 0,5kg/m2

Thảm mặt đờng bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm

Phần an toàn giao thông + tôn sóng + chiếu

sáng



N



N1

N2

N3

N4

N5

N6

N7

N8



Bùi Thị Hồng



Sơn kẻ phân tuyến đờng, Sơn phân tuyến bằng máy

Làm cọc tiêu và cọc H BTCT

Làm cột km bêtông + cột thuỷ chí

Sản xuất lắp dựng biển báo tam giác phản quang

cạnh 900mm

Sản xuất lắp dựng biển báo tròn phản quang D

900mm

Sản xuất lắp dựng biển báo chữ nhật phản quang

Sản xuất lắp dựng dải phân cách tôn lợn sóng

Sản xuất lắp dựng cột đèn chiếu sáng



Page 166



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật

O



Phần công trình thoát nớc



O1

O2

O3

O4

O5

O6



Cống tròn BTCT khẩu độ D=1.0m

Cống tròn BTCT khẩu độ D=1.5m

Cống tròn BTCT khẩu độ D=2.0m

Cống bản BTCT các loại

Cầu BTCT khẩu độ < 33m

Cầu BTCT khẩu độ > 33m



md

md

md

m2

m2

m2



16.00

18.00

-



Bảng dự toán công tr ình

Công trình : Xây dựng tuyến A-B, Xa lộ Bắc - Nam

lý trình : Km2+900 - Km3+900



TT



Hạng mục



Diễn giải



GT DTXL

trớc

thuế



Thuế VAT

(10%)



GT DTXL

sau thuế



A



Giá trị xây lắp



A1+A2



3,741,224,642



374,122,464



4,115,347,106



A1



Xây lắp chính



I



3,667,867,296



366,786,730



4,034,654,025



DT CT



3,667,867,296



366,786,730



4,034,654,025



1



Dự toán xây lắp



A2



Xây lắp khác



1+2



73,357,346



7,335,735



80,693,081



1



Lán trại công trờng



2% x A1



73,357,346



7,335,735



80,693,081



2



Huy động và giải thể



2% x A1



-



-



-



B



Chi phí khác

Giai đoạn thực hiện

đầu t



B2+B3



1,366,961,001



136,696,100



1,503,657,101



Tổng 1-16



1,358,569,236



135,856,924



1,494,426,159



TT



50,000,000



5,000,000



55,000,000



1.207% *0.7*1.05*

A1



32,539,301



3,253,930



35,793,231



60% KSKT

1.207% *0.3*1.05*

A1



30,000,000



3,000,000



33,000,000



13,945,415



1,394,541



15,339,956



B2

1



Khảo sát lập TKKT



2



Thiết kế KT & Giám sát tác giả



3



Khảo sát lập TK BVTC



4



Thiết kế BVTC



5



Thẩm định hồ sơ TKKT



0.064% * A1



2,347,435



234,744



2,582,179



6



Thẩm định hồ sơ tổng dự toán



0.062% * A1



2,274,078



227,408



2,501,485



7



Lập HS MT và PTĐG HSDTXL



0.08% * A1



2,934,294



293,429



3,227,723



8



Giám sát xây dựng



1.179% * A1



43,244,155



4,324,416



47,568,571



9



Lệ phí thẩm định TKKT



0.023% * A1



843,609



84,361



927,970



10



Lệ phí thẩm định tổng dự toán



0.025% * A1



916,967



91,697



1,008,664



Bùi Thị Hồng



Page 167



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật

11



Chi phí Ban QLDA



4.009% * A1



147,044,800



14,704,480



161,749,280



12



Mua bảo hiểm công trình



0.465% x A1



17,055,583



1,705,558



18,761,141



13



Kiểm định đánh giá chất lợng



0.25% x A1



9,169,668



916,967



10,086,635



14



Chi phí lập hồ sơ hoàn công



10% x CPTK



3,253,930



325,393



3,579,323



15



Chi phí khởi công



TT



3,000,000



300,000



3,300,000



16



Đền bù giải phóng mặt bằng

Giai đoạn kết thúc

xây dựng



TT



1,000,000,000



100,000,000



1,100,000,000



8,391,765



839,176



9,230,941



1



Chi phí khánh thành



TT



3,000,000



300,000



3,300,000



2



Thẩm tra phê duyệt quyết toán



0.067% x A1



2,457,471



245,747



2,703,218



3



Chi phí kiểm toán



0.08% x A1



2,934,294



293,429



3,227,723



C



Dự phòng+TR ợt giá



10% x(A+B)



510,818,564



51,081,856



561,900,421



5,619,004,207



561,900,421



6,180,904,627



B3



Tổng dự toán



Bùi Thị Hồng



A+B+C



Page 168



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



Bảng tổng hợp dự toán

Công trình : Xây dựng tuyến A-B, Xa lộ Bắc - Nam

Hạng mục : Nền mặt đờng - thoát nớc-công trình an toàn

TT

A



Tên công việc



Đơn

vị



Khối lợng



Phần nền đờng+ vải địa

kỹ thuật



Vét bùn lỏng



m3



A2



Đào đất hữu cơ nền đờng



m3



A3



Đào nền đờng + đào cấp đất

cấp 3 + đào rãnh



m3



A5

A6

A7

A8

A9

B



B3

B4

B5

B6

B7



Đắp đất dải phân cách

trồng cây tận dụng

Đắp nền đờng đất cấp 3,

K=0.95

Đắp nền đờng đất cấp 3,

K=0.98

Rải vải địa kỹ thuật ngăn

cách

Rải vải địa kỹ thuật chịu

lực

Trồng cỏ mái taluy nền đờng



-



m3

m3



Bùi Thị Hồng



-



19,307.90



5,342.20

-



137,586,168



24,956.07



7,125.90



m3



20,802.98



133,320,295



30,335.00



-



35,906.98



9,158.08



493,265,002



34,629.75



13,737.30



317,142,046



m2



-



16,151.28



-



m2



-



28,213.22



-



m2



4,373.20



3,900.21



17,056,417



2,440,375,212



Phần mặt đờng



Móng cấp phối đồi dày

25cm

Móng cấp phối đá dăm loại

2

Móng cấp phối đá dăm loại

1

Tới nhựa thấm bảo vệ lớp

mặt CPĐD, lợng nhựa

1,5kg/m2

Thảm mặt đờng bê tông

nhựa hạt thô dày 7cm



thành tiền



1,098,369,928



A1



A4



Đơn giá tổng

hợp (tr ớc thuế)



m3

m3

m3

m2

m2



2,772.60

2,211.50

1,658.20

11,000.00

11,000.00



Page 169



28,920.47



80,184,897



169,202.40



374,191,105



166,738.55



276,485,861



11,525.69



126,782,621



75,730.61



833,036,746



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật

B8



Tới nhựa dính bám lợng

nhựa 0,5kg/m2



m2



B9



Thảm mặt đờng bê tông

nhựa hạt mịn dày 5cm



m2



N



N1

N2

N3

N4

N5

N6

N7

N8

O



O1

O2

O3

O4

O5

O6



4,167.81



11,000.00



45,845,882



63,986.19



11,000.00



703,848,100



Phần an toàn giao

thông + tôn sóng +

chiếu sáng



Sơn kẻ phân tuyến đờng,

Sơn phân tuyến bằng máy

Làm cọc tiêu và cọc H

BTCT

Làm cột km bêtông + cột

thuỷ chí

Sản xuất lắp dựng biển báo

tam giác phản quang cạnh

900mm

Sản xuất lắp dựng biển báo

tròn phản quang D 900mm

Sản xuất lắp dựng biển báo

chữ nhật phản quang

Sản xuất lắp dựng dải phân

cách tôn lợn sóng

Sản xuất lắp dựng cột đèn

chiếu sáng



9,122,156

m2

cái

cái

cái



-



cột



759,260



942,351.70

1,175,140.15



1.00



md



268,235



759,260.05



1.00



1,772,712



134,117.71



2.00



5,146,808



25,324.46



70.00



cái

cái



11,437.35



450.00



-



520,343.04

20,000,000.00



15.00



Phần công trình thoát

nớc



Cống tròn BTCT khẩu độ

D=1.0m

Cống tròn BTCT khẩu độ

D=1.5m

Cống tròn BTCT khẩu độ

D=2.0m

Cống bản BTCT các loại

Cầu BTCT khẩu độ < 33m

Cầu BTCT khẩu độ > 33m



1,175,140

300,000,000



120,000,000

md

md



2,100,000.00



18.00



33,600,000



4,800,000.00



16.00



86,400,000



md



-



6,500,000.00



-



m2

m2

m2



-



6,500,000.00

10,000,000.00

7,500,000.00



-



Tổng cộng =



Bùi Thị Hồng



-



3,667,867,296



Page 170



Cầu đờng Bộ B-K42



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



Phần 2 : Thuyết minh thiết kế



kỹ thuật



Bảng phân tích đơn giá chi tiết

Công trình : Xây dựng tuyến A-B, Xa lộ Bắc - Nam

Hạng mục : Nền mặt đờng - thoát nớc-công trình an toàn

1. Hệ số vật liệu :

1x

1.006 =

2. Hệ số nhân công :

- Phần đờng : 3.360 x1.066 =

- Phần cống : 3.360 x 1.183 =

3. Hệ số máy :

1.4 x

1.055 =

TT



Mã hiệu



MVT



A



BA.1104

6127



2



BH.1132

6130

7566

7617

7586



BJ.1432

3

7614



A2



Bùi Thị Hồng



3.58

3.97

1.48

Đơn

vị



Khối lợng



Đơn

gi á



Thành

tiền



m3



1.00000



20,803



m3



0.05000



3,099



công



1.43000



m3



0.95000



công



0.16320



Cộng



Phần nền đờng



A1

1



Tên công việc



1.01



Vét bùn lỏng

Vét bùn lỏng bằng thủ

công

b) Nhân công

Nhân công 2,7/7

Vét bùn bằng máy

b) Nhân công

Nhân công 3/7

c) Máy thi công

Máy đào <=0,8m3

Ô tô <=7T

Máy ủi 110cv

Vận chuyển tiếp bùn

đắp tận dụng trồng cây

dải phân cách và đi đổ

cự ly 2Km bằng ôtô tự

đổ 10T :

c) Máy thi công

Ô tô <=10T

Đào đất hữu cơ nền đờng



Page 171



17,302

12,099



2,026

12,413



0.00352

0.00588

0.00062



m3



1.00000



ca



0.00396



m3



1.00000



705,849

444,551

669,348



14,629

7,256



2,026



5,514

ca

ca

ca



61,970



17,302



8,144



2,485

2,614

415



3,075



2,082

525,740



3,075



2,082



19,308



Cầu đờng Bộ B-K42



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (182 trang)

×