1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

2 .khái toán công trình

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.19 MB, 182 trang )


Đồ án tốt nghiệp 5/2006



phần I: lập dự án khả thi



Bảng tổng hợp khối lợng

Công trình : Xây dựng tuyến A-B, Xa lộ Bắc - Nam

Hạng mục : Nền mặt đờng - thoát nớc- ATGT

TT

A



A1

A2

A3

A4

A5

A6

A7

A8

A9

B



B1

B2

B3

B4

B5

B6

B7

B8

B9

N



N1

N2

N3

N4

N5

N6

N7

N8

O



Tên công việc



Đơn vị



Khối lợng



m3

m3

m3

m3

m3

m3

m2

m2

m2



72,166.37

43,206.51

154,882.75

103,255.17

49,158.83



m3

m2

m3

m3

m3

m2

m2

m2

m2



24,603.64

19,642.93

14,732.18

98.98

98.98

98.98

98.98



Sơn kẻ phân tuyến đờng bằng máy

Làm cọc tiêu và cọc H BTCT

Làm cột km bêtông + cột thuỷ chí

Sản xuất lắp dựng biển báo tam giác phản quang cạnh

900mm



m2

cái

cái



404.91

800.00

12.00



cái



5.00



Sản xuất lắp dựng biển báo tròn phản quang D 900mm

Sản xuất lắp dựng biển báo chữ nhật phản quang

Sản xuất lắp dựng dải phân cách tôn lợn sóng

Sản xuất lắp dựng cột đèn chiếu sáng



cái

cái

md

cột



15.00

20.00



md

md

md



34.00

359.00

-



Phần nền đờng



Vét bùn lỏng

Đào đất hữu cơ nền đờng

Đào nền đờng + đào cấp đất cấp 3 + đào rãnh

Đắp đất dải phân cách trồng cây tận dụng

Đắp nền đờng đất cấp 3, K=0.95

Đắp nền đờng đất cấp 3, K=0.98

Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách

Rải vải địa kỹ thuật chịu lực

Trồng cỏ mái taluy nền đờng

Phần mặt đờng + vỉa hè



Móng cấp phối đá dăm loại 1 gia cố 6%XM

Mặt đờng BTXM mác 300 dày 22cm

Móng cấp phối đồi dày 25cm

Móng cấp phối đá dăm loại 2

Móng cấp phối đá dăm loại 1

Tới nhựa thấm bảo vệ lớp mặt CPĐD, lợng nhựa 1,5kg/m2

Thảm mặt đờng bê tông nhựa hạt thô dày 7cm

Tới nhựa dính bám lợng nhựa 0,5kg/m2

Thảm mặt đờng bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm

Phần aTGT + tôn sóng + chiếu sáng



Phần công trình thoát nớc



O1

O2

O3



Cống tròn BTCT khẩu độ D=1.0m

Cống tròn BTCT khẩu độ D=1.5m

Cống tròn BTCT khẩu độ D=2.0m



Bùi thị hồng

ờng bộ b K42



97



Cầu Đ -



Đồ án tốt nghiệp 5/2006

O4

Cống bản BTCT các loại

O5

Cầu BTCT khẩu độ < 33m

O6

Cầu BTCT khẩu độ 33m

(Diện tích cầu tính theo công thức : (L+10)*B với L là khẩu

độ cầu và B là khổ cầu



phần I: lập dự án khả thi

m2

m2

484.00

m2

473.00



Bảng Tổng hợp tổng mức đầu t

Công trình : Xây dựng tuyến A-B, Xa lộ Bắc - Nam

lý trình : Km0 - Km8+996.79

T

T



Hạng mục



Diễn giải



GT DTXL t r ớc t huế



T huế VAT

(10 %)



GT DTXL sa u

thuế



A1+A2



33,984,939,682



3,398,493,968



37,383,433,650



A



Giá trị xây lắp



A

1



Xây lắ p chính



I



33,318,568,316



3,331,856,832 36,650,425,147



1



Dự toán xây lắp



DT CT



33,318,568,316



3,331,856,832



36,650,425,147



A

2



Xây lắ p khá c



1+2



666,371,366



66,637,137



733,008,503



1

2



Lán trại công trờng

Huy động và giải thể



2% x A1



666,371,366



66,637,137



733,008,503



B



Chi phí khác



B

1



Giai đoạn chuẩn bị đầu

t



1



Chi phí khảo sát lập DAĐT



2

3

4



Chi phí lập DAĐT

Chi phí thẩm định dự án đầu t

Lệ phí thẩm định dự án đầu t



B

2



Giai đoạn thực hiện đầu

t



1



Khảo sát lập TKKT



2



Thiết kế KT & Giám sát tác giả



3



Khảo sát lập TK BVTC



4



Thiết kế BVTC



Bùi thị hồng

ờng bộ b K42



-



2% x A1



-



-



8,663,374,009



866,337,401



9,529,711,410



Tổng 1-4



331,952,604



33,195,260



365,147,865



TT



225,000,000



22,500,000



247,500,000



B1+B2+B3



0.282% * A1

0.023% * A1

0.016% * A1



93,958,363 9,395,836

103,354,199

7,663,271

766,327

8,429,598

5,330,971

533,097

5,864,068

8,232,443,110



823,244,311



9,055,687,420



TT



450,000,000



45,000,000



495,000,000



1.098% *0.7*1.05*

A1



268,890,842



26,889,084



295,779,926



60% KSKT



270,000,000



27,000,000



297,000,000



1.098% *0.3*1.05*

A1



115,238,932



11,523,893



126,762,825



Tổng 1-16



98



Cầu Đ -



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



phần I: lập dự án khả thi



5



Thẩm định hồ sơ TKKT



0.064% * A1



21,323,884 2,132,388



23,456,272



6



Thẩm định hồ sơ tổng dự toán



0.062% * A1



20,657,512 2,065,751



22,723,264



7



Lập HS MT và PTĐG HSDTXL



0.08% * A1



26,654,855 2,665,485



29,320,340



8 Giám sát xây dựng

9 Lệ phí thẩm định TKKT

10 Lệ phí thẩm định tổng dự toán



1.179% * A1

0.025% * A1



392,825,920

39,282,592

432,108,512

7,663,271

766,327

8,429,598

8,329,642

832,964

9,162,606



11 Chi phí Ban QLDA



4.009% * A1



1,335,741,404



133,574,140



1,469,315,544



12 Mua bảo hiểm công trình



0.465% x A1



154,931,343



15,493,134



170,424,477



13 Kiểm định đánh giá chất lợng



0.25% x A1



83,296,421 8,329,642



91,626,063



14 Chi phí lập hồ sơ hoàn công



10% x CPTK



26,889,084 2,688,908



29,577,993



15 Chi phí khởi công



TT



50,000,000 5,000,000



55,000,000



16 Đền bù giải phóng mặt bằng



TT



B

3



Chi phí khánh thành



2



5,000,000,000



500,000,000



5,500,000,000



98,978,295



Giai đoạn kết thúc xây

dựng



1



0.023% * A1



9,897,830



108,876,125



TT



50,000,000 5,000,000



55,000,000



Thẩm tra phê duyệt quyết toán



0.067% x A1



22,323,441 2,232,344



24,555,785



3



Chi phí kiểm toán



0.08% x A1



26,654,855 2,665,485



29,320,340



C



Dự phòng+TR ợt giá



10% x(A+B)



Tổng kinh phí



A+B+C



ờng bộ b K42



426,483,137



4,691,314,506



46,913,145,061



4,691,314,506



51,604,459,567

5,733,828,841



Suấ t đầu t cho 1K m



Bùi thị hồng



4,264,831,369



99



Cầu Đ -



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



phần I: lập dự án khả thi



Bảng tổng hợp dự toán

Công trình : Xây dựng tuyến A-B, Xa lộ Bắc - Nam

Hạng mục : Nền mặt đờng - thoát nớc-công trình an toàn

TT

A



A1

A2

A3

A4

A5

A6

A7

A8

A9

B



B3

B4

B5

B6

B7



Tên công việc



Đơn

vị



Khối lợng



Đơn gi á tổng hợp

( trớc thuế)



Phần nền đờng+ vải địa

kỹ thuật



Vét bùn lỏng

Đào đất hữu cơ nền đờng

Đào nền đờng + đào cấp

đất cấp 3 + đào rãnh

Đắp đất dải phân cách

trồng cây tận dụng

Đắp nền đờng đất cấp 3,

K=0.95

Đắp nền đờng đất cấp 3,

K=0.98

Rải vải địa kỹ thuật ngăn

cách

Rải vải địa kỹ thuật chịu

lực

Trồng cỏ mái taluy nền đờng



12,405,812,452

m3

m3



72,166.37



20,802.98

20,141.35



1,453,528,108



m3



43,206.51



24,956.07



1,078,264,511



m3



-



30,335.00



-



m3



154,882.75



39,427.17



6,106,588,930



m3



103,255.17



34,629.75



3,575,700,933



m2



-



16,151.28



-



m2



-



28,213.22



-



m2



49,158.83



3,900.21



191,729,971



6,534,532,383



Phần mặt đờng



Móng cấp phối đồi dày

25cm

Móng cấp phối đá dăm

loại 2

Móng cấp phối đá dăm

loại 1

Tới nhựa thấm bảo vệ lớp

mặt CPĐD, lợng nhựa

1,5kg/m2

Thảm mặt đờng bê tông

nhựa hạt thô dày 7cm



thành tiền



m3



24,603.64



30,040.15



739,097,001



m3



19,642.93



169,202.40



3,323,630,874



m3



14,732.18



166,738.55



2,456,422,306



m2



98.98



11,525.69



1,140,790



m2



98.98



75,730.61



7,495,665



B8



Tới nhựa dính bám lợng

nhựa 0,5kg/m2



m2



98.98



4,167.81



412,521



B9



Thảm mặt đờng bê tông

nhựa hạt mịn dày 5cm



m2



98.98



63,986.19



6,333,225



N



Phần an toàn giao

thông + tôn sóng +

chiếu sáng



Bùi thị hồng

ờng bộ b K42



3,647,923,481



100



Cầu Đ -



Đồ án tốt nghiệp 5/2006

N1

N2

N3

N4

N5

N6

N7

N8

O



O1

O2

O3

O4

O5

O6



Sơn kẻ phân tuyến đờng,

Sơn phân tuyến bằng máy

Làm cọc tiêu và cọc H

BTCT

Làm cột km bêtông + cột

thuỷ chí

Sản xuất lắp dựng biển

báo tam giác phản quang

cạnh 900mm

Sản xuất lắp dựng biển

báo tròn phản quang D

900mm

Sản xuất lắp dựng biển

báo chữ nhật phản quang

Sản xuất lắp dựng dải

phân cách tôn lợn sóng

Sản xuất lắp dựng cột đèn

chiếu sáng



phần I: lập dự án khả thi

m2



404.91



11,437.35



4,631,098



cái



800.00



25,324.46



20,259,568



cái



12.00



134,117.71



1,609,413



cái



5.00



759,260.05



3,796,300



cái



-



942,351.70



cái



15.00



md



-



cột



180.00



1,175,140.15



20,000,000.00



ờng bộ b K42



3,600,000,000



10,730,300,000

md



34.00



2,200,000.00



74,800,000



md



359.00



5,000,000.00



1,795,000,000



md



-



m2

m2

m2



484.00

473.00



Tổng cộng =



Bùi thị hồng



17,627,102



520,343.04



Phần công trình

thoát nớc



Cống tròn BTCT khẩu độ

D=1.0m

Cống tròn BTCT khẩu độ

D=1.5m

Cống tròn BTCT khẩu độ

D=2.0m

Cống bản BTCT các loại

Cầu BTCT khẩu độ < 33m

Cầu BTCT khẩu độ > 33m



-



8,000,000.00

6,500,000.00

10,000,000.00

8,500,000.00



4,840,000,000

4,020,500,000



33,318,568,316



101



Cầu Đ -



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



phần I: lập dự án khả thi



Bảng phân tích đơn giá chi tiết

Công trình : Xây dựng tuyến A-B, Xa lộ Bắc - Nam

Hạng mục : Nền mặt đờng - thoát nớc-công trình an toàn

1. Hệ số vật liệu :



1 x 1.006 =



1.0

1



2. Hệ số nhân công :

- Phần đờng : 3.360 x1.066 =

- Phần cống : 3.360 x 1.183 =

3. Hệ số máy :



TT



Mã hiệu



1.4 x 1.055 =



MVT



A



BA.1104

6127



2



BH.1132

6130

7566

7617

7586



BJ.1432

3

7614



A2

1



BA.1612

6127



2



BH.1132

6130

7566

7617



Bùi thị hồng

b K42



Đơn

vị



Khối

lợng



m3



1.00000



20,803



m3



0.05000



3,099



công



1.43000



m3



0.95000



công



0.16320



Đơn giá



Thành

tiền



Cộng



Phần nền đờng



A1

1



Tên công việc



3.5

8

3.9

7

1.4

8



Vét bùn lỏng

Vét bùn lỏng bằng thủ

công

b) Nhân công

Nhân công 2,7/7

Vét bùn bằng máy

b) Nhân công

Nhân công 3/7

c) Máy thi công

Máy đào <=0,8m3

Ô tô <=7T

Máy ủi 110cv

Vận chuyển tiếp bùn đắp

tận dụng trồng cây dải

phân cách và đi đổ cự ly

2Km bằng ôtô tự đổ 10T :

c) Máy thi công

Ô tô <=10T

Đào đất hữu cơ nền đờng

Đào đất hữu cơ nền đờng

tuyến chính bằng thủ công

b) Nhân công

Nhân công 2,7/7

Đào đất hữu cơ nền đờng

tuyến chính bằng máy

b) Nhân công

Nhân công 3/7

c) Máy thi công

Máy đào <=0,8m3

Ô tô <=7T



102



17,302

12,099



2,026

12,413



14,629

7,256



2,026



5,514

705,849

444,551

669,348



61,970



17,302



8,144



ca

ca

ca



0.00352

0.00588

0.00062



2,485

2,614

415



m3



1.00000



ca



0.00396



m3



1.00000



20,141



m3



0.10000



3,207



công



0.74000



m3



0.90000



công



0.16320



12,413



ca

ca



0.00352

0.00588



705,849

444,551



3,075



2,082

525,740



8,953

12,099



3,075



2,082



32,068



8,953



13,859



2,026



7,256



2,026



5,514

2,485

2,614



Cầu Đ ờng bộ



8,144



Đồ án tốt nghiệp 5/2006

7586



BJ.1432

3

7614



A3

1



BA.1613

6127



2



BH.1133

6130

7566

7617

7586



3



BJ.1433



7614



A4



BB.1312

6127



A5

1



BB.1333

TT1

6127



2



BK.4123

TT1

6130

7574

7586



A6

1



BK.4123

TT1



Bùi thị hồng

b K42



phần I: lập dự án khả thi

Máy ủi 110cv



ca



Vận chuyển tiếp đất hữu

cơ đi đổ cự ly 2Km bằng

ôtô tự đổ 10T :

c) Máy thi công

Ô tô <=10T

Đào nền đờng + đào cấp

đất cấp 3

Đào nền đờng + đào cấp,

đất cấp III bằng thủ công

b) Nhân công

Nhân công 2,7/7

Đào nền đờng + đào cấp

đất cấp III bằng máy

b) Nhân công

Nhân công 3/7

c) Máy thi công

Máy đào <=0,8m3

Ô tô <=7T

Máy ủi 110cv

Vận chuyển tiếp đất thừa

đi đổ cự ly 2Km bằng ôtô

tự đổ 10T :

c) Máy thi công

Ô tô <=10T

Đắp đất hữu cơ tận dụng

trồng cây dải phân cách

b) Nhân công

Nhân công 2,7/7

Đắp nền đờng đất cấp 3,

K=0.95

Đắp nền đờng đất cấp 3,

K=0.95 thủ công 5% KL

a) Vật liệu

Đất dắp

b) Nhân công

Nhân công 2,7/7

Đắp nền đờng đất cấp 3,

K=0.95 bằng máy 95%KL

a) Vật liệu

Đất dắp

b) Nhân công

Nhân công 3/7

c) Máy thi công

Máy đầm 9T

Máy ủi 110cv

Đắp nền đờng đất cấp 3,

K=0.98

Đắp nền đờng đất cấp 3,

K=0.98 bằng máy

a) Vật liệu

Đất dắp



103



0.00062



669,348



415



m3



1.00000



ca



0.00396



m3



1.00000



24,956



m3



0.10000



4,637



công



1.07000



m3



0.90000



3,075



2,082

525,740



12,946

12,099



0.19500



46,369



12,946



16,965



2,421

công



3,075



2,082



12,413



2,421



6,892

705,849

444,551

669,348



8,670

10,180



ca

ca

ca



0.00444

0.00740

0.00070



3,134

3,290

469



m3



1.00000



ca



0.00432



m3



1.00000



công



0.70000



m3



1.00000



35,907



m3



0.05000



5,140



m3



1.00000



3,355



2,271

525,740



3,355



2,271



30,335



8,469

12,099



25,500

25,500



25,653



25,500



21,536

12,099



30,335



8,469



77,138



công



1.78000



21,536



m3



0.95000



m3



1.00000



25,500



công



0.03160



12,413



ca

ca



0.00463

0.00232



443,844

669,348



m3



1.00000



34,630



m3



1.00000



34,630



30,767



25,500

392



25,500



5,329



2,055

1,553



25,500

1.00000



1,405



392



3,608



m3



25,653



25,500



25,500



Cầu Đ ờng bộ



25,653



Đồ án tốt nghiệp 5/2006



phần I: lập dự án khả thi

392



b) Nhân công

6130



Nhân công 3/7



công



0.03160



12,413



ca

ca

ca

ca

%



0.00468

0.00234

0.00016

0.00190

2.00000



580,000

669,348

584,271

343,052

Theo %



m2



1.00000



c) Máy thi công

7573

7586

7556

7621

7543



A7



VB.3120

3801

383

6135



A8



VB.3120

3802

383

6135



A9



VB.4111

6127

B



B1



Máy đầm 25T

Máy ủi 110cv

Máy san 110cv

Ô tô tới nớc 5m3

Máy khác



Rải vải địa kỹ thuật ngăn

cách

a) Vật liệu

Vải địa kỹ thuật ngăn cách

Vật liệu khác

b) Nhân công

Nhân công 3,5/7

Rải vải địa kỹ thuật chịu

lực

a) Vật liệu

Vải địa kỹ thuật chịu lực

Vật liệu khác

b) Nhân công

Nhân công 3,5/7

Trồng cỏ mái taluy nền đờng

b) Nhân công

Nhân công 2,7/7



5,126



EB.2210

1

083

390

6140

7606

7554

7546

7576

7544

7621

7543



EE.3193

2



16,151



15,510

m2

%



1.10000

0.20000



14,100

Theo %



công



0.01180



12,971



m2



1.00000



m2

%



1.10000

0.20000



25,000

Theo %



công



0.01180



12,971



m2



1.00000



15,603



15,510

31



153



548



153



28,213



27,500



27,665



27,500

55



153



548



153



3,900



1,089

12,099



3,900



công



0.09000



Làm lớp móng trên cấp

phối đá dăm loại 1 gia cố

6% XM dày 15cm

Làm lớp móng trên cấp

phối đá dăm loại 1 gia cố

6% XM dày 15cm

a) Vật liệu

Cấp phối đá dăm 0,075 - 50mm

Xi măng PC30

b) Nhân công

Nhân công 4/7

c) Máy thi công

Trạm trộn BT 50T/h

Máy rải 50 - 60T/h

Máy lu rung 25T

Máy đầm bánh lốp 16T

Máy lu 10T

Ô tô tới nớc 5m3

Máy khác

Vận chuyển hỗn hợp cấp

phối từ trạm trộn đến vị

trí đổ cự ly 18km ôtô 10T



m2



1.00000



55,416



m3



0.15000



43,423



m3

kg



1.38000

132.00000



1,089



247,500

110,000

725



công



0.33600



13,529



0.00510

0.00250

0.00250

0.00500

0.00250

0.00250

2.50000



tấn



1,618,214

643,252

1,040,085

432,053

288,922

343,052

Theo %



7614



Ô tô <=10T



0.33000



104



0.04680



24,223



8,253

1,608

2,600

2,160

722

858

199



11,993



24,605

ca



16,282



4,546



16,400

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%



248,985



151,800

95,700



4,546



c) Máy thi công



b K42



7,572



2,714

1,566

93

652

101



Phần mặt đờng



VD



Bùi thị hồng



1,405



392



525,740



24,605



Cầu Đ ờng bộ



36,341



Đồ án tốt nghiệp 5/2006

B2

1



HA.8215

C.2135



390

081

429

275

226

274

383

6140

7558

7575

7579



2



KA.2320

233

239

221

401

383

6140



B3



EB.2214



VD

082

6125

7545

7543



B4



EB.2110



0832

6140

7586

7556

7546

7576

7544

7621

7543



Bùi thị hồng

b K42



phần I: lập dự án khả thi

Mặt đờng BTXM#300 dày

22cm đổ tại chỗ

Bê tông #300 đá 2x4

a) Vật liệu

Xi măng PC30

Cát vàng

Đá dăm 2x4

Nớc

Gỗ làm khe co dãn

Nhựa đờng

Vật liệu khác

b) Nhân công

Nhân công 4/7

c) Máy thi công

Máy trộn 250L

Máy đầm bàn 1kw

Máy đầm dùi 1,5kw

Ván khuôn đổ bê tông mặt

đờng

a) Vật liệu

Gỗ ván khuôn

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống

Đinh

Vật liệu khác

b) Nhân công

Nhân công 4/7

Làm lớp móng cấp phối

chọn lọc dày 25cm (13+12)

a) Vật liệu

Cấp phối

b) Nhân công

Nhân công 2,5/7

c) Máy thi công

Máy lu 8,5T

Máy khác

Làm lớp móng dới cấp

phối đá dăm loại 2

a) Vật liệu

Cấp phối đá dăm 0,075 - 50mm

loại 2

b) Nhân công

Nhân công 4/7

c) Máy thi công

Máy ủi 110cv

Máy san 110cv

Máy lu rung 25T

Máy đầm bánh lốp 16T

Máy lu 10T

Ô tô tới nớc 5m3

Máy khác



105



m2



1.00000



136,210



m3



0.22000



133,152

494,335



kg

m3

m3

Lít

m3

kg

%



466.37500

0.42435

0.87227

184.50000

0.01400

3.50000

1.50000



725

55,000

101,000

5

1,200,000

4,812

Theo %



công



1.82000



13,529



ca

ca

ca



0.09500

0.08900

0.08900



96,272

32,525

37,456



m2



0.10000



491,387

338,122

23,339

88,099

923

16,800

16,842

7,262



24,623

15,374



3,058



m3

m3

m3

kg

%



0.00792

0.00112

0.00668

0.08050

1.00000



1,400,000

1,400,000

457,923

10,014

Theo %



công



0.28470



13,529



m2



1.00000



13,796



3,852



30,040



18,550

m3



0.37100



50,000



công



0.05500



11,889



2,342



654



6,118

252,823

Theo %



18,661



18,550



654



m3



16,786



11,088

1,568

3,059

806

165



3,852



0.02200

10.00000



22,708



9,146

2,895

3,334



16,686



ca

%



88,193



24,623



1.00000



9,037



5,562

556



169,202



151,800

m3



1.38000



110,000



công



0.04200



13,529



ca

ca

ca

ca

ca

ca

%



0.00500

0.00105

0.00250

0.00370

0.00250

0.00250

0.50000



669,348

584,271

1,040,085

432,053

288,922

343,052

Theo %



152,711



151,800



568



2,035



568



9,788

3,347

613

2,600

1,599

722

858

49



Cầu Đ ờng bộ



14,456



Đồ án tốt nghiệp 5/2006

B5



EB.2210

083

6140

7554

7546

7576

7544

7621

7543



B6



EE.2003



271

147

6135

6564

7543



B7

1



EE.1220



AO.405



428

081

271

7601

7563

7586

7543



2



EE.3293



7614



3



ED.2005

6140

7555

7544

7576

7543



Bùi thị hồng

b K42



phần I: lập dự án khả thi

Làm lớp móng trên cấp

phối đá dăm loại 1

a) Vật liệu

Cấp phối đá dăm 0,075 - 50mm

b) Nhân công

Nhân công 4/7

c) Máy thi công

Máy rải 50 - 60T/h

Máy lu rung 25T

Máy đầm bánh lốp 16T

Máy lu 10T

Ô tô tới nớc 5m3

Máy khác

Tới nhựa thấm bảo vệ lớp

mặt CPĐD, lợng nhựa

1,5kg/m2

a) Vật liệu

Nhựa bitum

Dầu mazút

b) Nhân công

Nhân công 3,5/7

c) Máy thi công

ôtô tới nhựa 7 tấn

Máy khác

Thảm mặt đờng bê tông

nhựa hạt trung dày 7cm

Sản xuất bêtông nhựa hạt

trung, Bằng trạm trộn 5060T/h :

a) Vật liệu

Đá dăm 1x2

Cát vàng

Nhựa bitum

c) Máy thi công

Trạm trộn 50-60tấn/h

Máy xúc 1,25m3

Máy ủi 110cv

Máy khác

Vận chuyển BTN trung từ

trạm trộn đến CT cự ly

18km ôtô 10T

c) Máy thi công

Ô tô <=10T

Rải thảm mặt đờng

b) Nhân công

Nhân công 4/7

c) Máy thi công

Máy rải 20T/h

Máy lu 10T

Máy đầm bánh lốp 16T

Máy khác



106



m3



1.00000



166,739



151,800

m3



1.38000



110,000



công



0.04600



13,529



151,800



622



0.00250

0.00250

0.00500

0.00250

0.00250

0.50000



m2



643,252

1,040,085

432,053

288,922

343,052

Theo %



2,229



622



7,988

ca

ca

ca

ca

ca

%



152,711



1.00000



11,799



1,608

2,600

2,160

722

858

40



11,526



9,471



9,527



kg

kg



1.17975

0.48150



4,829

7,837



5,697

3,774



công



0.00471



12,971



Ca

%



0.00147

10.00000



745,096

Theo %



m2



1.00000



75,731



tấn



0.16260



70,372



m3

m3

kg



0.44700

0.23300

55.79000



105,000

55,000

4,829



ca

ca

ca

%



0.00600

0.00600

0.00100

2.00000



9,895,724

1,238,930

669,348

Theo %



tấn



0.16260



ca



0.01800



m2



1.00000



61

1,205



2,273



525,740



13,529



3,086

1,211



338



1,269

450,000

288,922

432,053

Theo %



13,977



9,463



338



0.00138

0.00120

0.00064

2.00000



101,657



59,374

7,434

669

1,350



9,463



ca

ca

ca

%



331,135



46,935

12,815

269,410



68,827



0.02500



1,780



1,095

110



329,160



công



219



61



621

347

277

25



Cầu Đ ờng bộ



1,874



Đồ án tốt nghiệp 5/2006

B8



EE.2001

271

147

6135

6564

7543



B9

EE.1230

1

AO.309



428

081

067

271

7601

7563

7586

7543



2



EE.3293



7614



3



ED.3003

6140

7555

7544

7576

7543



UC.4130

481

383

6140

7553



N2



EG.1110



Bùi thị hồng

b K42



Tới nhựa dính bám lợng

nhựa 0,5kg/m2

a) Vật liệu

Nhựa bitum

Dầu mazút

b) Nhân công

Nhân công 3,5/7

c) Máy thi công

ôtô tới nhựa 7 tấn

Máy khác

Thảm mặt đờng bê tông

nhựa hạt mịn dày 5cm

Sản xuất bêtông nhựa hạt

mịn, Bằng trạm trộn 5060T/h

a) Vật liệu

Đá dăm 1x2

Cát vàng

Bột đá

Nhựa bitum

c) Máy thi công

Trạm trộn 50-60tấn/h

Máy xúc 1,25m3

Máy ủi 110cv

Máy khác

Vận chuyển BTN mịn từ

trạm trộn đến CT cự ly

18km ôtô 10T

c) Máy thi công

Ô tô <=10T

Rải thảm mặt đờng

b) Nhân công

Nhân công 4/7

c) Máy thi công

Máy rải 20T/h

Máy lu 10T

Máy đầm bánh lốp 16T

Máy khác



m2



1.00000



4,168



2,819



2,836



kg

kg



0.32322

0.16050



4,829

7,837



1,561

1,258



công



0.00314



12,971



Ca

%



0.00098

10.00000



745,096

Theo %



m2



1.00000



63,986



tấn



0.12120



59,779



m3

m3

kg

kg



0.28800

0.35000

94.47000

60.57300



105,000

55,000

500

4,829



ca

ca

ca

%



0.00600

0.00600

0.00100

2.00000



9,895,724

1,238,930

669,348

Theo %



tấn



0.12120



41



146



41



803



1,186



730

73



389,232



391,567



30,240

19,250

47,235

292,507



68,827



101,657



59,374

7,434

669

1,350



1,694



9,463

ca

m2



0.01800

1.00000



525,740



công



0.01850



13,529



9,463



250



0.00100

0.00120

0.00064

2.00000



450,000

288,922

432,053

Theo %



m2



1.00000



kg

%



0.55000

2.00000



12,285

Theo %



công



0.06000



13,529



ca



0.03000



28,832



cái



2,513

896



250



1,095

ca

ca

ca

%



13,977



1.00000



1,617



450

347

277

21



Phần an toàn giao

thông + tôn sóng +

chiếu sáng



N



N1



phần I: lập dự án khả thi



Sơn kẻ phân tuyến đờng,

Sơn phân tuyến bằng máy

a) Vật liệu

Sơn kẻ đờng

Vật liệu khác

b) Nhân công

Nhân công 4/7

c) Máy thi công

Máy phun sơn

Làm cọc tiêu và cọc H

BTCT



107



11,437



6,892



6,933



6,757

135



812



3,227



812



865



1,278



865



25,324



Cầu Đ ờng bộ



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (182 trang)

×