1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

Kết luận - kiến nghị

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (601.11 KB, 42 trang )


Đơn vị dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng



Công ty cp xây dựng

Thuỷ lợi sông hồng

--:--



Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập Tự do Hạnh phúc

-------------------------------Nam Định, ngày 20 tháng 11 năm 2007



Hợp đồng nguyên tắc

(V/v: Lập phòng thí nghiệm hiện trờng và kiểm định vật liệu, kiểm tra chất lợng bê

tông, chất lợng công trình thi công gói thầu số 03: Củng cố bảo vệ và nâng cấp đê biển

5 đoạn K24+400 đến K26+00 huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình)

Số:

/HĐKT

- Căn cứ vào Pháp lệnh Hợp đồng kinh tế số 115/CP ngày 28/09/1989 của Hội đồng

Nhà nớc và Nghị định số 17/HĐBT ngày 16/01/1990 của Hội đồng Bộ trởng quy định chi

tiết việc thi hành Pháp lệnh Hợp đồng kinh tế.

- Căn cứ Quy chế về Hợp đồng kinh tế trong XDCB ban hành kèm theo Quyết định

số 29/QĐ-LB ngày 01/06/1992 của Bộ Xây dựng và Trọng tài kinh tế Nhà nớc.

- Căn cứ vào nhu cầu và sự thỏa thuận của 2 bên.

Hôm nay, ngày 20 tháng 11 năm 2007 chúng tôi gồm:

Bên A (Bên thuê kiểm định): Liên danh: - Công ty CP xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng

- Công ty CP xây dựng Thuỷ lợi Thái Bình

Đại diện liên danh: Công ty CP xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng

Đại diện:

Ông: Nguyễn Hữu Thịnh

Chức vụ:

Giám đốc Công ty

Địa chỉ:

20 Trần Nhật Duật TP Nam Định tỉnh Nam Định

Điện thoại:

(0350) 3649631

Fax: 0350.3640053

Tài khoản:

48010000000045

Tại:

Ngân hàng Đầu t và Phát triển Nam Định

Bên B (Bên kiểm định): Trung tâm kiểm định CLCT XD Thái Bình

Đại diện:

Chức vụ:

Địa chỉ:



Ông: Phí Văn Sơn

Giám đốc Công ty

Đờng Trần Hng Đạo thành phố Thái Bình



Tên dự án: Cống Vũ Đoài, Huyện Vũ Th, Tỉnh Thái Bình



38



Đơn vị dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng



Điện thoại:

(036) 845443

Fax: (036)846250

Tài khoản:

73010220

Tại:

Chi nhánh Ngân hàng Đầu t và Phát triển Thái Bình

Cùng nhau thống nhất ký hợp đồng nguyên tắc với các điều khoản sau:

Điều 1: Nội dung hợp đồng:

Trung tâm kiểm định CLCT XD Thái Bình đồng ý lập phòng thí nghiệm hiện trờng, theo dõi kiểm tra, kiểm định chất lợng các mẫu vật liệu, bê tông, mẫu đất, cát vv

kiểm tra chất lợng bê tông, Kiểm định chất lợng công trình cho Liên danh: Công ty Cổ

phần Xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng Công ty Cổ phần Xây dựng Thuỷ lợi Thái Bình

phục vụ thi công Gói thầu số 03: Củng cố bảo vệ nâng cấp đê biển 5 đoạn K24+400 đến

K26+00 huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình thuộc dự án: Đầu t , củng cố bảo vệ nâng cấp

đê biển 5 đoạn K21+00 đến K26+00 huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình, khi liên danh:

Công ty Cổ phần Xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng Công ty Cổ phần Xây dựng Thuỷ lợi

Thái Bình là đơn vị trúng thầu gói thầu trên.

Điều 2: Thời hạn thuê:

- Theo yêu cầu của bên A phục vụ thi công xong công trình.

Điều 3: Giá trị hợp đồng và hình thức thanh toán:

- Giá trị hợp đồng: Khi có quyết định trúng thầu căn cứ vào yêu cầu của đồ án thiết

kế và các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. Trung tâm kiểm định CLCT XD Thái Bình sẽ

lập quy trình thí nghiệm và phòng thí nghiệm hiện trờng để thực hiện hợp đồng. Đơn giá

cho 01 tổ mẫu thí nghiệm và giá trị hợp đồng đợc xác định cụ thể khi liên danh trúng thầu.

- Hình thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Điều 4: Các điều khoản khác:

Hợp đồng chỉ có giá trị khi bên thuê trúng thầu.

Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản đã thoả thuận. Trong trờng hợp nếu

có vớng mắc thì hai bên cùng thơng lợng giải quyết.

Hợp đồng đợc lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản có giá trị nh nhau.



Đại diện bên a



Tên dự án: Cống Vũ Đoài, Huyện Vũ Th, Tỉnh Thái Bình



Đại diện bên b



39



Đơn vị dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng



Công ty cp xây dựng

Thuỷ lợi sông hồng

--:--



Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập Tự do Hạnh phúc

-------------------------------Nam Định, ngày 20 tháng 11 năm 2007



Hợp đồng nguyên tắc

(V/v: Kiểm tra chất lợng bê tông Gói thầu số 03: Củng cố bảo vệ và nâng cấp đê biển 5

đoạn K24+400 đến K26+00 huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình)

Số:

/HĐKT

- Căn cứ vào Pháp lệnh Hợp đồng kinh tế số 115/CP ngày 28/09/1989 của Hội đồng

Nhà nớc và Nghị định số 17/HĐBT ngày 16/01/1990 của Hội đồng Bộ trởng quy định chi

tiết việc thi hành Pháp lệnh Hợp đồng kinh tế.

- Căn cứ Quy chế về Hợp đồng kinh tế trong XDCB ban hành kèm theo Quyết định

số 29/QĐ-LB ngày 01/06/1992 của Bộ Xây dựng và Trọng tài kinh tế Nhà nớc.

- Căn cứ vào nhu cầu và sự thỏa thuận của 2 bên.

Hôm nay, ngày 20 tháng 11 năm 2007 chúng tôi gồm:

Bên A (Bên thuê kiểm định): Liên danh: - Công ty CP xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng

- Công ty CP xây dựng Thuỷ lợi Thái Bình

Đại diện liên danh: Công ty CP xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng

Đại diện:

Chức vụ:



Ông: Nguyễn Hữu Thịnh

Giám đốc Công ty



Tên dự án: Cống Vũ Đoài, Huyện Vũ Th, Tỉnh Thái Bình



40



Đơn vị dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng



Địa chỉ:

Điện thoại:

Tài khoản:

Tại:



20 Trần Nhật Duật TP Nam Định tỉnh Nam Định

(0350) 3649631

Fax: 0350.3640053

48010000000045

Ngân hàng Đầu t và Phát triển Nam Định



Bên B (Bên kiểm định): Trung tâm kiểm định CLCT XD Thái Bình

Đại diện:

Ông: Phí Văn Sơn

Chức vụ:

Giám đốc Công ty

Địa chỉ:

Đờng Trần Hng Đạo thành phố Thái Bình

Điện thoại:

(036) 845443

Fax: (036)846250

Tài khoản:

73010220

Tại:

Chi nhánh Ngân hàng Đầu t và Phát triển Thái Bình

Cùng nhau thống nhất ký hợp đồng nguyên tắc với các điều khoản sau:

Điều 1: Nội dung hợp đồng:

Trung tâm kiểm định CLCT XD Thái Bình đồng ý hợp đồng kiểm tra chất lợng

bê tông công trình Gói thầu số 03: Củng cố bảo vệ nâng cấp đê biển 5 đoạn K24+400

đến K26+00 huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình thuộc dự án: Đầu t , củng cố bảo vệ nâng

cấp đê biển 5 đoạn K21+00 đến K26+00 huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình, cho Liên

danh: Công ty Cổ phần Xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng Công ty Cổ phần Xây dựng

Thuỷ lợi Thái Bình là đơn vị trúng thầu gói thầu trên.

Điều 2: Thời hạn thuê:

- Theo yêu cầu của bên A phục vụ thi công xong công trình.

Điều 3: Giá trị hợp đồng và hình thức thanh toán:

- Giá trị hợp đồng: Khi có quyết định trúng thầu căn cứ vào yêu cầu của đồ án thiết

kế và các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. Trung tâm kiểm định CLCT XD Thái Bình sẽ

lập quy trình thí nghiệm hiện trờng để thực hiện hợp đồng. Đơn giá cho 01 tổ mẫu thí

nghiệm và giá trị hợp đồng đợc xác định cụ thể khi liên danh trúng thầu.

- Hình thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Điều 4: Các điều khoản khác:

Hợp đồng chỉ có giá trị khi bên thuê trúng thầu.

Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản đã thoả thuận. Trong trờng hợp nếu

có vớng mắc thì hai bên cùng thơng lợng giải quyết.

Hợp đồng đợc lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản có giá trị nh nhau.



Đại diện bên a



Tên dự án: Cống Vũ Đoài, Huyện Vũ Th, Tỉnh Thái Bình



Đại diện bên b



41



Đơn vị dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng



Công ty cp xây dựng

Thuỷ lợi sông hồng

--:--



Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập Tự do Hạnh phúc

-------------------------------Nam Định, ngày 20 tháng 11 năm 2007



Hợp đồng nguyên tắc

(V/v: Kiểm tra dung trọng đất Gói thầu số 03: Củng cố bảo vệ và nâng cấp đê biển 5

đoạn K24+400 đến K26+00 huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình)

Số:

/HĐKT

- Căn cứ vào Pháp lệnh Hợp đồng kinh tế số 115/CP ngày 28/09/1989 của Hội đồng

Nhà nớc và Nghị định số 17/HĐBT ngày 16/01/1990 của Hội đồng Bộ trởng quy định chi

tiết việc thi hành Pháp lệnh Hợp đồng kinh tế.

- Căn cứ Quy chế về Hợp đồng kinh tế trong XDCB ban hành kèm theo Quyết định

số 29/QĐ-LB ngày 01/06/1992 của Bộ Xây dựng và Trọng tài kinh tế Nhà nớc.

- Căn cứ vào nhu cầu và sự thỏa thuận của 2 bên.

Hôm nay, ngày 20 tháng 11 năm 2007 chúng tôi gồm:

Tên dự án: Cống Vũ Đoài, Huyện Vũ Th, Tỉnh Thái Bình



42



Đơn vị dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng



Bên A (Bên thuê kiểm định): Liên danh: - Công ty CP xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng

- Công ty CP xây dựng Thuỷ lợi Thái Bình

Đại diện liên danh: Công ty CP xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng

Đại diện:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Tài khoản:

Tại:



Ông: Nguyễn Hữu Thịnh

Giám đốc Công ty

20 Trần Nhật Duật TP Nam Định tỉnh Nam Định

(0350) 3649631

Fax: 0350.3640053

48010000000045

Ngân hàng Đầu t và Phát triển Nam Định



Bên B (Bên kiểm định): Công ty cổ phần t vấn xây dựng thuỷ lợi Thái Bình

Đại diện:

Ông: Bùi Văn Trờng

Chức vụ:

Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc

Địa chỉ:

Số 78 phố Lý Thờng Kiệt - Thành phố Thái Bình

Điện thoại:

(036) 731321

Fax: (036)738623

Tài khoản:

102010000358824

Tại:

Chi nhánh Ngân hàng Đầu t và Phát triển Thái Bình

Cùng nhau thống nhất ký hợp đồng nguyên tắc với các điều khoản sau:

Điều 1: Nội dung hợp đồng:

Công ty cổ phần t vấn xây dựng thuỷ lợi Thái Bình đồng ý hợp đồng kiểm tra dung

trọng đất công trình Gói thầu số 03: Củng cố bảo vệ nâng cấp đê biển 5 đoạn K24+400

đến K26+00 huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình thuộc dự án: Đầu t , củng cố bảo vệ nâng

cấp đê biển 5 đoạn K21+00 đến K26+00 huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình, cho Liên

danh: Công ty Cổ phần Xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng Công ty Cổ phần Xây dựng

Thuỷ lợi Thái Bình là đơn vị trúng thầu gói thầu trên.

Điều 2: Thời hạn thuê:

- Theo yêu cầu của bên A phục vụ thi công xong công trình.

Điều 3: Giá trị hợp đồng và hình thức thanh toán:

- Giá trị hợp đồng: Khi có quyết định trúng thầu căn cứ vào yêu cầu của đồ án thiết

kế và các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. Công ty cổ phần t vấn xây dựng thuỷ lợi Thái

Bình sẽ lập quy trình thí nghiệm hiện trờng để thực hiện hợp đồng. Đơn giá cho 01 tổ mẫu

thí nghiệm và giá trị hợp đồng đợc xác định cụ thể khi liên danh trúng thầu.

- Hình thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Điều 4: Các điều khoản khác:

Hợp đồng chỉ có giá trị khi bên thuê trúng thầu.

Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản đã thoả thuận. Trong trờng hợp nếu

có vớng mắc thì hai bên cùng thơng lợng giải quyết.

Hợp đồng đợc lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản có giá trị nh nhau.

Tên dự án: Cống Vũ Đoài, Huyện Vũ Th, Tỉnh Thái Bình



43



Đơn vị dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thuỷ lợi Sông Hồng



Đại diện bên a



Tên dự án: Cống Vũ Đoài, Huyện Vũ Th, Tỉnh Thái Bình



Đại diện bên b



44



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (42 trang)

×