1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

Chương 3: NHỮNG BIỆN PHÁP HOÀN THIỆN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ GIÁO DỤC TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ NAM ĐỊNH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.98 MB, 91 trang )


- Vic cung cp, trao i thụng tin phi bo m chớnh xỏc v phự hp

vi mc ớch s dng.

- S dng thng nht tiờu chun, bo m tớnh tng thớch v cụng

ngh trong ton b h thng thụng tin ca cỏc c quan nh nc.

- Bo m an ninh, an ton, tit kim v cú hiu qu.

- Ngi ng u c quan nh nc phi chu trỏch nhim v vic

ng dng cụng ngh thụng tin thuc thm quyn qun lý ca mỡnh.



iu 25. iu kin trin khai ng dng cụng ngh thụng tin trong

hot ng ca c quan nh nc, cú :

- C quan nh nc cú trỏch nhim chun b cỏc iu kin trin

khai ng dng cụng ngh thụng tin trong hot ng ca c quan mỡnh.



iu 26. Ni dung ng dng cụng ngh thụng tin trong hot ng ca

c quan nh nc, cú:

- Xõy dng v s dng c s h tng thụng tin phc v cho hot ng

ca c quan nh nc v hot ng trao i, cung cp thụng tin gia c

quan nh nc vi t chc, cỏ nhõn.

- Xõy dng, thu thp v duy trỡ c s d liu phc v cho hot ng

ca c quan v phc v li ớch cụng cng.

- Xõy dng cỏc biu mu phc v cho vic trao i, cung cp thụng

tin v ly ý kin gúp ý ca t chc, cỏ nhõn trờn mụi trng mng.

- Thit lp trang thụng tin in t phự hp vi quy nh ca Lut ny.

- Cung cp, chia s thụng tin vi c quan khỏc ca Nh nc.

- Xõy dng, thc hin k hoch o to, nõng cao nhn thc v trỡnh

ng dng cụng ngh thụng tin ca cỏn b, cụng chc.



iu 34. ng dng cụng ngh thụng tin trong lnh vc giỏo dc v

o to, cú cỏc khon:



50



1. Nh nc cú chớnh sỏch khuyn khớch ng dng CNTT trong vic

dy, hc, tuyn sinh, o to v cỏc hot ng khỏc trong lnh vc GD-T

trờn mụi trng mng.

2. T chc, cỏ nhõn tin hnh hot ng GD-T trờn mụi trng

mng phi tuõn th quy nh ca Lut ny v quy nh ca phỏp lut v GD.

3. C quan nh nc cú thm quyn chu trỏch nhim xõy dng, trin

khai thc hin chng trỡnh h tr t chc, cỏ nhõn nhm thỳc y ng dng

cụng ngh thụng tin trong giỏo dc v o to.

4. B GD-T quy nh iu kin hot ng GD-T, cụng nhn giỏ tr

phỏp lý ca vn bng, chng ch trong hot ng GD-T trờn mụi trng

mng v thc hin kim nh cht lng GD-T trờn mụi trng mng.

Ch-ơng IV của Luật : "Những biện pháp bảo đảm ứng dụng và phát

triển CNTT", trong đó có :

Mục 1 : Cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển CNTT

Mục 2 : Đầu t- cho CNTT, có các điều :

iu 61. u t ca t chc, cỏ nhõn cho cụng ngh thụng tin

iu 62. u t ca Nh nc cho cụng ngh thụng tin

- u t cho cụng ngh thụng tin l u t phỏt trin.

- Nh nc u tiờn b trớ ngõn sỏch cho cụng ngh thụng tin, v.v...

iu 63. u t cho s nghip ng dng v phỏt trin cụng ngh

thụng tin, trong đó có nêu : Phỏt trin ngun nhõn lc cụng ngh thụng tin;

Chính phủ đã có Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 về



"ng dng CNTT trong hot ng ca c quan nh nc". Trong Nghị

định này đã nêu:

iu 10. Xõy dng c s h tng thụng tin phc v c quan nh nc

iu 22. Chớnh sỏch phỏt trin ngun nhõn lc cụng ngh thụng tin

ca c quan nh nc

iu 23. u ói nhõn lc cụng ngh thụng tin trong c quan nh nc



51



iu 24. Biờn ch cỏn b chuyờn trỏch v cụng ngh thụng tin

Mc 4 : Đầu t- cho ứng dụng CNTT :

iu 25. Xõy dng k hoch ng dng cụng ngh thụng tin

iu 26. u tiờn b trớ ngõn sỏch cho ng dng cụng ngh thụng tin

trong hot ng ca c quan nh nc.

iu 27. u t cho ng dng cụng ngh thụng tin trong hot ng

ca c quan nh nc

Chng IV : Tổ chức thực hiện ứng dụng CNTT trong hoạt động của

cơ quan Nhà n-ớc, có:

iu 44. Trỏch nhim ngi ng u c quan nh nc

iu 45. H thng chuyờn trỏch v cụng ngh thụng tin trong c quan

nh nc. v.v...

Nh- vậy việc phát triển và hoàn thiện hệ thống thông tin QLGD là

một nhu cầu tất yếu mang tính chủ quan và khách quan của mỗi cơ sở GDĐT và mỗi cơ quan quản lý GD-ĐT.

3.1.2. Nhng yờu cu ca vic xõy dng v phỏt trin h thng thụng tin

qun lý giỏo dc

Cn xõy dng h thng thụng tin QLGD m bo thc hin mi quan

h t trờn xung v t di lờn m bo cú thụng tin hai chiu: thụng tin

t trờn xung (thng l cỏc ch th, quyt nh,) v thụng tin t di lờn

(thng l cỏc bỏo cỏo, cỏc kt qu thc hin quyt nh - thụng tin phn

hi). c bit thc hin phong cỏch dõn ch trong vic ra quyt nh.

Chỳng ta ó bit rng, vic m bo mi liờn h thụng tin hai chiu

chớnh xỏc liờn tc ca h thng thụng tin qun lý giỏo dc l yờu cu quan

trng ca vic xõy dng h thng thụng tin qun lý giỏo dc.

H thng m bo thụng tin phi c t chc phự hp v tng

xng vi phc tp v c im ca i tng qun lý.



52



Trong mt t chc, mt nh trng cn thit phi cú mt h thng

thụng tin, tuy nhiờn quy mụ, mc ca h thng thụng tin ph thuc vo

quy mụ ca t chc, ca nh trng. Vic xỏc nh c rừ quy mụ, mc

v yờu cu thụng tin ca nh trng t ú xõy dng h thụng thụng tin

phự hp tng xng vi phc tp ca nh trng l mt yờu cu quan

trng phi thc hin v phi c m bo khi xõy dng cỏc h thụng thụng

tin qun lý giỏo dc trong cỏc nh trng.

Mt h thng ln bao gm nhiu h thng nh, mi h nh cú tớnh

c lp v c x lý riờng bit cung cp thụng tin cho c h ln v lờn

cp cao nht ca h thng trỏnh tỡnh trng bóo ho thụng tin, lóng phớ

thụng tin, trựng lp thụng tin

Mt h thng thụng tin QLGD hin nay cng ging nh xu th chung

ca s phỏt trin, nú phi bao gm trong nú tớnh m, tớnh linh hot v nng

ng to cho h kh nng thớch ng, kh nng thay i, bin i nhanh

chúng, phự hp vi cỏc iu kin thay i nhanh chúng ca i sng xó hi,

ca thi i bựng n thụng tin, ca nn kinh t tri thc. lm c iu

ú, cỏc h thng phi hỡnh thnh di dng cỏc modul, mt h thng phi

bao gm trong nú nhiu h thng nh cú chc nng tng i rừ rng trong

vic gii quyt cỏc vn v tng i c lp. Khi cn thit cú th thờm,

bt cỏc modul, sp xp thay i, hoỏn chuyn v chớ ca cỏc modul, to ra

mi liờn h gia cỏc h thng con trong c h thng mt cỏch d dng nht,

thun tin nht cho vic truy xut thụng ca ca cỏc h thng nh cng nh

ca c h thng. T ú trỏnh c s trựng lp, s bóo ho v thụng tin, s

lóng phớ thụng tin ca h thng. ng thi, nhm m bo cho h thng

thụng tin qun lý cú th sn sng truy nhp v cp nht vi cỏc h thng

thụng tin khỏc giỳp cho cỏc quyt nh qun lý cú hiu qu v kh thi cao.



53



3.2. Nhng bin phỏp hon thin h thng thụng tin qun lý giỏo dc ti

trng Cao ng ngh Nam nh

3.2.1. Hon thin cu trỳc v ni dung h thng thụng tin qun lý giỏo

dc ca Trng Cao ng ngh Nam nh

3.2.1.1 Mc tiờu ca bin phỏp

Tỡm ra ch cha hon thin, ch thiu ca h thng thụng tin QLGD

ca nh trng trờn c s xỏc nh rừ nhu cu thụng tin ca nh trng, nhu

cu thụng tin ca tng cỏ nhõn, tp th trong nh trng.

Xõy dng c mt h thng thụng tin trờn lý thuyt phự hp nht

vi iu kin thc t ca nh trng v ỏp ng c cỏc yờu cu v thụng

tin phc v QLGD ca nh trng v ca cỏc cp qun lý.

Xõy dng phng ỏn b sung, thay i, hon thin h thng thụng tin

QLGD trờn c s h thng thụng tin QLGD hin ti ca nh trng.

3.2.1.2 iu kin thc hin bin phỏp

- Xỏc nh rừ c cỏc ngun thụng tin vo, cỏc b phn x lý thụng

tin, cỏch thc truy xut thụng tin, quyn truy xut thụng tin ca cỏc thnh

viờn trong h thng, cỏc thnh phn con ca h thng thụng tin cn thit

m bo cho h thng thụng tin hot ng thụng sut.

- Chun b c cỏc ngun lc thc hin cỏc gii phỏp.

- Chun b v tõm lý cho lc lng cỏn b qun lý, giỏo viờn, cụng

nhõn viờn cho nhng thay i ca h thng.

- Hỡnh thnh cỏc quy ch hot ng, phõn cụng, phõn nhim rừ rng

chi tit cho tng b phn ca h thng cng nhng vic phi hp thc hin

cỏc chc nng..vv.

3.2.1.3 Ni dung v phng thc thc hin gii phỏp

V c bn h thụng thụng tin ca Trng Cao ng ngh Nam nh

ó c hỡnh thnh trờn nn mt khung c bn ca mt trng hc. Tuy



54



nhiờn mt s h con thụng tin trong nh trng cũn thiu. Cỏc thnh t trong

cỏc h con ca h thng thụng tin cũn s si, cha ỏp ng y cỏc yờu

cu ca thụng tin QLGD trong nh trng. Mi liờn h gia cỏc h thng

con cha khng khớt cht ch Vỡ vy h thng thụng tin QLGD ca

Trng Cao ng ngh Nam nh cn b sung v hon thin c th nh sau:

* V cu trỳc ca h thng thụng tin qun lý giỏo dc

H thng thụng tin qun lý giỏo dc ca nh trng cn c hon

thin bao gm cỏc h con sau (xem s ):

1) H thụng tin qun lý hc sinh.

2) H thụng tin qun lý cỏn b, giỏo viờn.

3) H thụng tin qun lý ni dung, chng trỡnh o to.

4) H thụng tin qun lý v thi hnh phỏp lut v phỏp ch v thanh tra

trong giỏo dc.

5) H thụng tin qun lý ti chớnh.

6) H thụng tin qun lý c s vt cht v thit b.

7) H thụng tin k hoch v mng li.

8) H thụng tin v cng ng v xó hi.

9) H thụng tin v nghiờn cu khoa hc giỏo dc.

* V ni dung ca h thng thụng tin qun lý giỏo dc

a. H thụng tin qun lý hc sinh:

Theo Quyt định số 58/2007/QĐ-BGDĐT ngày 12/10/2007 ban hành

Quy định về hồ sơ học sinh, sinh viên và ứng dụng CNTT trong quản lý hồ

sơ học sinh, sinh viên, h thụng tin qun lý hc sinh, sinh viờn ca nh

trng bao gm cỏc thụng tin v:

- Hồ sơ khi nhập học (Điều 4);

- Hồ sơ theo dõi quá trình học tập, rèn luyện (Điều 5)

- Hồ sơ tốt nghiệp (Điều 6).



55



S : CU TRC H THNG THễNG TIN TRONG QLGD

CC H CON CA

H TTQLGD



NI S DNG



MC CH

S DNG



H TT QUN Lí HC SINH

- S tr em trong tui hc sinh.

- Quy mụ lp.

- K lut trong hc sinh.

- Thnh tu t c v o to



H TTQL NHN S

- S lng cỏn b v giỏo viờn

- Trỡnh o to.

- Mc lng, thõm niờn

H TTQL TRANG THIT B

- a im.

- Nh ca, phũng hc, trang thit b

H TTQL NI DUNG

CHNG TRèNH

- Ni dung, chng trỡnh o to.

- Sỏch giỏo khoa, sỏch hng dn

- K hoch nm hc



- Cỏc trng hc

- Cỏc nh qun lý

- Giỏo viờn, hc sinh, cỏc nh

nghiờn cu

- Nhng ngi lm lut

- Cỏc t chc phi chớnh ph

- Nhng ngi lm k hoch

- Cỏc hóng doanh nghip

- Cỏc nh hoch nh chớnh sỏch

chin lc giỏo dc.

vv



H TTQL TI CHNH

- Ngun ngõn sỏch

- S phõn b cp phỏt.



- Thit lp cỏc mc tiờu

- Trang b cho giỏo viờn

- Cung cp cho ngi lao ng

- xõy dng cỏc chng

trỡnh d ỏn

- Ra quyt nh

- Tớnh toỏn ngõn sỏch

- ỏnh giỏ hon thin

- ỏnh giỏ chng trỡnh, ni

dung o to

- Hoch nh cỏc chớnh sỏch,

cỏc chin lc giỏo dc

- Tớnh hiu qu o to

- Nõng cp thit b, phng

tin k thut phc v giỏo dc.

vv. ..



H TTQL V THC HIN PHP

LUT V PHP CH

- Lut phỏp v phỏp ch v GD

- K lut lao ng

- Cỏc quy nh ch chớnh sỏch..



H TTQL V X HI

V CNG NG

- Mụi trng GD, DS, dõn trớ

- Ngi tt nghip

- Cỏc t ch c hp tỏc, ti tr



H TTQL V CC

K HOCH, D N

- Cỏc k hoch, chng trỡnh, d ỏn.

- Cỏc kt qu ca d ỏn



H TTQL V NCKH GD

- Cỏc thnh tu v NCKH GD

- Cỏc cụng trỡnh ang nghiờn cu...



THễNG TIN NGC



56



Các hồ sơ này đ-ợc liên kết để tạo thành các phân hệ/các tệp để làm

các báo cáo :

1. Quản lý hồ sơ học sinh, sinh viên (Mẫu M1) bao gồm :

+ Thống kê HS, SV theo cơ cấu xã hội (Mẫu M1.1.)

+ Báo cáo số liệu về HS, SV n-ớc ngoài (Mẫu M1.2.)

+ Báo cáo số liệu HS, SV thuộc diện chính sách -u đãi và chính sách

xã hội (Mẫu M1.3.)

2. Theo dõi quá trình học tập, rèn luyện của HS, SV (Mẫu M2) :

- Thống kê kết quả học tập và kết quả rèn luyện của HS, SV (Mẫu M2.1.)

3. Theo dõi quá trình khen th-ởng của HS, SV (Mẫu M3) :

- Thống kê HS, SV đ-ợc khen th-ởng (Mẫu M3.1)

- Thống kê tập thể đ-ợc khen th-ởng (Mẫu M3.2.)

4. Theo dõi quá trình kỷ luật (Mẫu M4) :

- Thống kê HS, SV bị kỷ luật (Mẫu M4.1)

- Báo cáo danh sách HS, SV bị kỷ luật (Mẫu M4.2)

- Danh sách HS, SV liên quan đến tệ nạn xã hội (Mẫu M4.3)

5. Quản lý HS, SV thôi học, ngừng học, l-u ban, chuyển tr-ờng (Mẫu M5):

Thống kê biến động HS, SV (Mẫu M5.1)

6. Quản lý HS, SV vay vốn tín dụng (Mẫu M6) :

Thống kê HS, SV vay vốn tín dụng (Mẫu M6.1)

7. Quản lý HS, SV đi làm thêm (Mẫu M7) :

Thống kê HS, SV đi làm thêm (Mẫu M7.1)

8. Quản lý HS, SV nội trú, ngoại trú (Mẫu M8) :

Thống kê về công tác HS, SV nội trú, ngoại trú (Mẫu M8.1)

9. Quản lý HS, SV tốt nghiệp (Mẫu M9) :

Thống kê HS, SV tốt nghiệp (Mẫu M9.1)

10. Quản lý học bổng của HS, SV (Mẫu M10)

Thống kê số l-ợng HS, SV đ-ợc nhận học bổng và trợ cấp xã hội

(Mẫu M10.1)



57



b. H thụng tin qun lý cỏn b, giỏo viờn:

+ Giỏo viờn:

- Theo gii, tui v tỡnh trng gia ỡnh (cú v/chng cha, s con).

- Theo chuyờn mụn nghip v, trỡnh o to.

- Theo thõm niờn.

- Theo bc lng.

- Theo thu nhp.

- Theo dõn tc- xó hi.

- Theo tui

+ Cỏn b, nhõn viờn trong h giỏo dc.

c. H thụng tin v ni dung chng trỡnh:

- Cỏc ch th nm hc, biờn ch nm hc

- Cỏc chng trỡnh hin hnh ca bc hc, cp hc, ngnh hc, mụn

hc

- Cỏc ti liu dy hc.

d. H thụng tin v qun lý ti chớnh:

- Ngõn sỏch do Nh nc cp.

- Ngõn sỏch t cỏc t chc xó hi; cỏc ngun ti tr khỏc.

- Ngun vn t to khỏc.

- Cỏch s dng ngõn sỏch

e. C s vt cht, phng tin k thut dy hc:

- t ai: din tớch, nhng c im v cỏch s dng .

- Nh ca: din tớch, s phũng, tỡnh trng, mc

- Trang thit b hin cú.

- Phng tin k thut

f. H thụng tin v cng ng v xó hi:

- Tng dõn s theo gii v tui (hoc nhúm tui), thnh phn dõn tc

v s phõn b a lý.



58



- Dõn s i hc theo gii v nhúm tui quy nh cho tng cp v theo

s phõn b a lý.

- S nm hc trung bỡnh, s ngi cha bit ch theo gii v phõn b

a lý.

- T l sinh, t l t v t l di c.

- T l hc sinh cỏc cp trờn s tr em tui cn huy ng, t l

ph cp cỏc cp.

- Thu nhp bỡnh quõn/ u ngi

Cú th tip tc xõy dng ni dung thụng tin ca mi h con cho phự hp.

g. Thụng tin qun lý giỏo dc khỏc:

cú c s liu c bn c trng cho mt h giỏo dc, ngi ta cú

th thu thp trc tip hoc tỡm kim cỏc c quan thng kờ theo cỏc chc

nng nh cỏc cp chớnh quyn, cỏc c s giỏo dc hay cỏc c quan QLGD.

- S liu v dõn c, dõn s

Nhng s liu ny c ly t iu tra dõn s nờn loi s liu ny cú

tớnh tng hp nht. S liu v phỏt trin dõn s, dõn c ca khu vc. Cỏc

loai s liu ny cú th ly t cỏc c quan thng kờ ca a phng, ca quc

gia S liu ny rt cn cho d bỏo phỏt trin giỏo dc .

- S liu v kinh t v lao ng

S phỏt trin giỏo dc l b phn hu c ca phỏt trin kinh t -xó

hi, nờn nhng s liu v kinh t v lao ng rt cn thit cho vic nghiờn

cu v hoch nh cỏc chớnh sỏch chin lc cho phỏt trin giỏo dc .

a) Nhng s liu v kinh t:

+ Thu nhp quc dõn ca c nc, tng a phng, ca cỏc ngnh

kinh t

+ S phõn b ngõn sỏch cho cỏc lnh vc ca xó hi, cỏc ngnh

b) Nhng s liu v lao ng:

+ Hin trng v dõn s lao ng: s lng, tui, trỡnh ngh,



59



+ Nhu cu xó hi hin ti v tng lai v lao ng, ngnh ngh

- S liu v s phõn b ngõn sỏch

Ta cn bit s phõn b ngõn sỏch cho cỏc hot ng xó hi, c bit l

ngõn sỏch dnh cho giỏo dc. Ta ó cú nhiu bin phỏp nhm tp trung ngõn

sỏch cho giỏo dc v s dng cú hiu qu cho phỏt trin giỏo dc .

- S liu ca h giỏo dc

a) S liu v thng kờ GD t cỏc cp c s n B v ton ngnh.

b) Cỏc loi vn bn v giỏo dc: Cỏc loi vn bn t cp trờn v cỏc

loi vn bn ca ni b; cỏc loi vn bn v qun lý ngnh dc v cỏc loi

vn bn qun lý theo lónh th.

Trong qun lý trng hc, cỏc loi s liu thng kờ giỏo dc bao gm

tt c cỏc s liu v dy - hc, v i ng, v c s vt cht theo cỏc yờu cu

bỏo cỏo v cỏc yờu cu v qun lý

c bit lu ý vic b xung cỏc h thng thụng tin cũn thiu nh h

thụng tin k hoch v mng li, h thụng tin v cng ng v xó hi, h

thụng tin v nghiờn cu khoa hc giỏo dc v mt s h thng thụng tin con

khỏc. Vic b sung cỏc h thụng tin con ny tt nhiờn s ph thuc vo

ngun nhõn lc, c s vt cht v cỏc iu kin khỏc kốm theo cỏc thnh

phn ny cú th hot ng hiu qu.

3.2.2. Xõy dng i ng cỏn b qun lý h thng thụng tin qun lý giỏo

dc ca Trng Cao ng ngh Nam nh

3.2.2.1. Mc tiờu ca bin phỏp

Xõy dng c i ng cỏn b qun lý h thng thụng tin qun lý

giỏo dc mnh trin khai ỏp ng c mụ hỡnh qun lý thụng tin ó xõy

dng v ỏp ng c yờu cu ca hot ng.

3.2.2.2 iu kin thc hin bin phỏp

Cú c ch chớnh sỏch phự hp khuyn khớch vic hc tp, rốn luyn



60



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (91 trang)

×