1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Báo cáo khoa học >

V. NHU CÀU KINH PHÍ THỤC HIỆN ĐÈ TÀ! VÀ NGUÒN KINH PHÍ (Giải trình chi tiết xin xem phụ lục kèm theo)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (20.59 MB, 39 trang )


Biểu B1-4-LLCN

LÝ LỊCH KHOA HỌC

CỦA CÁ NHÂN THỤC HIỆN CHÍNH ĐÈ TÀI, DỤ AN SXTN

(Kèm theo Quyết định số I0/2007/QĐ-BKHCN ngày / / tháng 5 năm 2007

cua Bộ trương Bộ Khoa học và Công nghệ)



LÝ LỊCH KHOA HỌC

CỦA CÁ NHÂN THỤC HIỆN CHÍNH ĐÈ TÀI,7 DỤ ÁN SXTN 2







Đ Ă NG KÝ CHỦ N H IỆM ĐỀ TÀI, D ự ÁN SXTN:

ĐẢ NG KÝ THAM GIA T H ự C HIỆN ĐỀ TÀI. D ự ÁN S X T N 3:



1. Họ và tên: NGÔ NGỌC HƯNG



2. N,ăm sinh:



1958



4. Học hàm:



Phó Giáo sư



Năm được phong học hàm: 2004



Tiến sĩ



Năm đạt học vị: 1999



Học vị:



3. Nam/Nữ: Nam



5. Chức danh nghiên cứu: Giảng viên chính

Chức vụ: Trưởng phòng thí nghiệm

6. Đỉa chỉ nhà riêng: 30/2 CMT8, p. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TP cần Thơ

7. Đỉện thoại: CỌ: 07103831005



; NR:



8. Fax:



; Mobile: 0913 131186

E-mail: ngochung@ctu.edu.vn



9. Tỏ chúc - noi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm Đề tài, Dụ án:

T ên tồ chức : Trường Đại học cần Thơ

Tên người Lãnh đạo:



PGs. Ts Nguyễn Anh Tuấn



Điện thoại người Lãnh đạo:

Địa chỉ tổ chức: Khu 2, Đường 3/2, Thành phố cần Thơ

............... 9...............................



Bậc đào tạo



Nơi đào tạo



Chuyên môn



Năm tốt nghiệp



Đại học



Đại học Cần Thơ



Trồng trọt



1981



Thạc sỹ



Đại học Philippines



Khoa học đất



1995



Tiến sỹ



Đại học Philippines



Khoa học đất



1999



■ M ầ u Lý lịch này dùng cho các cá nhân đăng ký chú trì hoặc tham gia thực hiện chính đề tài KHCN hoặc dự án

S X T N (gọi tắt là dự án). Lý lịch được trình bày và in ra trên khố giấy A4.

N eu đăng ký tham gia, ehi số thứ tự theo mục 12 b ả n Thuyết minh đề tài KHCN hoặc mục 11 bán Thuyết minh

d ự án SX T N tương ứng.



rhự c tập sinh khoa học



11. Quá trình công tác

Thời gian

( Từ năm ... đến năm...)



Vị trí công tác



Tô chức công tác



Địa chi Tổ chức



1981- 1983



Nghiên cứu viên



Phân viện-Viện Qui

hoạch & Thiết kế

Nông nghiệp



số 2 - Hai Bà Trưng, TP

Hồ Chi Minh



1983 - 1995



Học Cao học ở

Philippines



Đại học cần Thơ



Khu 2, Đường 3/2, Thành

phố cần Thơ



1995- 1999



Học Tiến sĩ ở

Philippines



Đại học cần Thơ



Khu 2, Đường 3/2, Thành

phố cần Thơ



12. Các công trình công bố chủ yếu

(liệt kê tối đa 05 công trình tiêu biểu đã công bổ liên quan đến đề tài, dự án tuyến chọn trong 5

năm gần nhất)



TT

1



Tên công trình

{bài bảo, công trình...)



Là tác gia hoặc



là đồng tác già

công trình



.......................................

Ảnh hưởng cùa luân Trần Quang

canh ngô-lúa và biện Giàu và Ngô

pháp tưới trên biến đổi Ngọc Hưng

hoá học dung dịch đất

và năng suất lúa trên

đất phèn.



Nơi công bố

{tên tạp chí đã đăng

công trình )



Năm công bố



Tạp chí Khoa học Trường Đại học cần

Thơ



2009



2



Trịnh Quang

dưỡng chất theo địa Khương, Ngô

điểm

chuyên

biệt Ngọc Hưng,

(SSNM) và sạ hàng Phạm Sỹ Tân,

trong canh tác lúa trên Trần Quang Giàu

đất phù sa và đất phèn và Lâm Văn Tân

nhẹ ở Đồng bằng sông

Cửu long.



Tạp chí Khoa học đất



2010



3



Tính chất hóa học đất Ngô Ngọc Hưng



Tạp chí Nông nghiệp &



2010



phèn ở các vùng sinh

thái nông nghiệp ở

Đồng bằng sông Cửu

long



Phát triển Nông thôn



4



Úng



dụng



quản







Một sổ đặc điểm hình

thái phẩu diện cùa đất



Dương Thanh

Nhã, Ngô Ngọc



Tạp chí Khoa học đất.



2010



34



phèn ở Đồng bàng

sông Cửu long.



5



Hung, Lê Văn

Phát. Võ Ọuang

Minh và Lê

Quang Trí



Đáp ứng cùa bón NPK

đến năng suất và chất

lượng của cây mía

đường trồng trên đất

phèn.



Phan Toàn Nam

và Ngô Ngọc

Hung



Tạp chí Khoa học đất



2010



13. Số luọng văn bằng bảo hộ quyền sỏ' hữu công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp

bán dẫn, giống cây trồng đã được cấp

(liên quan đến đề tài, dự án tuyển chọn - nếu có)



TT



Tên và nội dung văn băng



Năm câp văn băng



1

2



14. Số công trình đirọc áp dụng trong thục tiễn

(liên quan đến đề tài, dự án tuyển chọn - nếu có)

TT



Tên công trình



Hình thức, quy mô, đia chỉ áp dung

1J









,, i

, , ,

{bắt đầu - kết thúc)



1

2



35



15. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ tri hoặc tham gia



(trong 5 năm gan dây thuộc lĩnh vực nghiên cứu cùa đề tài, dự án tuyền chọn - nếu cỏ)

Tên đè lùi. d ự án. nhiệm

vu khác đ ã ch ù trì



Cải tiến sứ dụna bảng

so màu lá cho lúa trên

đất kia-tỏm nhiễm

mặn.

Tên đề lài, d ự án. nhiệm

vụ khác đ ã th a m gia



Characteristics and

Land Use of Acid

Sulfate Soil in

Mekong Delta



Tình trạng đé tai



Thời gian



Thuộc C hư ơ ng trình



(bát đ ầ u - kết thúc)



(ncu có)



(đ ã n g h iệ m thu. chưa



>003-2005



Cấp Bộ



Dã mihiệm thu



Thơi gian



Thuộc c .h in m g trình



(bắt đ ầ u - két thú«'



(nếu cỏ)



2004-2005



Nihon University,

Fujisawa, Japan



nghiệm thu)



Tình trạng đê tỏi

(đã nghiệm ihu, chưa

nghiệm thu)

Dã n g h iệ m thu



16. G iải thưửng



(về KH&CN, về chất iượng sán phẩm,... liên quan đén đề tài, dự án tuyển chọn - nếu có)

TT I



Hình thức và nội dung giài tlurửrH’



N ă m tặ n g th ườn tỉ



17. Thành tựu hoại dộng K H & C N và .ián xuất kinh doanh khác



(liên quan đến dề t à i , (lự ; í n l lyrn c h o n

i

nếu

ó)



Cần Thơ. ngay 21 tháng 5



I1ÕI1I



2011



r ỏ C HÚ C - NƠI LÀM VIỆC CỦA CÁ NHÂN

ĐẢNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA

T H Ụ C HIỆN CHÍNH) ĐẺ TÀI, DỤ ÁN3



CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM

(HOẶC THAM GIA I T lự C HIỆN CHÍNH)

ĐẺ TÀI, DỤ ÁN



(X á c nhậ n và đ ỏ n ^ dấu)



(Họ, tên và c h ữ ký')



Biêu B I-3 -L L T C

TÓM TA T HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔ NG NGHỆ

C Ủ A T Ó C H Ú C Đ Ẵ N G KÝ C H Ủ T R Ì Đ È T À I , DỤ Á N S X T N



(Kèm theo Quyết định số m /2007/QĐ-BKH CN ngàv II lltáng 5 năm 2007

của Bộ trứng Rộ Khoa học và Công nghệ)



B I-3 -L L T C

1. Tên tố chức: Khoa Nông nghiệp & Sinh học ứng dụng-T ruòng Đại học c ầ n Thơ



Năm thành lập: 1968

Địa chỉ: Khu 2 Đại học cần Thơ, Phường Xuân Khánh, Ọuận Ninh Kiều, TP cần Thơ

Điện thoại:

710-3831166

Fax: 710-3830814

E-mail: knn@ctu.edu.vn



2. Chức năng, nhiệm vụ và loại hình hoạt động KH&.CN hoặc sản xuất kinh doanh liên

quan đến Đe tài tuyển chọn

,a. Giảng dạy:

* Bậc Đại học

Gồm 13 ngành đào tạo: - Nôníi học. Trô lít: trợ t. Quan lý Đất đai. Nông imhiệp sạch.

Lâm sinh đồng bằng. Công nghệ Thực phâm. Chăn nuôi Thú V- Thứ y, Hoa viên câv cảnh,

Bao vệ thực vật. Khoa học đất, Công iiíiliẹ giong cây trồng, Công nghệ giốnu vật nuôi.

* Bậc cao học

Gồm 7 ngành đào tạo: Trồng trọt, Chăn nuôi, Thú y, Khoa họcđất, Công nghệ



thực pliấm



và đồ uònu, Bao vệ thực vật. Công imhệ sau thu hoạch

* Bậc tiến sĩ


tthực vật, Chăn IHIÒÌ

lb. Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ

Nội duiiíi nghiên cửu các đề tài cấp Bộ và cấp Tnrờnu: tập trunu chu yêu

vào các

lĩnh vực: cai thiện kv thuật canh tác. kv thuật nuôi, chọn tạo uiốnu câv trồng, vật nuôi,

iphònụ trừ dịch bệnh, chè biên và báo quan nôim sản. nghiên cửu vê môi trường và quan lý

ttài neuyên thiên nhiên, ứng dụnc cône Iiíỉhệ thônu, tin địa lv (GIS) vào các lĩnh vực quán

lv cơ sở dừ liệu và xứ lý sô liệu cho môi trườna và nông nghiệp.

*

Nội dung nghiên cứu hợp tác với các tinh trong VÙIIC ĐBSCL: Iiíỉhiên cứu giai

•quvểt các vấn đề bức xúc trong thực tế san xuất như quan ly va pho nu trừ các dịch hại

mtỉhiêm trọng trên cây trồng, vật nuôi: khao nghiệm và chuyên giao các íiiôn <4 mới; cai tạo

và sứ dụng đất theo lurớnsì phát triẻn nònu niỉhiệp bền viìnti. Khoa đà ký kết với nhiêu địa

phương đê hợp tác đua tiến bộ khoa học kỹ thuật vào phục vụ san xuất và đời sông, nhât

là ở nhũng vìmn, nông thôn sâu. hướiiíi dần nônu dân áp dụnu nhũng tiến bộ khoa học kỳ

thuật đê thực hiện chu trươnu xóa đói íiiam nẹlièo. Khoa Nông nuliiệp và Sinh học ú n s

idụnu cù nu thực hiện nhiêu hợp dònu tập luiấn vẻ kỹ thuật canh tác. báo vệ thục vật và



37



ehuvcn íiiao uiónu cây. con mới. V V.

c. Sản xuất thử nghiệm các chế phấm phục vụ nông nghiệp:

ket qiui nghiên cửu khoa học Khoa dã tạo ra một sô san phàm nhu Copper /in c. Copper

B. hợp chát kicli thích tănti trươiìíi câ\ trõim. được hà con Iiônụ dàn tro liu khu vục su dụiiL’

rộ 11 li rãi.

V



r



7



3. Tỏng sô cán bộ có trình độ đại học trở lên của tô chứ c

TT



TDng S

Ũ



Cán bô có trình đô





đai hoc trở lên







1



'T* ^ ~

'

I lên sỳ



54



2



Thạc sỹ



76



3



Đại học



77



4. S ô cán bộ nghiên cứu cùa tô chức trự c tiêp tham gia Đê tài tuyên chọn

Số trực tiếp tham gia thực hiện

Đề tài



TT



Cán bô có trình đô





đại học trỏ' lên



1



I lên sỹ



6



2



Thạc sỹ



4



3



Đại học



6



38



6. Cơ sở vật châí kỹ thuật hiện có liên quan đến Đê tài tuyên chọn:

Bộ môn Khoa học đất đang quàn lý hai phòng thí nghiệm (PTN): PTN Hoá 1 \ I

Phì Nhiêu Đất. và PTN Sinh Học Đất. Các phòne thí nghiệm được Irane. bị các dụng cụ

và ihiết bị phân tích hiện đại:

- Máy hấp thu nguyên tử,

- Máv quang phổ khả kiến....

phục vụ cho nghiên cứu đề tái. Neoài ra. các phòna thí nehiệm của Bộ môn cũng cỏ i

khả nàna và hồ trợ phân tích các mẫu đất. nước, phân bón cho dự án nghiên cứu khác. I

I

--------







%

----------- J---------------—-----



--------



---



' ”



'



....



T

----------- ị



7. Khả năng Ituy động các nguôn vôtt khác (ngoài IST SNKH) cho việc thực hiện Đê tài,

S

đăng kỷ tuyển chọn

• Vốn tự có:

................... triệu đồns (văn bản chứng minh kèm theo).

Nguồn vốn khác: ................... triệu đồng (vãn bản chửng minh kèm theo).___________

( 'ằn Tha. ngày 21 tháng 5 nám 201 /

THỦ TRƯỞNG TÓ CHỨC

ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ ĐÈ T À lU

(Họ tên và chữ ký cùa

lãnh đạo tổ chức, đóng dâu)



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (39 trang)

×