1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Công nghệ - Môi trường >

CHƯƠNG IV: ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.27 MB, 48 trang )


IV.2.1. a hỡnh

Din tớch d ỏn khong 2ha, nh mỏy c t ti cm cụng nghip Qu Th cú a

hỡnh tng i bng phng, nm gn tuyn giao thụng chớnh ca t nc. Giỳp cho vn

vn chuyn cỏc sm phm t min Trung sang min Nam Bc c d dng cng nh vic

vn chuyn nguyờn liu u vo t cỏc tnh lõn cn.

Qung Nam cú hng a hỡnh nghiờng dn t Tõy sang ụng hỡnh thnh 3 kiu cnh

quan sinh thỏi rừ rt l kiu nỳi cao phớa Tõy, kiu trung du gia v di ng bng ven

bin. Vựng i nỳi chim 72% din tớch t nhiờn vi nhiu ngn cao trờn 2.000m nh nỳi

Lum Heo cao 2.045m, nỳi Tion cao 2.032m, nỳi Gole - Lang cao 1.855m (huyn Phc

Sn). Nỳi Ngc Linh cao 2.598m nm gia ranh gii Qung Nam, Kon Tum l nh nỳi cao

nht ca dóy Trng Sn. Ngoi ra, vựng ven bin phớa ụng sụng Trng Giang l di cn

cỏt chy di t Duy Xuyờn n Tam Quan, Nỳi Thnh. B mt a hỡnh b chia ct bi h

thng sụng ngoi khỏ phỏt trin gm sụng Thu Bn, sụng Tam K v sụng Trng Giang.

IV.2.2. Khớ hu

Qung Nam nm trong vựng khớ hu nhit i, ch cú 2 mựa l mựa ma v mựa khụ,

chu nh hng ca mựa ụng lnh min Bc. Nhit trung bỡnh nm 25,4 oC. Mựa ụng

nhit vựng ng bng cú th xung di 20 oC. m trung bỡnh trong khụng khớ t

84% . Lng ma trung bỡnh 2000-2500mm, nhng phn b khụng u theo thi gian v

khụng gian, ma min nỳi nhiu hn ng bng, ma tp trung vo cỏc thỏng 9 - 12, chim

80% lng ma c nm; mựa ma trựng vi mựa bóo, nờn cỏc cn bóo vo min Trung

thng gõy ra l t, l quột cỏc huyn trung du min nỳi v gõy ngp l cỏc vựng ven

sụng.

IV.2.3. Ti nguyờn rng

Tnh Qung Nam cú 425.921 ha rng, t l che ph t 40,9%; tr lng g ca tnh

khong 30 triu m3. Din tớch rng t nhiờn l 388.803 ha, rng trng l 37.118 ha. Rng

giu Qung Nam hin cú cú khong 10 nghỡn ha, phõn b cỏc nh nỳi cao, din tớch

rng cũn li ch yu l rng nghốo, rng trung bỡnh v rng tỏi sinh, cú tr lng g khong

69 m3/ha. Cỏc khu bo tn thiờn nhiờn trờn a bn tnh nm sụng Thanh thuc huyn Nam

Giang.

IV.3. Hin trng s dng t

Khu t ca d ỏn nm trong cm cụng nghip Qu Th, cú din tớch l 2ha. Ch u

t thuờ t vi thi gian l 50 nm. Khu t d ỏn nm bờn cnh nhng cụng ty khỏc trong

khu cụng nghip do ú ni õy tp trung khỏ nhiu cụng nhõn.

V trớ ca khu t ny t toỏt lờn giỏ tr v tim nng khai thỏc kinh t hiu qu cho d

ỏn khi i vo hot ng

IV.4. Hin trng h tng k thut

IV.4.1. ng giao thụng

Khu vc u t xõy dng nh mỏy cú trc ng giao thụng chớnh l tuyn Bc Nam.

Ngoi ra cũn cú cỏc tuyn ng giao thụng bờn trong khu cụng nghip.

IV.4.2. H thng thoỏt nc mt



H thng thoỏt nc cha c xõy dng, hin ti t chy ra cỏc kờnh rch quanh

khu t.

IV.4.3. H thng thoỏt nc bn, v sinh mụi trng

Khu vc ny cha cú h thng thoỏt nc bn, ton b nc thi c thoỏt t nhiờn.

D ỏn xõy dng h thng thoỏt nc bn c lp vi h thng thoỏt nc ma. H thng

cng s dng cú ng kớnh D200-D300. Rỏc thi c thu gom v chuyn v tp trung.

IV.4.4. H thng cp in, chiu sỏng cụng cng

Hin ti khu vc cú ó tuyn trung th t li in quc gia, qua trm 110/220 KV,

d kin s xõy dng thờm tuyn trung th theo ng tnh l v ngun in s dng cho khu

vc s c ly t tuyn ny.

IV.5. Nhn xột chung v hin trng v trớ u t d ỏn

D ỏn u t xõy dng nh mỏy ca Cụng ty TNHH Dng Chn. c t ti cm

cụng nghip Qu Th, tnh Qung Nam. Khu vc d ỏn ó c quy hoch ỳng vi chc

nng ca mt khu cụng nghip hin i, m bo tiờu chun v sn xut cng nh vn

mụi trng cho cỏc cụng ty u t sn xut õy. V trớ d ỏn thun li v nhiu mt nh

gn vựng nguyờn liu, giao thụng thụng sut, m bo quỏ trỡnh sn xut v hot ng ca

nh mỏy.



CHNG V : QUI Mễ CễNG SUT D N

V.1. Phm vi v th mnh ca d ỏn

u t xõy dng nh mỏy sn xut bt giy ti cm cụng nghip Qu Th. ỏp

ng nhu cu ngy cng cao ca th trng giy trong nc v nhm gii quyt lng nguyờn

liu u vo cha c khai thỏc u t ỳng mc. Nh chỳng ta ó bit cỏc vựng lõn cn

khu cụng nghip hay cỏc huyn lõn cn Qu Th nh: Nụng Sn, Duy Xuyờn, Bc Tr My,

Thng Bỡnh, i Lccú trng rt nhiu cõy Keo v cõy lỏ trm. khỏc thỏc tt c cỏc

thun li ca v trớ khu t cng nh cỏc tin ớch v mang li giỏ tr kinh doanh, thng hiu

cụng ty chỳng tụi quyt nh u t xõy dng nh mỏy vo a im núi trờn khai thỏc

trit tỡm nng v nhng thun li vn cú.

V.2. Mụ hỡnh cỏc hng mc u t xõy dng

Tng din tớch xõy dng: 2ha

Vi tng din tớch nh trờn cựng vi s tớnh toỏn v nng lc ti chớnh ch u t u t

vo cỏc hng mc nh sau:



Bng tng hp khi lng xõy dng

n v: 1.000 ng

STT



I



Hng mc xõy dng



n

v



K.

lng

S lng

(1n

v)



Tng

cng



Cỏc hng mc cụng trỡnh



1

2

3



Xõy dng vn phũng

Xõy tng cao 2,4m

Xõy dng nh xng



m

m

m



4



Xõy dng h x lý nc thi



m



500.00



500



500



5

6

7



Xõy dng bói vt liu g

Xõy dng h x lý húa cht

Bói u xe



m

m

m



700.00

200.00

200.00



700

200

200



700

200

200



8



Phn khi lng san lp mt bng



m



1,600.00 1,600



1,600



9

1



H thng in 3 pha



HT



0

1

1

1

2

1



200.00

200

220.00

220

2,500.00 2,500



200

220

2,500



1



1



1.00



Xe cp



1.00



1



1



H thng mỏy nghin, mỏy bm



HT



1.00



1



1



H thng cp, thoỏt nc



HT



1.00



1



1



H thng PCCC



HT



1.00



1



1



3

V.3. Quy trỡnh cụng ngh



từ gỗ cây keo (apmp)

sản lợng 40 tấn/ngày

băng tải



gỗ cây



máy cắt gỗ

nớc



máy rửa gỗ



băng tải



băng tảI rửa kiểu trục vít



hơI nớc



máy chà thành sợi Đ/k300

máy gia nhiệt kiểu trục vít

máy trộn kiểu trục vít

thuốc



buồng phản ứng (1)



băng tảI kiểu trục vít (02 máy song song)

máy trộn kiểu trục vít (02 máy song song)

buồng phản ứng (2)

băng tảI kiểu trục vít (02 máy song song)

máy nghiền nồng độ cao đ/k600 (02 máy song song)

nớc



bể lắng



bơm



máy khử tạp chất 01 cấp 03 đoạn

sàng áp lực 1.2m3

máy nghiền bột đĩa kép 450

tạp chất



máy rửa bột cao tốc zqgx-1200



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.docx) (48 trang)

×