1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Công nghệ - Môi trường >

CHƯƠNG VIII: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.27 MB, 48 trang )


đầu tư xây dựng công trình .



Thông tư 04/2010/TT-BXD hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công

trình do Bộ Xây dựng ban hành

Tổng mức đầu tư xây dựng công trình còn được lập trên cơ sở tham khảo các

bảng chào giá của các Nhà cung cấp VTTB.

VIII.2. Mục đích tổng mức đầu tư

Mục đích của tổng mức đầu tư là tính toán toàn bộ chi phí đầu tư xây

dựng dự án làm cơ sở để lập kế hoạch và quản lý vốn đầu tư, xác định hiệu quả đầu tư

của dự án.

Trong đó để đảm bảo vốn đầu tư của dự mang lại hiệu quả và phân tán rủi ro,

chủ đầu tư lựa chọn phương án đầu tư phân bổ cùng lúc vào các lĩnh vực như :

- Trung tâm thiết bị số

- Quán café công nghệ

- Sàn giao dịch bất động sản

Tổng mức đầu tư bao gồm toàn bộ chi phí thuê địa điểm kinh doanh, chi phí

như xây dựng và lắp đặt, mua sắm vật tư và trang thiết bị. Ngoài ra còn có các chi phí

khác như chi phí tư vấn, chi phí quản lý dự án & chi phí khác, dự phòng phí 10% bao

gồm cả lãi vay trong thời gian xây dựng.

VIII.3. Kết quả tổng mức đầu tư

Bảng tổng mức đầu tư ban đầu

ĐVT: 1,000đ

G



T

T



HẠNG MỤC



T

TR

ƯỚ

C

TH

UẾ



A

T



,245,

000



Chi phí máy móc thiết bị

I



T

SA

U

TH

UẾ



6

24

,5

00



6

,86

9,5

00



5

3,

12



5

84,

424



V



6

Chi phí xây dựng



G



5

31,2

94



9

1

II



Chi phí quản lý dự án



80,0

46

4



Chi phí tư vấn đầu tư xây

V



dựng



78,7

86

2



Chi phí lập dự án



24,9

73



Chi phí lập TKBVTC



1

4,66

4

1



Chi phí thẩm tra TKBVTC



4,86

3

1



Chi phí thẩm tra dự toán



4,42

6

2



Chi phí lập HSMT xây lắp

Chi phí lập HSMT mua sắm

thiết bị



7,41

6

2

,332

1



Chi phí giám sát thi công

xây lắp

Chi phí giám sát lắp đặt

thiết bị



75,2

35

4

,877



Chi phí khác



1

42,6



1

8,

00

5



1

98,

051



4

7,

87

9



5

26,

664



2

2,

49

7



2

47,

470



1

,4

66



1

6,1

30



1

,4

86



1

6,3

49



1

,4

43



1

5,8

69



2

,7

42



3

0,1

57



2

33



2

,56

6



1

7,

52

3



1

92,

758



4

88



5

,36

5



1

4,



1

56,



26

5



54

9

Chi phí bảo hiểm xây dựng



3,67

5

2



Chi phí kiểm toán



9,97

8

1



Chi phí thẩm tra phê duyệt

quyết toán



9,00

1

1



Chi phí thuê đất + phí đặt

I



cọc



80,0

00

6



II



Chi phí mua hàng đầu kỳ

CHI PHÍ DỰ

PHÒNG=ΣGcp*10%



III



,023,

235

1

,378,

101

1



TỔNG CỘNG NGUỒN

VỐN ĐẦU TƯ



5,15

9,11

6



919



9

,3

68



1

03,

043



2

,9

98



3

2,9

76



1

,9

00



2

0,9

01



1

8,

00

0



1

98,

000



6

02

,3

24



6

,62

5,5

59



1

37

,8

10



1

,51

5,9

12



1

,5

15

,9

12



1

6,6

75,

028







Trong đó:

Chi phí xây dựng:

Với các hạng mục đầu tư của dự án chi phí xây dựng được tính toán trong bảng

sau:



ĐVT:



1,000



đồng



T

T



Hạng mục xây



Đ

ơ

n



dựng

v





D

iện

tích



Đ

ơn

giá



T

hàn

h

tiền



Khu trung tâm

khu trưng bày,bán



7

20



.1



hàng



m

²



.2



phòng kỹ thuật,

bảo trì, CSKH



m

²



1

50



kho hàng



m

²



5



.3



I



.1



77



5



3



,00

0



,600,

000



2

,50

0



3

75,0

00



2



1



,00

0



,154,

000



Khu Café



Phòng riêng



.2



Phòng đại sảnh



II



m

²

m

²



4

4

0



,00

0



1

60,0

00



4

1



4



00



,00

0



00,0

00



1

50



2

,50



3

75,0



Khu dùng chung

văn phòng



.1



m

²



0



.2



xây dựng bãi xe



.3



lối đi chung



3



m

²



57

2

40



m

²



00



1

,50

0



5

35,5

00



1

,00

0



2

40,0

00



2

.4



WC



m

²



1

5



,00

0



3

0,00

0

6,86

9,50

0



Tổng cộng



 Tổng chi phí xây dựng công trình = 6,869,500,000 đồng (đã bao gồm VAT) (1)



Chi phí máy móc thiết bị







Tổng chi phí máy móc thiết bị là 584,424,000 đồng (đã bao gồm VAT) (2), chi

tiết như bảng sau:

ST

T



Hạng mục đầu tư



Đ

V

T



S

L



Đ

ơn

gi

á



T

hàn

h

tiền



5

Hệ thống cấp thoát

nước



Hệ thống điện chiếu

sáng



H

T



H

T



1



1



0,0

00



5

0,00

0



1

00,

00

0



1

00,0

00



3

Hệ thống PCCC



H

T



1



0,0

00



3

0,00

0



Hệ thống kệ - tủ trưng

bày



H

T



1



2

00,

00

0



2

00,0

00



2

Bảng hiệu hộp đèn



Máy móc, thiết bị pha

chế



T

G



T

B



1



0,0

00



1



1

84,

42

4



2

0,00

0

1

84,4

24

5

84,4

24



Tổng cộng



Danh mục các loại thiết bị, dụng cụ dùng trong quán café như sau:

Đ

T

T



Tên MMTB



Camera

Dàn máy JVC NX-D5



Loa Bose 301(V)



Máy tính tiền Casio

có két kết nối internet

Máy vi tính



Đ

V

T

C

á

i

B



C



p

C

á

i

C

á



S

L



ơn

gi

á



T

hàn

h

tiền



3

1



,0

00



3

,000



8

1



,6

00



8

,600



8

2



,7

50



1

7,50

0



4

1



,4

50



1



4

,450



7

,0



7

,000



i

tivi LCD LG

32LK330



Máy lạnh Toshiba

RAS-10SKPX-V3/S2AX-V3



Tủ lạnh LG GRS502S

Máy ép sinh tố Philips

HR810



0



1



2



3



4



5



Máy xay sinh tố

Philips HR2000



Máy xay đá



C

á

i

C

á

i

C

á

i

C

á

i

C

á

i



Kệ trưng bày các mẫu

hàng điện tử quảng cáo

TB020



C

á

i



Bàn gỗ đặt ở quầy

tính tiền



C

á

i



Bộ bàn thún hoa văn

bàn tròn



Bộ Sofa LT217

Ghế mây



6



C

á

i



B



B



C

á



00

6

2



,7

90



1

3,58

0



8

3



,7

00



1



1

1,

29

0



2

6,10

0

1

1,29

0



1

1



,9

90



1

,990



8

1



00



8

00



2

2



,8

50



5

,700



2

2



,3

10



4

,620



5

1



,0

00



5

,000



1

3

5



,2

00



4

2,00

0



2

5

2

0



,3

43



1

1,71

5



2

40



4

,800



i



7



Miếng lót ly



C

á

i



1

0

0



4

.5



50



gốm



C

á

i



3

5



Mâm inox mang nước

cho khách



C

á

i



1

0



C

á

i



1

0

0



Ly thủy tinh uống café

(Fine Drink 380ml - B01913)



C

á

i



5

0



Ly uống sinh tố, trà

Lipton, khác..

(Ocean Pils.B00910, 300ml)



C

á

i



7

0



Tách café bằng gốm

Bát Tràng ZYW



C

á

i



3

0



C

á

i



2

0



5



Muỗng khuấy café đá

và café sữa



C

á

i



5

0



5



6



Muỗng nhỏ Inox dùng

cho tách café



C

á

i



5

0



2



C

á

i



5

0



8



9



0



1



2



3



4



7



Gạt tàn thuốc bằng



Ly nhỏ để nước

(Lucky LG-36-213, 75ml)



Ly để kem hiệu Ocean



Fin pha café



4



1

9.

3



6

76



1

00



1

,000



5

.5



5

50



1

6



8

00



1

4



9

80



3

0



9

00



2

0



4

00

2

50

1

00



5

.6



2

80



Ly pha chế Inox



8



9



Cây khuấy nước cam,

sinh tố, trà Lipton…



Bình thuỷ tinh lớn

châm trà đá



1

0



Bình thủy



C

á

i



Thùng để đá



C

á

i



Xúc đá Inox nhỏ



C

á

i



4



Kệ lớn đựng ly bằng



7



7

0



C

á

i



3



6



C

á

i



1



Muỗng múc kem



2



5



2



3



C

á

i



0



1



C

á

i



Inox



Kệ nhỏ để nước phục



Đồng phục



C

á

i



9



7

8



1

.5



1

05



1

30



1

30



7

0



7

00



5

3



00



1

,500



1

5



00



5

00



6

3



0



1

80



6

2



C

á

i



2



B





4

4



00



1

,200



1

10



2

20



1

20



5

,280

1



TỔNG CỘNG







Chi phí quản lý dự án



84,4

24



Chi phí quản lý dự án tính theo Định mức chi phí quản lý dự án và tư

vấn đầu tư xây dựng công trình.



Chi phí quản lý dự án bao gồm các chi phí để tổ chức thực hiện các

công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi hoàn

thành nghiệm thu bàn giao công trình vào khai thác sử dụng, bao gồm:



Chi phí tổ chức lập dự án đầu tư.





Chi phí tổ chức thẩm định dự án đầu tư, tổng mức đầu tư; chi phí tổ

chức thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công

trình.







Chi phí tổ chức lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng;









Chi phí tổ chức quản lý chất lượng, khối lượng, tiến độ và quản lý chi

phí xây dựng công trình;







Chi phí tổ chức đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường của công trình;







Chi phí tổ chức nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng; thanh

toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình;







Chi phí tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình;







Chi phí khởi công, khánh thành;

Chi phí quản lý dự án = (GXL+GTB)*2.657% = 180,046,000







đồng

+ 10% VAT = 198,051,000 đồng(3)

GXL: Chi phí xây lắp

GTB: Chi phí thiết bị, máy móc

 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: bao gồm các khoản chi phí





Chi phí lập dự án = (GXL + GTB) x 3.320% = 224,973,000 đ



 Chi phí lập TKBVTC = GXL x 2.76% = 14,664,000 đ

 Chi phí thẩm tra TKBVTC = GXL X 0.238% = 14,863,000 đ

 Chi phí thẩm tra dự toán = GXL x 0.231% = 14,426,000 đ

 Chi phí lập HSMT xây lắp = GXL x 0.439% = 27,416,000 đ

 Chi phí lập HSMT mua sắm thiết bị: GTB x 0.439% = 1,835,000 đ

 Chi phí giám sát thi công xây lắp: GXL x 2.806% = 175,235,000 đ

 Chi phí giám sát thi công lắp đặt thiết bị: GTB x 0.918% = 4,877,000 đ

 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng = 478,786,000 đồng + 10%VAT =



526,664,000 đồng (4)

 Chi phí khác





Chi phí khác bao gồm các chi phí cần thiết không thuộc chi phí xây dựng; chi

phí thiết bị, chi phí quản lý dự án và chi phí tư vấn đầu tư xây dựng nói trên:







Chi phí bảo hiểm xây dựng = GXL*1.5% = 93,675,000 đ







Chi phí kiểm toán= (GXL +GTB) x 0.442% = 29,978,000 đ







Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư = (GXL+GTB)*0,280% =

19,001,000 đ





Chi phí khác = 142,654,000 đ + 10%VAT = 156,919,000 đồng (5)

Chi phí thuê đất, đặt cọc







Với thời gian xây dựng cho dự án là 6 tháng, chủ đầu tư cần trả chi phí đặt cọc

và tiền thuê đất trong thời gian này.





Tiền thuê đất tháng (năm 2011) = 20,000,000 đồng







Phí đặt cọc = tiền thuê đất tháng x 3







Tiền thuê đất = tiền thuê đất x 6 tháng xây dựng

 Chi phí thuê đất = 20,000,000 x 9 = 180,000,000 đồng + 10%VAT =



198,000,000 đồng (6)

Chi phí mua hàng đầu kỳ







Để chuẩn bị cho hoạt động kinh doanh của trung tâm thiết bị số, dự án cần đầu

tư một khoảng chi phí chủ đầu mua hàng đầu kỳ (chi tiết hàng hóa xem phần phụ lục)

Chi phí mua hàng đầu kỳ = Tổng chi phí mua các loại hàng đầu kỳ (đã

bao gồm VAT) = 6,625,559,000 đ (7)

 Chi phí dự phòng = (GXl+Gtb+Gqlda+Gtv+Gtđ+Gk+Gmh)*10% = 1,501,829,000



đ (8)



 Tổng vốn đầu tư =(1)+(2)+(3)+(4)+(5) (6)+(7)+(8) = 16,675,028,000 đ



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.docx) (48 trang)

×