1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Công nghệ - Môi trường >

CHƯƠNG X: HIỆU QUẢ KINH TẾ-TÀI CHÍNH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.27 MB, 48 trang )


thực và hiệu quả cho người tiêu dùng. Các chương trình khuyến mại như: Tài trợ trực

tiếp, Tuần lễ vàng, Hoàn tiền mua sắm, Chương trình mua sắm tiết kiệm hay các

chương trình hưởng ứng theo các sự kiện văn hóa thể thao lớn trong nước và thế giới,

…luôn được người tiêu dùng háo hức đón đợi và nồng nhiệt tham gia.



Chi phí điện, nước



1.2.



Ước tính chi phí điện nước hằng năm của trung tâm chiếm khoảng 1% doanh thu.

Tương ứng với hoạt động của năm 2012 chi phí này khoảng 234,906.000 đồng



Chi phí bảo trì:



1.3.



Để máy móc, vật dụng, trang trí nội ngoại thất sử dụng được tốt và bền qua thời

gian, chủ đầu tư trích một khoảng 5% giá trị xây dựng, máy móc trang bị để bảo trì,

sửa chữa và tân trang hằng năm. Tương đương 364,373,000 đồng/năm.



Chi phí bảo hiểm:



1.4.



Hằng năm ước tính khoảng

đồng/năm.



1.5.



1% giá trị MMTB, tương đương



72,875,000



Chi phí nhân công

Bảng lương theo nhu cầu sử dụng lao động như sau:



T



Chức

danh



S



l

ư



n

g



C

h

i

p

h

í

l

ư

ơ

n



T

ổ

n

g

l

ư

ơ

n

g

t

h

á



C

hi

p



B

H

X

H

B

H

Y

T



T

ổn

g



ơn

g



m



C

h

i

p

h

í

B

H

X

H

,

B



g

/

t

h

á

n

g



Giám

Đốc



Phó

Giám Đốc



Kế

toán trưởng



Hành

chính, kế

toán



Nhân

viên kế

hoạch thu

mua



1



2

0

,

0

0

0



1



1

5

,

0

0

0



1



1

0

,

0

0

0



3



5

,

0

0

0



5



6

,

0

0

0



H

Y

T



(t

h

á

n

g

)



n

g



(

n

ă

m

)



2

0

,

0

0

0



2

60

,0

00



4

8

,

0

0

0



1

95

,0

00



3

6

,

0

0

0



1

30

,0

00



2

4

,

0

0

0



1

95

,0

00



3

6

,

0

0

0



4

,0

0

0



1

5

,

0

0

0



3

,0

0

0



1

0

,

0

0

0



2

,0

0

0



1

5

,

0

0

0

3

0

,

0

0



3

,0

0

0

6

,0

0

0



3

90

,0

00



7

2

,

0

0



0



Nhân

viên bán

hàng



Kỹ

thuật



Bảo

trì



Y Tế



Tổng

chi lương



1

0



4

,

0

0

0



3



5

,

0

0

0



3



5

,

0

0

0



1



3

,

0

0

0



2

8



7

3

,

0

0

0



0

4



0

,

0

0

0



5

20

,0

00



9

6

,

0

0

0



1

95

,0

00



3

6

,

0

0

0



1

95

,0

00



3

6

,

0

0

0



3

9,

00

0



7

,

2

0

0



8

,0

0

0



1

5

,

0

0

0



3

,0

0

0



1

5

,

0

0

0

3

,

0

0

0



3

,0

0

0



6

0

0



1

6

3

,

0

0

0



3

2,

6

0

0



2

,11

9,

00

0



3

9

1

,

2

0

0



Mỗi năm doanh nghiệp chi khoảng 2,119,000,000 đồng để thuê nhân công. Ngoài

ra doanh nghiệp còn có một khoảng chi cho các quỹ phúc lợi, bảo hiểm thất nghiệp,

trợ cấp, khen thưởng cho công nhân viên, như sau:



Chi phí quỹ phúc lợi, bảo hiểm thất nghiệp, trợ cấp, khen thưởng…



1.6.



Theo quy định, chi phí này khoảng 20% chi phí lương, ước tính khoảng

391,200,000 đồng/năm.



Chi phí đầu vào



1.7.



Nhằm tạo uy tín cũng như nâng cao thương hiệu của trung tâm ngoài việc cung

cấp đến tay người tiêu dùng một sản phẩm chất lượng tốt, giá cả phải chăng, chủ đầu

tư đặc biệt chú trọng thông qua việc xây dựng được một hệ thống và đội ngũ kiểm tra

chất lượng nghiêm ngặt và hiệu quả từ khâu đầu vào khi nhập hàng cho đến đầu ra khi

đến tay quý khách hàng, nhằm đảm bảo tiêu chí sản phẩm chất lượng.

Ước tính chi phí đầu vào cho các mặt hàng tại trung tâm thiết bị số ước

tính khoảng khoảng 55% doanh thu, cụ thể như sau:

o Năm 2012: 12,919,839,000 đồng

o Năm 2013: 19,108,111,0000 đồng

o Năm 2014: 20,472,976,000 đồng

o Năm 2015: 21,087,165,000 đồng

o Năm 2016: 21,719,780,000 đồng

o Năm 2017: 23,042,515,000 đồng

o Năm 2018: 23,733,790,000 đồng

o Năm 2019: 24,445,804,000 đồng

o Năm 2020: 25,179,178,000 đồng



1.8.



Chi phí tiền thuê mặt bằng

Bảng giá cho thuê mặt bằng

ĐVT: 1,000 đồng

Giá

Thời gian

thuê/tháng



từ 27/5/2011 đến

27/5/2011



20,000



từ 27/5/2012 đến

27/5/2013



25,000



từ 27/5/2013 đến

27/5/2014



30,000



từ 27/5/2014 đến

27/5/2015



30,000



từ 27/5/2015 đến

27/5/2016



30,000



từ 27/5/2016 đến

27/5/2017



30,000



từ 27/5/2017 đến

27/5/2018



30,000



từ 27/5/2018 đến

27/5/2019



30,000



từ 27/5/2019 đến

26/5/2020



30,000



từ 26/5/2020 đến

26/12/2020



45,000



Chi phí thuê mặt bằng qua các năm như sau:

2

N

ăm



0

1

2



2

0

1

3



2



T

iền

thuê

đất



7

5

,

0

0

0



2

0

1

4



3

3

5

,

0

0

0



2

0

1

5



3

6

0

,

0

0

0



3

6

0

,

0

0

0



2

0

1

6

3

6

0

,

0

0

0



2

0

1

7



2

0

1

8



3

6

0

,

0

0

0



3

6

0

,

0

0

0



2

N

ăm



0

1

9



2

0

2

0



3



T

iền

thuê

đất

1.9.



6

0

,

0

0

0



4

6

5

,

0

0

0



Chi phí vận chuyển:

Ước tính chi phí này chiếm 6% doanh thu hằng năm.



1.10.



Văn phòng phẩm, điện thoại, chi phí khác

Ước tính chi phí văn phòng phẩm, điện thoại 5.000.000 đồng/ tháng.

Chi phí khác chiếm 10% các chi phí trên.



Bảng tổng hợp chi phí hoạt động của dự án

ĐVT : 1,000 đồng

N



Hạng mục



ăm

20

12



N

ăm

20

13



ăm

20

14



1

Chi phí

tiếp thị quảng cáo



,17

4,5

31



N



1

,73

7,1

01



1

,91

7,0

15



N

ăm

20

15



N

ăm

201

6



1

,97

4,5

25



2

,03

3,7

61



2

Chi phí

điện, nước



Chi phí bảo

trì thiết bị, cửa

hàng

Phí bảo

hiểm



34,

90

6



3

47,

420



3



75,

30

4



64,

37

3

7

2,8

75



3



3

86,

56

3



7

5,0

61



7

7,3

13



2



2

,24

8,0

47



1

Chi phí

lương nhân viên

Quỹ phúc

lợi, bảo hiểm thất

nghiệp,

trợ cấp, khen

thưởng



,58

9,2

50



,18

2,5

70



2

93,

40

0



3

99,

024



1

Chi phí đầu

vào



2,9

19,

83

9



1

9,1

08,

111



2

Chi phí

mặt bằng



Chi phí vận

chuyển



0



Chi phí văn

phòng phẩm, điện

thoại



75,

00

0



khác



3

35,

000



1

,40

9,4

37



2

,08

4,5

21



6

0,0

00



6

1,8

00



Chi phí

1



3

83,

40

3



1

,83



2

,67



4

07,

00

4

2

1,0

87,

16

5

3

60,

00

0

2

,30

0,4

18

6

3,6

54

2

,92



3

94,

90

5

3

98,

16

0

7

9,6

32

2

,31

5,4

89

4

15,

14

5

2

1,7

19,

78

0

3

60,

00

0

2

,36

9,4

31

6

5,5

64

3

,00



4

06,

752

4

10,

104

8

2,0

21

2

,38

4,9

53

4

23,

447



2

2,3

71,

373

3

60,

000

2

,44

0,5

13

6

7,5

31

3

,09



9,3

61



0,5

91

2



TỔNG

CỘNG



3,0

58

2



0,2

32,

97

1



3

2,1

53,

64

0



9,3

76,

50

3



N



9,2

63



N



8,0

46

3



3

4,0

78,

503



3,1

01,

89

2



N



N



Hạng mục



ăm

2017



ăm

2018



ăm

2019



ăm

2020



Chi phí

tiếp thị quảng cáo



2,09

4,77

4



2,15

7,61

7



2,222,

346



2,289

,016



Chi phí

điện, nước



418,

955



431,

523



444,4

69



457,8

03



Chi phí bảo

trì thiết bị, cửa

hàng



422,

408



435,

080



448,1

32



461,5

76



hiểm



84,4

82



87,0

16



89,62

6



92,31

5



Chi phí

lương nhân viên



2,45

6,50

2



2,53

0,19

7



2,606,

103



2,684

,286



Quỹ phúc

lợi, bảo hiểm thất

nghiệp,

trợ cấp, khen

thưởng



431,

916



440,

555



449,3

66



458,3

53



23,0

42,5

15



23,7

33,7

90



24,44

5,804



25,17

9,178



Phí bảo



Chi phí đầu

vào



Chi phí

mặt bằng



360,

000



360,

000



360,0

00



465,0

00



chuyển



2,51

3,72

9



2,58

9,14

1



2,666,

815



2,746

,819



Chi phí văn

phòng phẩm, điện

thoại



69,5

56



71,6

43



73,79

2



76,00

6



Chi phí

khác



3,18

9,48

4



3,28

3,65

6



3,380,

645



3,491

,035



TỔNG

CỘNG



35,0

84,3

20



36,1

20,2

18



37,18

7,099



38,40

1,389



Chi phí vận



2. Doanh thu từ dự án



Với mục tiêu phấn đấu trở thành một trong những nhà bán lẻ hàng đầu trong lĩnh

vực thiết bị số tại Bình Dương cũng như phát triển thị trường sang các khu vực khác,

chủ đầu tư chú tâm đến các lĩnh vực trong môi trường làm việc, trong chất lượng sản

phẩm và cũng như chính sách của trung tâm về:

- Phong cách phục vụ lịch sự và văn minh

- Có nhiều chương trình khuyến mại hấp dẫn

- Hướng dẫn khách hàng chu đáo, tận tình

- Thực hiện đúng những cam kết đối với người tiêu dùng.

- Tiếp tục đem đến cho khách hàng những quyền lợi mua sắm tốt nhất với



phong cách phục vụ chuyên nghiệp và các chương trình khuyến mại hấp dẫn

- Nâng cao chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì, giao hàng, lắp đặt và các dịch vụ

khác

- Cam kết cung cấp cho khách hàng những sản phẩm có chất lương cao, giá cả hợp lý

và thương hiệu nổi tiếng.

- Thường xuyên tìm kiếm, khai thác và phân phối các sản phẩm mới, hiện đại, phù

hợp với nhu cầu khách hàng.



Doanh thu của dự án mang lại từ các ngành hàng được tính như sau:



Bảng tổng hợp doanh thu của dự án

ĐVT : 1,000 đồng

T



HẠNG

MỤC





trọ

ng

ng

àn

h



N

ĂM

2012



Số đợt

nhập hàng/năm



N

ĂM

2013



N

ĂM

2014



N

ĂM

2015



3



4



4



4



1

3%



4

,716,

000



6



6

,670,

939



6

,871,

067



2

0%



7

,188,

000



1

0,16

7,66

6



1

0,47

2,69

6



6

%



2

,083,

800



2

,947,

605



3

,036,

033



3

2%



1

1,40

1,33

5



1

6127

568



1

6611

395



6

%



2

,098,

800



2

,968,

823



3

,057,

887



Ngành

hàng kỹ thuật số,

giải trí



2

4%



8

,651,

475



1

2,23

7,80

0



1

2,60

4,93

4



Tổng giá



1



3



5



5



Ngành

hàng điện tử



Ngành

hàng điện lạnh

Ngành

hàng gia dụng



Ngành

hàng vi tính

Ngành

hàng viễn thông



,476,

640

9

,871,

520

2

,861,

752

1

5,65

7,83

3

2

,882,

352

1

1,88

1,35

9



4



trị nhập hàng mỗi

năm



6,13

9,41

0



00

%



Tỷ lệ hàng

bán ra



6

5%



Tỷ lệ hàng

tồn kho



9,63

1,45

6



3

5%



/năm

Số ngày

hoạt động



2,65

4,01

2



7



7

5%



7

5%



3



2

5%



2

5%



3



3

8,34

0,30

0



3

9,49

0,50

9



0%

0%



2

3,49

0,61

7



Doanh thu



1,12

0,40

0



4,74

2,01

9



2

70



3

60



3

60



3

60



Doanh

thu/ngày



8

7,00

2



9

6,50

6



1

06,5

01



1

09,6

96



3



TỖNG

DOANH THU/

NĂM



2

3,49

0,61

7



3

8,34

0,30

0



3

9,49

0,50

9



trong năm



4,74

2,01

9



N

N

HẠNG

MỤC

Số đợt

nhập hàng/năm



Ngành

hàng điện tử



Ngành

hàng điện lạnh



ĂM

2016



N

ĂM

2017



ĂM

201

8



N

ĂM

201

9



4



4



4



7

,077,

199



7

,289,

515



7

,50

8,2

01



1

0,78

6,87

6



1

1,11

0,48

3



1

1,4

43,

797



N

ĂM

2020

4



4



7

,733

,447



7

,965,

450



1

1,78

7,11

1



1

2,14

0,72

4



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.docx) (48 trang)

×