Tải bản đầy đủ - 80 (trang)
TÍNH TOÁN CƠ CẤU PHANH

TÍNH TOÁN CƠ CẤU PHANH

Tải bản đầy đủ - 80trang

ỏn tt nghip

Bỡnh



GVHD: TS. Hong Thng



trờn ton th gii. Nm 2007 Ford Transit ó c trao tng danh hiu: chic

xe thng mi ca nm ti c. Vi nhng thnh cụng ó t c Ford

Transit c tụn vinh l dũng xe thng mi thnh cụng nht trong lch s

ngnh cụng nghip ụ tụ. th trng Vit Nam, Ford Transit cng l chic xe

thng mi ht khch bc nht trong phõn hng ca mỡnh.

Ford Transit 12 ch vi thit k ngoi tht chc chn, cú tớnh khớ ng hc cao

hn rt nhiu so vi cỏc xe cựng phõn khỳc t cỏc hang khc. V l mt chic

xe du lch 12 ch chuyờn dung ch hnh khỏch nờn khụng gian ni tht ca

xe c Ford rt c chỳ trng. Chic xe cú khụng gian ni tht rng rói, tin

nghi khụng thua kộm nhng chic sedan hng trung.

V h thng phanh trờn xe: Ford Transit 12 ch th h mi c trang b h

thng phanh hin i nhm ti u húa vic m bo an ton, phn ng kp thi

trong mi tỡnh hung nguy him. H thng phanh vi c cu phanh a cho c

bn bỏnh. Ngoi ra xe cũn c trang b h thng chng bú cng phanh ABS

(Anti-lock Braking System) v h thng phõn phi lc phanh in t EBD

(Electronic Brake-force Distribition).

Vi nhng u im vt tri v k thut, s mnh m vi thit k khung v rt

chc chn, an ton cao, khụng gian ni tht rng rói, tin nghi, hin i, vn

hnh ờm ỏi, bn b, cựng chi phớ vn hnh thp, Ford Transit 12 ch xng ỏng

l bin phỏp hng u v vn chuyn hnh khỏch.



32



32

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



1.2.



GVHD: TS. Hong Thng



Thụng s k thut ca xe.

Thụng s



Giỏ tr



n v



ng c

ng c

Loi ng c

Dung tớch xylanh

Cụng sut cc i

Mụmen xon cc i

Hp s

Ly hp

Kớch thc v trng lng

Di *rng*cao

Chiu di c s

Vt bỏnh trc

Vt bỏnh sau

Khong sỏng gm xe

Trng lng ton ti

T trng

Phõn phi trng lng lờn

cu trc

Phõn phi trng lng lờn

cu sau

Bỏnh xe v lp

Bỏnh xe



ng c Turbo Diesel

2.4l - TDCI

4 xilanh thng hng

2402

138/3500

375/2000

6 cp s sn

a ma sỏt khụ dn

ng thy lc



cm3

HP/r/m

Nm/r/m



5680*2374*2360

3750

1740

1704

165

35000

23340



mm

mm

mm

mm

mm

N

N



15000



N



20000



N



5.5*16



Inch



33



33

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



GVHD: TS. Hong Thng



Lp

2.



215/75R16C



Thit k, tớnh toỏn c cu phanh.



Trng lng phõn b lờn cu trc, sau:

G1 = 15500 (N)

G 2 = 20000 (N)

Xe s dng lp cỳ k hiu: 215/75 R16C

Bỏn kớnh thit k ca xe:

ro = B.0,75+



d

= 215.0,75+8.25,4 = 364,45 (mm)

2



Bỏn kớnh ln trung bỡnh:



rb = .ro = 0,935.364,45 = 340,76 (mm) = 0,34 (m)

Vi:







- H s k n s bin dng ca lp,







= 0,935.



Bỏn kớnh lp vnh:

r =

2.1.



d

= 8.25,4 = 203,2 (mm)

2



Xỏc nh mụ men cn thit cỏc c cu phanh.



Vi c cu phanh t trc tip tt c cc bỏnh xe th mụmen phanh tớnh toỏn

cn sinh ra mi bỏnh xe :

-



cu trc l :

34



34

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



M



GVHD: TS. Hong Thng







= 1+



p1





-



cu sau l



M



jmax h g G .b

ữ 1 j.r

g.b ữ 2L bx





:





= 1-



p2





jmax h g G .a

ữ 2 j.r

g.a ữ 2L bx





Trong ú:

jmax - Gia tc chm dn cc i ca ụ tụ khi phanh.

jmax = .g = 0,7.9,81 = 6,86 m/s 2 .



(



)



hg - Chiu cao trng tõm ca ụ tụ, ly hg = 0,9(m).

g - Gia tc trng trng

: g = 9, 81(m/s2).

G - Trng lng t khi y ti

: G = 35000(N).

G1 -Trng lng tnh trờn cu trc : G1 = 15000(N).

G2 - Trng lng tnh trờn cu sau

:G2 = 20000(N).

L - Chiu di c s ụ tụ

: L = 3750(mm) = 3,75(m).

G .L

a= 2

G

hong cỏch t trng tõm xe ti cu trc:

a-K

15000.3,75

a=

= 2,14 (m)

35000

b - Khong cỏch t trng tõm xe ti cu sau:

b = L - a = 3,75 - 2,14 = 1,61 (m)

- H s bỏm ca bỏnh xe vi mt ng. Chn = 0,7.

rbx - Bỏn kớnh ln ca bỏnh xe.

Vi c lp bỏnh trc v bỏnh sau 215/75R16C.

d

16

rbx = (B.0,75+ .25,4). = (215.0,75+ .25,4).0,935 = 340,76 (mm) = 0,34 (m)

2

2

Trong ú:











- H s k n bin dng ca lp: = 0, 935.

Thay cỏc giỏ tr vo hai phng trỡnh tnh mmen phanh trờn ta c:

35



35

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



GVHD: TS. Hong Thng



-



Mmen phanh cn sinh ra mi c cu phanh trc l:

6,867.0,9 15000.1,61

M = 1+

.

.0,7.0,34 =1066,24 (Nm)

p1 9,81.1,61 ữ 2.3,75





-



Mmen phanh cn sinh ra mi c cu phanh sau l:

6,867.0,9 20000.2,14

M = 1 .

.0,7.0,24 = 958,35 (Nm)

p2 9,81.2,14 ữ 2.3,75





2.2.



Thit k, tớnh toỏn c cu phanh.

2.2.1.Thit k, tớnh toỏn c cu phanh trc.

2.2.1.1. Xỏc nh kớch thc ca a phanh.



Vi lp cú bỏn kớnh lp vnh l r = 203,2 mm ta chn bỏn kớnh ngoi ca a

phanh l Rng = 155 mm; bỏn kớnh trong ca a phanh l Rtr = 85 mm.

2.2.1.2.



Xỏc nh ng kớnh mỏ phanh.



Mỏ phanh cú dng nh hỡnh v:



Hỡnh 3.2: Mỏ phanh.



Ta chn bỏn kớnh ngoi ca mỏ phanh R 2 = 150 mm, bỏn kớnh trong R1 = 90

mm.

Trong quỏ trỡnh xe chy a phanh quay cũn mỏ phanh ng yờn, khi thc hin

quỏ trỡnh phanh thỡ mỏ phanh ộp vo a phanh gim vn tc a phanh, khi

ỳ cỳ s trt gia mỏ phanh v a phanh. Do a phanh cú hỡnh trn nn vn

tc trt mộp trong ca mỏ phanh nh hn vn tc trt mộp ngoi ca mỏ

phanh, do vy phớa trong mỏ phanh s mũn ớt hn phớa ngoi mỏ phanh. S

chờnh lch v tc mi mũn cng ln nu cỏc bỏn kớnh ngoi v trong ca mỏ

phanh chờnh lch nhau cng ln. Do vy ta chn mỏ phanh cú gúc ụm x0 = 700.

2.2.1.3.



Xỏc nh ng kớnh xilanh cụng tỏc.



Mụ men phanh sinh ra trờn mt c cu phanh a quay c xỏc nh nh sau:

36



36

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



GVHD: TS. Hong Thng



M p = m..Q 1.R tb



Q



Trong ú:



Q



rtb



m - S ụi b mt ma sỏt. Chn m = 2.

Q - Lc ộp mỏ phanh vo a phanh.

- H s ma sỏt. Chn = 0,3.

Rtb - Bỏn kớnh trung bỡnh tm ma sỏt.

phanh.



R tb =



Hỡnh 3.3: Lc p ln mỏ



R 2 +R 1

150+90

=

= 120 (mm) = 0,12 (m)

2

2



R1, R2 l bỏn kớnh bờn trong v bờn ngoi ca tm ma sỏt.

R1 = 90 mm; R2 = 150 mm.

Vy suy ra:



Q1 =



M p1

1066,24

=

= 14808,89 (N)

2..R tb

2.0,3.0,12



Mt khỏc:



d12

Q1 = p 0 .

.n

4

Trong ú:

n - S lng ng xilanh lm vic. Chn n = 1.





p0 - p sut cht lng trong h thng. Vi p0 = 5 8 MPa.

7.106

Chn p0 = 7MPa =

N/m2

d2 - ng kớnh xilanh bỏnh xe.

Vy suy ra:



37



37

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



d2 =



GVHD: TS. Hong Thng



4.Q 2

4.14808,89

=

= 0,0519 (m) = 51,9 (mm)

.p0 .n

3,14.7.106 .1



Chn d1= 52 mm.

2.2.2.Thit k, tớnh toỏn c cu phanh sau:

2.2.2.1. Xỏc nh kớch thc ca a phanh.



a phanh phi cú kớch thc m bo khi lng nh, kt cu n gin nhng

vn phi m bo t hiu qu phanh nh mong mun, ngoi ra kt cu phanh

cng phi m bo cho vic thỏo lp d dng khi cú sa cha, phi cú khụng

gian thoỏng giỳp vic tn nhit ca a phanh nhanh chúng.

Vi lp cú bỏn kớnh lp vnh l r = 203,2 mm ta chn bỏn kớnh ngoi ca a

phanh l Rng = 155mm; bỏn kớnh trong ca a phanh l Rtr = 80 mm.

2.2.2.2.



Xỏc nh ng kớnh mỏ phanh



Tng t nh vi c cu phanh trc ta chn bỏn kớnh ngoi ca mỏ phanh

R2= 150 mm, bỏn kớnh trong R1= 90 mm.

2.2.2.3.



Xỏc nh ng kớnh xilanh cụng tỏc.



Mụ men phanh sinh ra trờn mt c cu phanh a quay c xỏc nh nh sau:



M p = m..Q.R tb

Trong ú:

m - S ụi b mt ma sỏt. Chn m = 2.

Q - Lc ộp mỏ phanh vo a phanh.

- H s ma sỏt. Chn = 0,3.

Rtd - Bỏn kớnh trung bỡnh tm ma sỏt.



R td =



R 2 +R 1

= 0,12 (m)

2



Vi: R1, R2 l bỏn kớnh bờn trong v bờn ngoi ca tm ma sỏt.

R1 = 90 mm; R2 = 150 mm.

38



38

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



GVHD: TS. Hong Thng



Suy ra:

Q2 =



M p2

2..R tb



=



958,35

= 13310,42 (N)

2.0,3.0,12



Mt khỏc:

d 2 2

Q2 = p0 .

.n

4

Trong ú:

n - S lng ng xilanh lm vic. Chn n = 1.







p0 - p sut cht lng trong h thng. Vi p0 = 5 8 MPa.

7.106

Chn p0 = 7 MPa =

N/m2

d2 - ng kớnh xilanh bỏnh xe.

Vy suy ra:



d2 =



4.Q 2

4.13310,42

=

= 0,0492 (m) = 49,2 (mm)

.p0 .n

3,14.7.106 .1



Chn d2 = 49 mm.

3.



Tớnh toỏn thit k dn ng phanh



Phng ỏn dn ng c chn l dn ng thy lc vi s dn ng phanh:



39



39

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



GVHD: TS. Hong Thng



1. Bánh xe

2. Đĩa phanh

3. Xi lanh bánh xe

4. Xi lanh chính

5. Trợ lực phanh

6. Bàn đạp

7. Bộ điều hoà lực phanh



Hỡnh 3.4: S dn ng thy lc.

3.1.



Xỏc nh ng kớnh lm vic ca xilanh bỏnh xe.



Nh trờn ta ó xỏc nh c: d1 = 52 mm v d2 = 49 mm.

3.2.



Chn ng kớnh xilanh chớnh D, kớch thc ũn bn p l, l0.



to ỏp sut p = 7 MPa =

lc Q:

Qd =



7.106



N/m2 thỡ cn phi tỏc dng lờn bn p mt



.D2

l' 1

.pi . . .

4

l tl



Trong ú:

D - ng kớnh xilanh tng phanh. Chn D = 30 mm = 3 cm.

l, l - Cỏc kớch thc ca cn bn p phanh. Chn l/l = 88/240.

tl

tl

- hiu sut dn ng thy lc. Chn = 0,92.

Vy:

40



40

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



GVHD: TS. Hong Thng



.0,032

88 1

Qd =

.7.106

.

= 1970 (N) = 1,97 (KN)

4

240 0,92







i vi ụ tụ khỏch: [Q] = 0,75 0,8 (KN) = 750 800 (N).

Nh vy ta phi lp thờm b tr lc phanh gim nh cng lm vic

cho ngi lỏi.

Vi kớch thc D, l, l 0 ó chn, ta xỏc nh c hnh trỡnh bn p phanh theo

cụng thc:



Sbd = ( 0 +4.



x1.d 2 +x 2 .d 2

2

1

D



2



. b ).



l

l'



Trong ú:



0



- Khe h gia thanh y vi piston xilanh chớnh.



0 = 1,5 ữ 2 mm



0 = 1,5



. Chn

d1, d2, D - ng kớnh xilanh bỏnh xe trc, bỏnh xe sau v ng

kớnh xilanh chớnh.

x1, x2 - Hnh trỡnh dch chuyn ca piston bỏnh xe trc, bỏnh xe sau.

x1= 0.5 mm

;

x2= 0.5 mm



b



- H s b sung khi phanh ngt th tớch dn ng cht lng tng

lờn,



b = 1,05 ữ 1,1



.Chn



b = 1,05



.



Suy ra:





240

522 +492

Sbd = 1,5+4.

.0,5.1,05 ữ.

= 36,75 (mm)

2

30

88





Vi xe khỏch, hnh trỡnh bn p cho phộp l: 180 mm.

41



41

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



Vy:



Sbd [Sbd ] = 180mm



GVHD: TS. Hong Thng



, tha món yờu cu.



Xỏc nh hnh trỡnh ca piston xilanh lc:

Hnh trỡnh ca piston trong xilanh chớnh phi ln hn hoc bng yờu cu m

bo th tớch du i vo cỏc xilanh lm vic cỏc c cu phanh.

Gi S1, S2 l hnh trỡnh dch chuyn ca piston th cp v s cp thỡ:

S20 = S1 + S2

Vi S20 l hnh trỡnh dch chuyn ca piston s cp khi ta coi nú cú tỏc dng

c lp (khụng liờn h vi piston th cp).

Tớnh S1, S2:

2

d1

S1 = 2.x1. 2 . b

D



d2

S2 = 2.x 2 . 22 . b

D



Trong ú:

d1, d2 - ng kớnh xilanh trc v sau.

d1 = 52 mm ; d2 = 49 mm (ó tớnh c trờn).

D - ng kớnh xilanh chớnh , D = 30 mm.

x1, x2 - Hnh trỡnh dch chuyn ca piston xilanh bỏnh trc v sau.

Chn x1 = 0,5mm; x2 = 0,5mm.











S1 = 2.0,5.



522

.1,05 = 3,15 (mm)

302



S2 = 2.0,5.



49 2

.1,05 = 2,8 (mm)

302



Nh vy :

42



42

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÍNH TOÁN CƠ CẤU PHANH

Tải bản đầy đủ ngay(80 tr)

×