Tải bản đầy đủ - 80 (trang)
Thiết kế, tính toán cơ cấu phanh.

Thiết kế, tính toán cơ cấu phanh.

Tải bản đầy đủ - 80trang

ỏn tt nghip

Bỡnh



M



GVHD: TS. Hong Thng







= 1+



p1





-



cu sau l



M



jmax h g G .b

ữ 1 j.r

g.b ữ 2L bx





:





= 1-



p2





jmax h g G .a

ữ 2 j.r

g.a ữ 2L bx





Trong ú:

jmax - Gia tc chm dn cc i ca ụ tụ khi phanh.

jmax = .g = 0,7.9,81 = 6,86 m/s 2 .



(



)



hg - Chiu cao trng tõm ca ụ tụ, ly hg = 0,9(m).

g - Gia tc trng trng

: g = 9, 81(m/s2).

G - Trng lng t khi y ti

: G = 35000(N).

G1 -Trng lng tnh trờn cu trc : G1 = 15000(N).

G2 - Trng lng tnh trờn cu sau

:G2 = 20000(N).

L - Chiu di c s ụ tụ

: L = 3750(mm) = 3,75(m).

G .L

a= 2

G

hong cỏch t trng tõm xe ti cu trc:

a-K

15000.3,75

a=

= 2,14 (m)

35000

b - Khong cỏch t trng tõm xe ti cu sau:

b = L - a = 3,75 - 2,14 = 1,61 (m)

- H s bỏm ca bỏnh xe vi mt ng. Chn = 0,7.

rbx - Bỏn kớnh ln ca bỏnh xe.

Vi c lp bỏnh trc v bỏnh sau 215/75R16C.

d

16

rbx = (B.0,75+ .25,4). = (215.0,75+ .25,4).0,935 = 340,76 (mm) = 0,34 (m)

2

2

Trong ú:











- H s k n bin dng ca lp: = 0, 935.

Thay cỏc giỏ tr vo hai phng trỡnh tnh mmen phanh trờn ta c:

35



35

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



GVHD: TS. Hong Thng



-



Mmen phanh cn sinh ra mi c cu phanh trc l:

6,867.0,9 15000.1,61

M = 1+

.

.0,7.0,34 =1066,24 (Nm)

p1 9,81.1,61 ữ 2.3,75





-



Mmen phanh cn sinh ra mi c cu phanh sau l:

6,867.0,9 20000.2,14

M = 1 .

.0,7.0,24 = 958,35 (Nm)

p2 9,81.2,14 ữ 2.3,75





2.2.



Thit k, tớnh toỏn c cu phanh.

2.2.1.Thit k, tớnh toỏn c cu phanh trc.

2.2.1.1. Xỏc nh kớch thc ca a phanh.



Vi lp cú bỏn kớnh lp vnh l r = 203,2 mm ta chn bỏn kớnh ngoi ca a

phanh l Rng = 155 mm; bỏn kớnh trong ca a phanh l Rtr = 85 mm.

2.2.1.2.



Xỏc nh ng kớnh mỏ phanh.



Mỏ phanh cú dng nh hỡnh v:



Hỡnh 3.2: Mỏ phanh.



Ta chn bỏn kớnh ngoi ca mỏ phanh R 2 = 150 mm, bỏn kớnh trong R1 = 90

mm.

Trong quỏ trỡnh xe chy a phanh quay cũn mỏ phanh ng yờn, khi thc hin

quỏ trỡnh phanh thỡ mỏ phanh ộp vo a phanh gim vn tc a phanh, khi

ỳ cỳ s trt gia mỏ phanh v a phanh. Do a phanh cú hỡnh trn nn vn

tc trt mộp trong ca mỏ phanh nh hn vn tc trt mộp ngoi ca mỏ

phanh, do vy phớa trong mỏ phanh s mũn ớt hn phớa ngoi mỏ phanh. S

chờnh lch v tc mi mũn cng ln nu cỏc bỏn kớnh ngoi v trong ca mỏ

phanh chờnh lch nhau cng ln. Do vy ta chn mỏ phanh cú gúc ụm x0 = 700.

2.2.1.3.



Xỏc nh ng kớnh xilanh cụng tỏc.



Mụ men phanh sinh ra trờn mt c cu phanh a quay c xỏc nh nh sau:

36



36

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



GVHD: TS. Hong Thng



M p = m..Q 1.R tb



Q



Trong ú:



Q



rtb



m - S ụi b mt ma sỏt. Chn m = 2.

Q - Lc ộp mỏ phanh vo a phanh.

- H s ma sỏt. Chn = 0,3.

Rtb - Bỏn kớnh trung bỡnh tm ma sỏt.

phanh.



R tb =



Hỡnh 3.3: Lc p ln mỏ



R 2 +R 1

150+90

=

= 120 (mm) = 0,12 (m)

2

2



R1, R2 l bỏn kớnh bờn trong v bờn ngoi ca tm ma sỏt.

R1 = 90 mm; R2 = 150 mm.

Vy suy ra:



Q1 =



M p1

1066,24

=

= 14808,89 (N)

2..R tb

2.0,3.0,12



Mt khỏc:



d12

Q1 = p 0 .

.n

4

Trong ú:

n - S lng ng xilanh lm vic. Chn n = 1.





p0 - p sut cht lng trong h thng. Vi p0 = 5 8 MPa.

7.106

Chn p0 = 7MPa =

N/m2

d2 - ng kớnh xilanh bỏnh xe.

Vy suy ra:



37



37

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



d2 =



GVHD: TS. Hong Thng



4.Q 2

4.14808,89

=

= 0,0519 (m) = 51,9 (mm)

.p0 .n

3,14.7.106 .1



Chn d1= 52 mm.

2.2.2.Thit k, tớnh toỏn c cu phanh sau:

2.2.2.1. Xỏc nh kớch thc ca a phanh.



a phanh phi cú kớch thc m bo khi lng nh, kt cu n gin nhng

vn phi m bo t hiu qu phanh nh mong mun, ngoi ra kt cu phanh

cng phi m bo cho vic thỏo lp d dng khi cú sa cha, phi cú khụng

gian thoỏng giỳp vic tn nhit ca a phanh nhanh chúng.

Vi lp cú bỏn kớnh lp vnh l r = 203,2 mm ta chn bỏn kớnh ngoi ca a

phanh l Rng = 155mm; bỏn kớnh trong ca a phanh l Rtr = 80 mm.

2.2.2.2.



Xỏc nh ng kớnh mỏ phanh



Tng t nh vi c cu phanh trc ta chn bỏn kớnh ngoi ca mỏ phanh

R2= 150 mm, bỏn kớnh trong R1= 90 mm.

2.2.2.3.



Xỏc nh ng kớnh xilanh cụng tỏc.



Mụ men phanh sinh ra trờn mt c cu phanh a quay c xỏc nh nh sau:



M p = m..Q.R tb

Trong ú:

m - S ụi b mt ma sỏt. Chn m = 2.

Q - Lc ộp mỏ phanh vo a phanh.

- H s ma sỏt. Chn = 0,3.

Rtd - Bỏn kớnh trung bỡnh tm ma sỏt.



R td =



R 2 +R 1

= 0,12 (m)

2



Vi: R1, R2 l bỏn kớnh bờn trong v bờn ngoi ca tm ma sỏt.

R1 = 90 mm; R2 = 150 mm.

38



38

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



GVHD: TS. Hong Thng



Suy ra:

Q2 =



M p2

2..R tb



=



958,35

= 13310,42 (N)

2.0,3.0,12



Mt khỏc:

d 2 2

Q2 = p0 .

.n

4

Trong ú:

n - S lng ng xilanh lm vic. Chn n = 1.







p0 - p sut cht lng trong h thng. Vi p0 = 5 8 MPa.

7.106

Chn p0 = 7 MPa =

N/m2

d2 - ng kớnh xilanh bỏnh xe.

Vy suy ra:



d2 =



4.Q 2

4.13310,42

=

= 0,0492 (m) = 49,2 (mm)

.p0 .n

3,14.7.106 .1



Chn d2 = 49 mm.

3.



Tớnh toỏn thit k dn ng phanh



Phng ỏn dn ng c chn l dn ng thy lc vi s dn ng phanh:



39



39

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



ỏn tt nghip

Bỡnh



GVHD: TS. Hong Thng



1. Bánh xe

2. Đĩa phanh

3. Xi lanh bánh xe

4. Xi lanh chính

5. Trợ lực phanh

6. Bàn đạp

7. Bộ điều hoà lực phanh



Hỡnh 3.4: S dn ng thy lc.

3.1.



Xỏc nh ng kớnh lm vic ca xilanh bỏnh xe.



Nh trờn ta ó xỏc nh c: d1 = 52 mm v d2 = 49 mm.

3.2.



Chn ng kớnh xilanh chớnh D, kớch thc ũn bn p l, l0.



to ỏp sut p = 7 MPa =

lc Q:

Qd =



7.106



N/m2 thỡ cn phi tỏc dng lờn bn p mt



.D2

l' 1

.pi . . .

4

l tl



Trong ú:

D - ng kớnh xilanh tng phanh. Chn D = 30 mm = 3 cm.

l, l - Cỏc kớch thc ca cn bn p phanh. Chn l/l = 88/240.

tl

tl

- hiu sut dn ng thy lc. Chn = 0,92.

Vy:

40



40

SVTH: Nguyn Ngc Thc



Lp ễtụ A-K52



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thiết kế, tính toán cơ cấu phanh.

Tải bản đầy đủ ngay(80 tr)

×