1. Trang chủ >
  2. Giáo án - Bài giảng >
  3. Tiểu học >

BÀI 11: ÔN CHỮ HOA G.(Gh)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (157.04 KB, 41 trang )


- GV cho HS viết bảng con

GV nhận xét khen các em viết đẹp

HĐ2: HS viết từ câu ứng dụng

- GV cho HS đọc từ ứng dụng .

-GV giải thích : Ghềnh Ráng ( còn gọi là

Mộng Cầm ) là một thắng cảnh ở Bình Đònh

( Cách Quy Nhơn 5 km ) có bãi tắm rất đẹp.

- Từ có mấy tiếng .

- GV nê cách viết từ

GV ghi bảng : cho HS viết bảng con

GV nhận xét và khen những em viết đẹp .

GV treo câu ø ứng dụng

-GV giúp HS hiểu nội dung câu ca dao:

Ai về đến huyện Đông Anh

Ghé xem phong cảnh Loa Thành Thục

Vương .

-GV cho HS nêu cách viết từ ứng dụng .

-GV nhận xét .

HĐ3.Hướng dẫn viết vào vở TV

-GV nêu yêu cầu :

+Viết chữ Gh : 1 dòng cỡ nhỏ.

+Viết các chữ R, Đ : 1 dòng cỡ nhỏ.

+Viết tên riêng Ghềnh Ráng( 2 dòng cỡ

nho)û.

+Viết câu ca dao 2 lần

-Dấu chấm là điểm đặt bút đầu tiên .

-GV hướng dẫn các em viết đúng độ cao và

khoảng cách giữa các chữ . Trình bày câu

tục ngữ theo đúng mẫu .

4.Chấm chữa bài

-GV chấm nhanh khoảng 5 đến 7 bài.

-Sau đó nêu nhận xét để cả lớp rút kinh

nghiệm.

5 .CỦNG CỐ , DẶN DÒ

-GV nhận xét tiết học.



-HS nêu cách viết 2 em

-HS nêu cách viết chữ G(Gh)

-HS tập viết chữ Gh vào bảng con

HS nhận xét

HS đọc Ghềnh Ráng.



-2 tiếng

- HS nêu cách viết từ

HS viết từ Ghềnh Ráng vào bảng

con và bảng lớp

-HS nhận xét

-HS đọc câu ứng dụng

HS tập viết trên bảng con các

chữ :Ai, Ghé

-HS nêu cách viết câu ø ứng dụng



-. HS nêu cách ngồi viết đúng tư

thế ,

-HS viết vào vở theo yêu cầu GV .



Thứ . . . . . ngày . . . . . . tháng . . . . . năm 200

TIẾT 10:

BÀI 10 :



TẬP VIẾT

ÔN CHỮ HOA G.



I – MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

Củng cố cách viết các chữ vết hoa G( Gi ) (viết đúng mẫu , đều nét và nối

chữ đúng quy đònh) thông qua bài tập ứng dụng:

1.Viết tên riêng ( ng Gióng ) bằng chữ cỡ nhỏ.

2.Viết câu ứng dụng(gió đưa cành trúc la đà / Tiếng chuông Trấn Vũ ,

canh gà thọ xương bằng chữ cỡ nhỏ

II – ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

-Mẫu chữ viết hoa G, Ô , T ,

-Tên riêng Gò Công và câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li.

-Vở tập viết 3,tập một(vở TV).Bảng con,phấn...........

III – CÁC H OẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

1 .KIỂM TRA BÀI

-GV nhận xét bài kiểm tra

2 DẠY BÀI MỚI

-HS nghe và nhắc lại

2.1 Gíới thiệu bài

GV nêu MĐ, YC của tiết học

* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết bảng con

a. Hướng dẫn viết trên bảng con

-GV treo.chữ Gi và hỏi

-Chữ giê I cao 2 li rưỡi , nằm

-Chữ giê I cao mấy li ?

trong khung hình chữ nhật .

-Chiều ngang rộng hơn một

-Chiều ngang rộng mấy li ?

đơn vò chữ.

-Chữ giê I cao hơn 2 li và

-Chữ giê I có cấu tạo như thế nào ?

chiều ngang rộng hơn1 li

gồm con chữ giê ghép với

con chữ I

- HS nhận xét

GV nhận xét chốt ý

- GV cho HS nêu cách viết chữ Gi ,

-HS nêu cách viết 2 em .

GV viết mẫu : Vừa viết vừa nói cách viết



chữ (G, K)

- GV ghi bảng

- GV cho HS viết bảng con



-HS nêu cách viết 2 em



-HS tập viết chư Gi vào

bảng con

HS nhận xét



GV nhận xét khen các em viết đẹp

HĐ2:. HS viết từ câu ứng dụng

- GV cho HS đọc từ ứng dụng .

-GV giải thích : Theo một câu chuyện cổ ,ng

Gióng (còn gọi là Thánh Gióng hoặc Phù Đổng

HS đọc Ông Gióng.

Thiên Vương) quê ở làng Gióng(may thuộc xã

Phù ĐỔng,ngoại thành Hà Nội),là người sống

vào thời vua Hùng,đã có công đánh đuổi giặc

ngoại xâm.

-Từ có mấy tiếng ?

-GV cho HS nêu cách viết từ .



-2 tiếng

- HS nêu cách viết từ

HS viết tư øÔng Gióng vào

- GV viết mẫu tên riêng theo cỡ nhỏ(lưu ý về

bảng con và bảng lớp

cách viết liền mạch ở chữ Gióng), sau đó cho

học sinh tập viét trên bảng con một hoặc hai lần; -HS nhận xét

nhân xét,uốn nắn về cách viét chữ hoa và chữ

thường.

-GV treo câu ø ứng dụng

-GV giúp HS hiểu nội dung câu ca dao:

GV giúp học sinh hiểu nội dung câu ca dao: tả -HS đọc câu ứng dụng:

cảnh đẹp và cuộc sóng thanh bình trên đất nước

ta ( Trấn Vũ lá một đền thờ ở gần Hồ Tây; Thọ

Xương là một huyện cũ của Hà Nội trước đây)

-Những chữ nào viết hoa vì sao ?

Sau đó,GV hướng dẫn HS luyện viết trên bảng

-S nêu các chữ viết hoa

con từng tên riêng đã nêu ( có thể chỉ dẫn thêm

trong câu ca dao: Gió, Tiếng

về cách viết các chữ hoa V,X ).

đầu dòng thơ ; Trấn Vũ, Thọ

-GV cho HS viết từ khó vào bảng con .

Xương ( tên riêng

HS tập viết trên bảng con

-GV cho HS nêu cách viết câu ứng dụng .

các chữ :Gió Tiếng chuông ,



HĐ3.Hướng dẫn viết vào vở TV

-GV nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ

+Viết chữ G.i : 1 dòng.

+Viết các chữ Ô,T: 1 dòng.

+Viết tên riêng ng Gióng: 2 dòng.

+Viết câu ca dao:õ 2 lần ( 4 dòng)

- HS viết.

4.Chấm, chữa bài.

5 .CỦNG CỐ , DẶN DÒ

-GV nhận xét tiết học.



xương ..

-HS nêu cách viết câu ø ứng

dụng

-. HS nêu cách ngồi viết

đúng tư thế ,

-HS viết vào vở theo yêu

cầu GV .



Thứ . . . . . ngày . . . . . . tháng . . . . . năm 200



TIẾT 12 :

BÀI 12 :



TẬP VIẾT

ÔN CHỮ HOA H- HÀM NGHI



I – MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

Củng cố cách viết các chữ vết hoa H thông qua bài tập ứng dụng:

1.Viết tên riêng Hàm Nghi bằng chữ cỡ nhỏ.

2.Viết câu ca dao: Hải Vân bát ngát nghìn trùng / Hòn Hồng sừng sững

đứng trong vònh Hàn bằng chữ cỡ nhỏ

II – ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

-Mẫu chữ viết hoa H,N,V.

-Các chữ Hàm Nghi và câu lục bát viết trên dòng kẻ ô li

-Vở tập viết 3,tập một(vở TV).Bảng con,phấn...........

III – CÁC H OẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

1 .KIỂM TRA BÀI CŨ

-HS viết bảng con , bảng lớp.

-GV cho HS viết chữ Gh, Ghềnh

Ráng

GV cho HS nêu cấu tạo của chữ hoa Gh

HS nhắc lại.

.

2 DẠY BÀI MỚI

2.1 Gíới thiệu bài

GV nêu MĐ, YC của tiết học

* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết bảng

-Chữ hát cao 2 li rưỡi , nằm trong

con

khung hình chữ nhật .

a. Hướng dẫn viết trên bảng con

-Chiều ngang rộng hơn một li

-GV treo.chữ H và hỏi

-Chữ hát cao hơn hai li , có chiều

-Chữ hát cao mấy li ?

ngang rộng hơn một li gồm có 4

nét :

-Chiều ngang rộng mấy li ?

-HS nêu cách viết .

-Chữ hát có cấu tạo như thế nào ?

-Chữ viết có trong bài là chữ N ,V

-HS nêu cách viết chữ N . V .

GV nhận xét chốt ý

- HS nhận xét

- GV cho HS nêu cách viết chữ H

-HS nêu cách viết 2 em .

GV viết mẫu : Vừa viết vừa nói

-HS nêu cách viết 2 em

cách viết chữ ( H)

-HS tập viết chữ H, N , V vào

- GV ghi bảng



- GV cho HS viết bảng con

GV nhận xét khen các em viết đẹp

HĐ2:. HS viết từ câu ứng dụng

- GV cho HS đọc từ ứng dụng .

-GV giải thích : Sinh năm ( 1872 –

1943 )làm vua năm 12 tuổi , có tinh

thần yêu nước , chống hực dân Pháp ,

bò tực dân Pháp bắt và đưa đi đầy ở An

– giê – ri rồi mất ở đó.

-Hàm Nghi có mấy tiếng ?

-Có chữ cái nào viết hoa ?

-GV cho HS nêu cách viết hoa của từng

chữ .

- GV viết mẫu tên riêng theo cỡ

nhỏ(lưu ý về cách viết liền mạch ở chữ

Hàm ), sau đó cho học sinh tập viét

trên bảng con một hoặc hai lần; nhân

xét,uốn nắn về cách viết chữ hoa và

chữ thường.

-GV treo câu ø ứng dụng :

Hải Vân bát ngát nghìn trùng

Hòn Hồng sừng sững đứng trong vònh

Hàn

-GV giúp học sinh hiểu nội dung câu ca

dao:Tả cảnh đẹp và hùng vó ở miền

Trung nước ta . Đèo Hải Vân là dãy

núi cao n giữa tỉnh Thừa Thiên Huếvà

thành phố Đà Nẵng .

-Vònh Hàn là vònh Đà Nẵng . Còn Hòn

Hồng chưa rõ là hòn đảo hay ngọn núi

nào .

-HS nêu các chữ viết hoa trong câu ca

dao:,

-Vì sao viết hoa ?

Sau đó,GV hướng dẫn HS luyện viết



bảng con

HS nhận xét



HS đọc Hàm Nghi



-2 tiếng .

-Chữ H , N

- HS nêu cách viết từ

HS viếtựviết từ Hàm Nghi vào

bảng con và

bảng lớp

-HS nhận xét

HS đọc câu ứng dụng:



-Hải Vân , Hòn Hồng , Hàn .

-Vì đó là danh từ riêng .

HS tập viết trên bảng con các chữ

Hải Vân ,



Hòn `Hồng , Hàn .

HS nêu cách viết câu ø ứng dụng



-. HS nêu cách ngồi viết đúng tư



trên bảng con từng tên riêng đã nêu

( có thể chỉ dẫn thêm về cách viết các

chữ hoa V ).

HĐ 3.Hướng dẫn viết vào vở TV

-GV nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ

nhỏ

+Viết chữ H : 1 dòng.

+Viết các chữ N , V : 1 dòng.

+Viết tên riêngHàm Nghi : 2 dòng.

+Viết câu ca dao:õ 2 lần ( 4 dòng)

- HS viết.vào vở .

4.Chấm, chữa bài.

5 .CỦNG CỐ , DẶN DÒ



thế ,

-HS viết vào vở theo yêu cầu GV .



Thứ . . . . . ngày . . . . . . tháng . . . . . năm 200

TIẾT 13



TẬP VIẾT

ÔN CHỮ CÁI I HOA – ÔNG ÍCH KHIÊM



BÀI 13 :

I – MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

Củng cố cách viết các chữ vết hoa I thông qua bài tập ứng dụng:

1.Viết tên riêng ( ông Ích Khiêm ) bằng chữ cỡ nhỏ.

2.Viết câu ứng dụng : Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí bằng chữ cỡ nhỏ

II – ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

-Mẫu chữ viết hoa I . Ô , K .

-Các chữ ng Ích Khiêm và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li

-Vở tập viết 3,tập một(vở TV).Bảng con,phấn...........

III – CÁC H OẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

1 .KIỂM TRA BÀI CŨ

-HS viết bảng con , bảng lớp.

-GV cho HS viết chữ H, Hàm Nghi ,

GV cho HS nêu cấu tạo của chữ hoa. H

2 DẠY BÀI MỚI

HS nhắc lại.

2.1 Gíới thiệu bài

GV nêu MĐ, YC của tiết học

* Hoạt động hướng dẫn trên bảng con .

-GV treo.chữ I và hỏi

-Chữ I cao mấy li ?

-Chữ I cao 2 li rưỡi , nằm trong

khung

-Chiều ngang rộng mấy li ?

hình chữ nhật .

-Chiều ngang rộng hơn một đơn

-Chữ I có cấu tạo như thế nào ?

vò chữ.

-. . . . .. . . .

GV nhận xét chốt ý

- HS nhận xét

- GV cho HS nêu cách viết chữ I

GV viết mẫu : Vừa viết vừa nói cách

viết chữ ( I)

-HS nêu cách viết 2 em .

- GV ghi bảng

-HS nêu cách viết 2 em

- GV cho HS viết bảng con



GV nhận xét khen các em viết đẹp

HĐ2:. HS viết từ câu ứng dụng

- GV cho HS đọc từ ứng dụng:ng Ỉch

Khiêm .

- Từ có mấy tiếng ?

- -Những chữ nào viết hoa ?

- GV cho HS nêu cách viết của chữ K ,

Ô .

-GV giải thích– ng Ỉch Khiêm ( 1832 –

1884)quê ở Quảng Nam, là một vò quan

nhà

- Nguyễn văn võ toàn tài .Con cháu ông

sau này có nhiều người là liệt só chống

Pháp.

- GV cho HS nêu cách viết của chữ K ,

Ô .

-HS tập viết trên bảng con..

-GV treo câu ø ứng dụng : Ỉt chắt chiu hơn

nhiều phung phí .

-GV giúp HS hiểu nội dung câu tục ngư:

khuyên mọi ngøi cần phải biết tiết kiện

(có ít mà biết dành dụm còn hơn có nhiều

nhưng phung phí ).

-Trong câu có những iếng nào viết hoa ?

-HS tập viết trên bảng con: từ Ít.

-GV cho HS nêu cách viết câu ứng dụng .

HĐ3.Hướng dẫn viết vào vở TV

-GV nêu yêu cầu .

+Viết các chữ I: 1 dòng.

+Viết chữ Ô, K : 1dòng.

+Viết tên riêng ng Ích Khiêm : 2dòng

+viết câu tục ngữ : 5 dòng

-HS viết.

4. Chấm, chữa bài.



-HS tập viết chữ I, vào bảng con

HS nhận xét

HS đọc ng Ích Khiêm

-3 tiếng .

-Chữ I., Ô , K .

- HS nêu cách viết .chữ .

- HS nêu cách viết từ



HS viếtựviết từ ông Ích Khiêm

vào bảng con và bảng lớp

HS nêu cách viết .chữ .

-HS nhận xét

- đọc câu ứng dụng:



-Ít

.

HS nêu cách viết câu ø ứng dụng



-. HS nêu cách ngồi viết đúng tư

thế ,

-HS viết vào vở theo yêu cầu GV

.



Thứ . . . . . ngày . . . . . . tháng . . . . . năm 200

TIẾT 14

BÀI 14 :



TẬP VIẾT

ÔN CHỮ CÁI K HOA – YẾT KIÊU



I – MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

Củng cố cách viết các chữ vết hoa K thông qua bài tập ứng dụng:

1.Viết tên riêng (Yết Kiêu ) bằng chữ cỡ nhỏ.

2.Viết câu ứng dụng : ( Khi đói cùng chung một dạ , khi rét cùng chung một

lòng .)í bằng chữ cỡ nhỏ

II – ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

-Mẫu chữ viết hoa , K .

-Các chữ ( Yết Kiêu )và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li

-Vở tập viết 3,tập một(vở TV).Bảng con,phấn...........

III – CÁC H OẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

1 .KIỂM TRA BÀI CŨ

-HS viết bảng con , bảng lớp.

-GV cho HS viết chữ I ng Ích Khiêm ,

GV cho HS nêu cấu tạo của chữ hoaK

2 DẠY BÀI MỚI

HS nhắc lại.

2.1 Gíới thiệu bài

GV nêu MĐ, YC của tiết học

* Hoạt động hướng dẫn trên bảng con .

-GV treo.chữ K và hỏi

-Chữ K cao 2 li rưỡi , nằm trong

-Chữ ca cao mấy li ?

khung

hình chữ nhật .

-Chiều ngang rộng mấy li ?

-Chiều ngang rộng hơn một đơn

vò chữ.

-Chữ K có cấu tạo như thế nào ?

-. . . . .. . . .

- HS nhận xét

GV nhận xét chốt ý

- GV cho HS nêu cách viết chữ K

GV viết mẫu : Vừa viết vừa nói cách

-HS nêu cách viết 2 em .

viết chữ ( K)



- GV ghi bảng

- GV cho HS viết bảng con



-HS nêu cách viết 2 em

-HS tập viết chữ K vào bảng

con

HS nhận xét



GV nhận xét khen các em viết đẹp

HĐ2:. HS viết tư câù ứng dụng

- GV cho HS đọc từ ứng dụng:Yết Kiêu .

- Từ có mấy tiếng ?

HS đọc Yết Kiêu

- -Những chữ nào viết hoa ?

- 2 tiếng .

GV cho HS nêu cách viết của chữ Y .

-Chữ Y , K .

-GV giải thích.Yết Kiêu là một tướng tài

của Trần Hừng Đạo . ng có tài bơi lặn như

rái cá dưới nước nên đã đục thủng được nhiều

thuyền chiến của giặc , lập nhièu chiến công

trong cuộc kháng chiến chống giặc Nguyên

Mông thời Nhà Trần

- GV cho HS nêu cách viết của chữ Y.

- GV cho HS nêu cách viết từ ứng dụng .

- HS nêu cách viết .chữ

-HS tập viết trên bảng con..

- HS nêu cách viết từ

HS viết từ vào bảng con và

-GV treo câu ø ứng dụng :

bảng lớp

-GV giúp HS hiểu nội dung câu tục ngư:

-HS nhận xét

Khuyên con người phải đoàn kết , giúp đỡ

-HS đọc câu ứng dụng:

nhau trong gian khổ , khó khăn , nhiều thiếu

thốn thì càng phải đoàn kết , đùm bọc nhau .

-Trong câu có những tiếng nào viết hoa ?

-HS tập viết trên bảng con: từ Khi .

-GV cho HS nêu cách viết câu ứng dụng .

-Khi .

HĐ 3.Hướng dẫn viết vào vở TV

HS nêu cách viết câu ø ứng dụng

-GV nêu yêu cầu .

+Viết các chữ K: 1 dòng.

+Viết chữ Kh , Y: 1 dòng.

+Viết tên riêng Yết Kiêu : 2dòng

+viết câu tục ngữ : 5 dòng

-. HS nêu cách ngồi viết đúng tư

-HS viết.

thế ,

4.Chấm, chữa bài.

-HS viết vào vở theo yêu cầu GV

5 .CỦNG CỐ , DẶN DÒ



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (41 trang)

×