1. Trang chủ >
  2. Giáo án - Bài giảng >
  3. Vật lý >

Tiết 24: BÀI TẬP

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.06 MB, 118 trang )


- Tổ chức hoạt động nhóm, thảo

+ Thảo luận tìm ra kết quả. B, A.

luận tìm ra đáp án.

+ Hs giải thích.

- Cho Hs trình bày.tìm ra đáp án.

- Cho Hs trình bày từng câu.

Hoạt động 2 (20 phút): Giải một số bài tập tự luận.

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Kiến thức cơ bản

- Yêu cầu HS trình bày ý tưởng

- Suy nghĩ trả lời.

Bài 4 tr 66 sgk

giải bài toán.

U2

R=

a)

.

- Hướng dẫn cách giải.

- Tiếp nhận, điều chỉnh.

P

U

.

R

c) w=P.t .



b) I =

- Yêu cầu HS trình bày ý tưởng

giải bài toán.

- Hướng dẫn cách giải.



- Suy nghĩ trả lời.



- Yêu cầu HS trình bày ý tưởng

giải bài toán.

- Hướng dẫn cách giải.



- Suy nghĩ trả lời.



Bài 3 tr 74 sgk



- Tiếp nhận, điều chỉnh.



a) Z C =



- Tiếp nhận, điều chỉnh.



Bài 6 tr 66 sgk

P

. U d = U − U dm .

U

U

R= .

I

I=



U C= 1

.

.

ω ZC

I



b) I 0 = I 2 = 5 2 (A).

π

ϕ= .

2



π

i = 5 2Cos(100π t+ ) (A).

2



- Yêu cầu HS trình bày ý tưởng

giải bài toán.

- Hướng dẫn cách giải.



- Suy nghĩ trả lời.



Bài 4 tr 74 sgk



- Tiếp nhận, điều chỉnh.



a) Z L =



U

Z

. L= L .

I

ω

b) I 0 = I 2 = 5 2 (A).

π

ϕ=− .

2

π

i = 5 2Cos(100π t- ) (A).

2



- Yêu cầu HS trình bày ý tưởng

- Suy nghĩ trả lời.

Bài 12.5 tr 19 sbt

giải bài toán.

a) PM = Pdm .

- Hướng dẫn cách giải.

- Tiếp nhận, điều chỉnh.

b) w=P.t .

c) Củng cố, luyện tập: (3 phút)

- Quan hệ pha của u và i, định luật ôm, ct định nghĩa dung kháng và cảm kháng cho mạch

thuần trở, mạch chỉ có tụ, mạch chỉ có cuộn cảm.

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (2 phút)

- Trả lời câu hỏi còn lại trong sgk, sbt.

- Làm bài tập còn lại trong sgk, sbt. Bài 5, 6 tr 74 SGK không yêu cầu HS làm.

* RÚT KINH NGHIỆM



Phân bố thời gian toàn bài:................................................................................................................

Thời gian cho tường phần:................................................................................................................

79



Nội dung kiến thức, kỹ năng:............................................................................................................

Phương pháp giảng dạy:....................................................................................................................



Ngày duyệt:

14.11.2014



Dương Văn Cường



80



Tiết: 25 MẠCH CÓ R, L, C MẮC NỐI TIẾP

Ngày soạn

13.11.2014



Ngày dạy

21.11.201

4

28.11.201

4

04.12.201

4



Dạy lớp 12

A3,

A4,

A5,



1. Mục tiêu:

a) Về kiến thức:

- Nêu lên được những tính chất chung của mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp.

- Nêu được những điểm cơ bản của phương pháp giản đồ Fre-nen.

- Viết được công thức tính tổng trở.

- Viết được công thức định luật Ôm cho đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp.

- Viết được công thức tính độ lệch pha giữa i và u đối với mạch có R, L, C mắc nối tiếp.

- Nêu được đặc điểm của đoạn mạch có R, L, C nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng

điện.

b) Về kỹ năng:

- Giải được các bài tập đơn giản.

c) Về thái độ:

- Có thái độ nghiêm túc học tập.

2. Chuẩn bị của GV và HS:

a) Chuẩn bị của GV:

- Chuẩn bị thí nghiệm gồm có dao động kí điện tử (hai chùm tia), các vôn kế và ampe kế,

các phần tử R, L, C.

b) Chuẩn bị của HS:

- Ôn lại phép cộng vectơ và phương pháp giản đồ Fre-nen để tính tổng hai dao động điều

hoà cùng tần số.

3. Tiến trình bài dạy:

* Ổn định lớp: (1 phút)

a) Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Câu hỏi:

- Nêu tác dụng của cuộn cảm, viết biểu thức định luật ôm cho mạch chỉ có cuộn cảm, công

thức định nghĩa cảm kháng kháng, giải thích các đại lượng trong công thức.

Đáp án:

- Mạch chỉ có cuộn cảm: I =



U

. Z L = ω L . (Giải thích SGK).

ZL



* Đặt vấn đề (1 phút).

- Với mạch RLC nối tiếp thì dòng điện và điện áp trong mạch khác nhau như thế nào?

b) Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1 (15 phút): Tìm hiều về phương pháp giản đồ Fre-nen

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Kiến thức cơ bản

- Tại một thời điểm, dòng điện

- HS ghi nhận định luật về

I. Phương pháp giản đồ

trong mạch chạy theo 1 chiều nào điện áp tức thời.

Fre-nen

81



đó → dòng một chiều → vì vậy ta

có thể áp dụng các định luật về

dòng điện một chiều cho các giá trị

tức thời của dòng điện xoay chiều.

- Xét đoạn mạch gồm các điện trở

R1, R2, R3 … mắc nối tiếp. Cho

dòng điện một chiều có cường độ I

chạy qua đoạn mạch → U hai đầu

đoạn mạch liên hệ như thế nào với

Ui hai đầu từng đoạn mạch?

- Biểu thức định luật đối với dòng

điện xoay chiều?

- Khi giải các mạch điện xoay

chiều, ta phải cộng (đại số) các

điện áp tức thời, các điện áp tức

thời này có đặc điểm gì?

→ Ta sử dụng phương pháp giản

đồ Fre-nen đã áp dụng cho phần

dao động → biểu diễn những đại

lượng hình sin bằng những vectơ

quay.

- Vẽ minh hoạ phương pháp giản

đồ Fre-nen:

r

X1

x1 = X1 2cosω t

r

x2 = X 2 2cos(ω t + ϕ ) X2



+ Trường hợp ϕ > 0

+ Trường hợp ϕ < 0



U = U1 + U2 + U3 + …



u = u1 + u2 + u3 + …



1. Định luật về điện áp

tức thời

- Trong mạch xoay chiều

gồm nhiều đoạn mạch

mắc nối tiếp thì điện áp

tức thời giữa hai đầu của

mạch bằng tổng đại số

các điện áp tức thời giữa

hai đầu của từng đoạn

mạch ấy.

u = u1 + u2 + u3 + …



- Chúng đều là những đại

lượng xoay chiều hình sin

cùng tần số.



2. Phương pháp giản đồ

Fre-nen

a. Một đại lượng xoay

- HS đọc Sgk và ghi nhận

chiều hình sin được biểu

những nội dung của phương diễn bằng 1 vectơ quay,

pháp giản đồ Fre-nen.

có độ dài tỉ lệ với giá trị

- HS vẽ trong các trường

hiệu dụng của đại lượng

hợp đoạn mạch chỉ có R,

đó.

chỉ có C, chỉ có L và đối

b. Các vectơ quay vẽ

chiếu với hình 14.2 để nắm trong mặt phẳng pha,

vững cách vẽ.

trong đó đã chọn một

hướng làm gốc và một

chiều gọi là chiều dương

của pha để tính góc pha.

c. Góc giữa hai vectơ

quay bằng độ lệch pha

giữa hai đại lượng xoay

chiều tương ứng. r

X1

ϕ



ϕ



r

X2



+



r

X2 +



r

X1



d. Phép cộng đại số các

đại lượng xoay chiều

hình sin (cùng f) được

thay thế bằng phép tổng

hợp các vectơ quay

tương ứng.

e. Các thông tin về tổng

đại số phải tính được

82



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (118 trang)

×