1. Trang chủ >
  2. Giáo án - Bài giảng >
  3. Vật lý >

Tiết 35: KIỂM TRA HỌC KỲ I.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.06 MB, 118 trang )


Số câu hỏi

7. Giao thoa

sóng,

sóng

dừng.

Số câu hỏi

8. Sóng âm



Số câu hỏi

9. Đại cương về

dòng điện xoay

chiều.



Số câu hỏi

10. Các loại

mạch điện xoay

chiều.



Các khái niệm

sóng âm, hạ âm,

âm nghe được,

siêu âm.

1

Khái niệm dòng

điện xoay chiều,

các đại lượng

trong dòng điện

xoay chiều.

1

Các đại lượng trên

các loại đoạn mạch

xoay chiều.



Điều kiện để có

giao thoa của sóng

cơ, để có sóng

dừng trên dây.

1

Các đặc trưng vật

lý và sinh lý của

âm.



Sự lệch pha của u

và i trên các loại

đoạn mạch xoay

chiều.



Số câu hỏi

11. Công suất

tiêu thụ trên

mạch điện xoay

chiều.



1

Tầm quan trọng

của hệ số công suất

trong quá trình

cung cấp và sử

dụng điện năng.



Số câu hỏi

12. Truyền tải

điện năng, máy

biến áp.



1

Hao phí điện năng

khi truyền tải, công

dụng của máy biến

áp.



Số câu hỏi

13. Máy phát

điện, động cơ

điện

xoay

chiều.

Số câu hỏi

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ



Cấu tạo và hoạt

động của máy biến

áp, sự biến đổi

điện áp và cường

độ dòng điện trong

máy biến áp.

1

Cấu tạo và hoạt

động của máy phát

điện xoay chiều.

Nguyên tắc hoạt

động của động cơ

không đồng bộ.

5

2,0

20,0%



1



4

1,6

16,0%



1

Xác định một số đại

lượng của sóng nhờ

sóng dừng.

1

Giải thích một số

hiện tương liên quan

đến đặc trưng sinh lý

của âm.

1

Xác định một số đại

lượng của dòng điện

xoay chiều khi biết

biểu thức của điện

áp hoặc cường độ

dòng điện.

1

Xác định một số đại

lượng trên các loại

đoạn mạch xoay

chiều trong một số

trường hợp đơn giãn.

2

Xác định một số đại

lượng trên đoạn

mạch xoay chiều

liên quan đến công

suất của mạch điện

xoay chiều.

1

Xác định một số đại

lượng trên đường

dây tải điện và trên

máy biến áp trong

một số trường hợp

đơn giãn.

1

Xác định tần số của

dòng điện xoay

chiều do máy phát

điện xoay chiều tạo

ra.

11

4,4

44,0%



1

Tính toán một số đại

lượng liên quan đến sự

giao thoa của sóng và

sóng dừng.

Tính toán một số đại

lượng liên quan đến các

đặc trưng vật ký của âm.

Viết biểu thức của suất

điện động cảm ứng xuất

hiện trong cuộn dây khi

biết sự biến thiến của từ

thông.

1

Viết biểu thức của u và i

trên các loại đoạn mạch

xoay chiều.

1

Giải một số bài toán về

cực trị trên đoạn mạch

xoay chiều.



Xác định một số đại lượng

trên đường dây tải điện và

trên máy biến áp trong

một số trường hợp có yêu

cầu cao hơn.

Giải một số bài toán liên

quan đến máy phát điện,

động cơ điện xoay chiều.



5

2,0

20,0%



25

10

100%



* Đề kiểm tra (trộn thành 6 mã):

Câu 1: Một chất điểm có chu kì dao động T = 2 s và biên độ dao động là 4cm. Chọn gốc thời gian vật có



li độ x = 2cm chuyển động theo chiều âm. Phương trình dao động điều hòa của chất điểm:

A. x = 4cos (2πt - π/3) cm.

B. x = 4cos(πt + π/3) cm.

C. x = 4cos(2πt + π/3) cm.

D. x = 4 cos(πt - π/3) cm.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng ?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và

có:

A. cùng biên độ.

B. cùng pha ban đầu. C. cùng tần số góc.

D. cùng pha.

Câu 3: Dao động nào sau đây không có tính tuần hoàn:

A. Dao động tắt dần

B. Dao động cưỡng bức

115



C. Dao động duy trì



D. Dao động điều hoà



Câu 4: Mạch RLC có điện trở thuần R, cảm kháng ZL và dung kháng ZC. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch u =



Uocos(100πt – π /6) (V) thì cường độ qua mạch là i = Iocos(100πt + π /6) A .Đoạn mạch này có :

A. ZL = ZC

B. ZL < ZC

C. ZL = R

D. ZL > ZC

Câu 5: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm có liên quan tới:

A. Các họa âm

B. Mức cường độ âm

C. Cường độ âm

D. Tần số âm

Câu 6: Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

A. L/4.

B. L.

C. L/2.

D. 2L.

Câu 7: Một con lắc đơn gồm một quả nặng có khối lượng m và dây treo dài 140 cm. Con lắc dao động

nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2. Chu kì dao động của con lắc là:

A. 2,37s

B. 23,7s

C. 0,237s

D. 16,6s

Câu 8: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

A. sóng siêu âm.

B. sóng hạ âm.

C. sóng âm.

D. Ba loại sóng trên

Câu 9: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì tần số dao động điều hoà:

A. Giảm 2 lần.

B. Giảm 4 lần.

C. Tăng 2 lần.

D. Tăng 4 lần.

Câu 10: Đoạn mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp có R = 50 Ω , L = 1/π H , C = 0,0002/π F, dòng điện

qua đoạn mạch i = 2cos(100πt). Tổng trở của mạch:

A. 25Ω

B. 50 2 Ω

C. 50Ω

D. 50 Ω

Câu 11: Tai con người có thể nghe được những âm có tần số trong khoảng :

A. Từ 10 Hz đến 2000Hz.

B. Từ 16 Hz đến 2000Hz.

C. Từ 20 Hz đến 20000Hz.

D. Từ 10 Hz đến 20000Hz.

Câu 12: Một máy giảm áp có hai cuộn dây có số vòng dây là 500 vòng và 1000 vòng . Biết điện áp hiệu



dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 200 V . Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp .

A. 400 V

B. 200 V

C. 300 V

D. 100 V

Câu 13: Cho C là điện dung tụ điện, f là tần số, T là chu kì, ω là tần số góc. Biểu thức tính dung kháng

của tụ điện là

A. ZC =



fC





B. ZC =



T

2πC



C. ZC =



1

2πC



D. Z C = ωC



Câu 14: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện:

A. tăng lên 2 lần.

B. giảm đi 2 lần.

C. tăng lên 4 lần.

D. giảm đi 4 lần.

Câu 15: Cách phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với điện áp.

B. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, điện áp biến thiên sớm pha π/2 so với dòng điện trong mạch.

C. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp.

D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp.

Câu 16: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần r = 30 Ω thì dòng điện qua mạch có



π

π

) A và trễ pha so với điện áp một góc rad. Độ tự cảm của cuộn dây là:

4

6

1

3 3

π 3

3

H

A.

B.

C.

D.

H

H

H

10π 3

10π

10

10π

Câu 17: Một con lắc lò xo có khối lượng m và độ cứng k. Khi tăng độ cứng của lò xo lên hai lần và giảm

khối lượng của vật đi một nửa thì tần số dao động của vật là:

A. Giảm 2 lần

B. Tăng 4 lần

C. Giảm 4 lần

D. Tăng 2 lần

biểu thức i = 6cos(100 π t +



Câu 18: Điện áp đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C không phân nhánh. Điện áp hai đầu R là 80V, hai đầu L là

120V, hai bản tụ C là 60V. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là:

A. 20V

B. 260V

C. 140V

D. 100V

Câu 19: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động



T = 10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha nhau là

116



A. 1,5m.



B. 0,5m.



C. 2m.



D. 1m.



Câu 20: Một đoạn mạch có điện trở R = 50(Ω) và cuộn thuần cảm có cảm kháng Z L =50Ω mắc nối tiếp.



Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có tần số 50(Hz). Hệ số công suất của mạch là:

1

2

A. 1

B. 2

C.

D.

2

2

1

H thì cường độ

Câu 21: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dây chỉ có độ tự cảm L=



π

dòng điện qua cuộn dây có biểu thức i=3 2 cos(100πt+ )(A). Biểu thức nào sau đây là hiệu điện thế ở

6

hai đầu đoạn mạch:

π

π

A. u=100cos(100πt+ 2 )(V)

B. u=150cos(100πt+ 2 )(V)

3

3

π

π

C. u=150 2 cos(100πt+ 2 )(V)

D. u=150 2 cos(100πt- 2 )(V)

3

3

Câu 22: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu

dụng ?

A. Tần số.

B. Điện áp.

C. Tần số góc.

D. Chu kì.

Câu 23: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào:

A. Khối lượng quả nặng.

B. Chiều dài dây treo

C. Vĩ độ địa lý.

D. Gia tốc trọng trường.

Câu 24: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi là DĐĐH:

A. Biên độ dao động lớn và không ma sát.

B. Chu kì dao động không đổi.

C. Chu kì dao động không đổi và biên độ dao động lớn.

D. Biên độ dao động nhỏ và không có ma sát.

Câu 25: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì:

A. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

B. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.

C. chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.

D. bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.



3. Đáp án:

TT\Mã đề Mã đề 132 Mã đề 209 Mã đề 357 Mã đề 485 Mã đề 570 Mã đề 628

1

2

3

4

5



B

C

A

B

D



C

B

B

C

A



B

A

C

C

(C)



C

D

A

D

A



B

C

A

B

D



B

A

C

D

C



6

7

8

9

10



D

A

C

A

B



D

D

A

C

CB



A

D

DA

D

C



B

C

C

D

C



A

C

AC

B

C



BC

A

C

C

B



11

12

13

14



CB

D

B

(D)



B

C

B

D



B

B

(B)

C



D

A

(A)

A



D

C

A

D



C

A

B

(A)

117



15



C



B



D



A



A



B



16

17

18

19

20



A

D

(D)

C

D



(D)

A

D

D

B



A

B

C

A

C



(C)

B

C

D

B



B

D

B

(B)

D



B

A

A

D

D



21

22

23

24

25



C

B

A

D

A



D

A

(A)

A

D



A

B

A

D

B



CB

B

A

B

D



C

B

D

(C)

C



D

D

C

D

(B)



4. Đánh giá nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra:

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................



Ngày duyệt:

19.12.2014



Dương Văn Cường



118



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (118 trang)

×