1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Kinh tế >

PHỤ LỤC 4:KẾT QUẢ THU THẬP TỪ 350 CBCNV CỦA PNJ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.86 MB, 119 trang )


Nhận xét về môi trường làm việc

Số người đánh giá theo các mức độ



Câu hỏi



1



Công việc không bị áp lực cao

Công



việc



không đòi



2

52



3

38



4

47



5

67



6

68



7

41



37



14.86% 10.86% 13.43% 19.14% 19.43% 11.71% 10.57%



hỏi



28



19



40



38



72



73



80



thường xuyên phải làm ngoài

giờ



8.00%



Trang thiết bị nơi làm việc an



5.43% 11.43% 10.86% 20.57% 20.86% 22.86%

9



17



2.00%



toàn, sạch sẽ



7



2.57%



4.86%



12



7



13



3.43%



2.00%



Công việc ổn định, không phải

lo lắng về mất việc làm



27



71



84



135



7.71% 20.29% 24.00% 38.57%

47



59



85



127



3.71% 13.43% 16.86% 24.29% 36.29%



Nhận xét về đào tạo

Câu hỏi

Anh/ chị được cung cấp kiến thức/

kỹ năng cần thiết cho công việc

Bạn được tham gia những chương



Số người đánh giá theo các mức độ

1



2

1



3

4



4

15



5

42



6

72



7

91



125



0.29% 1.14% 4.29% 12.00% 20.57% 26.00% 35.71%

2



4



6



35



88



96



119



trình đào tạo theo yêu cầu của công

việc

Công ty có thực hiện việc xác định

nhu cầu đào tạo hàng năm

Công ty có chính sách hỗ trợ đào

tạo cho nhân viên

Công ty thực hiện việc đánh giá sau

đào tạo

Nhìn chung công tác đào tạo trong

Công ty là có hiệu quả tốt



0.57% 1.14% 1.71% 10.00% 25.14% 27.43% 34.00%

0



4



10



44



79



94



119



0.00% 1.14% 2.86% 12.57% 22.57% 26.86% 34.00%

1



2



11



39



79



86



132



0.29% 0.57% 3.14% 11.14% 22.57% 24.57% 37.71%

4



5



22



46



90



70



113



1.14% 1.43% 6.29% 13.14% 25.71% 20.00% 32.29%

3



7



23



48



86



81



102



0.86% 2.00% 6.57% 13.71% 24.57% 23.14% 29.14%



Xin vui lòng cho biết đôi nét về công việc và bản thân anh/chị (Tổng hợp theo

số lượng người tham gia đánh giá và thông tin kèm theo)

1. Bộ phận công tác của anh chị trong công ty:

…………………………………………………………………………

2. Vị trí công tác của anh chị thuộc nhóm:

Công



Nhân



Chuyên



Cán bộ quản lý



Giám đốc/



Ban



Nhân



nhân



viên



viên ở



ở các bộ phận



Trưởng/phó



giám



viên



văn



các bộ



(tổ trưởng,



phòng ban



đốc



bán



phòng



phận



quản đốc,



hoặc tương



công ty



hàng



trưởng nhóm)



đương



24



16



2



108



61



107



32



3. Giới tính: Nam: 153



Nữ: 197



4. Trình độ học vấn: Cấp 1: 3



Cấp 2: 20



Cấp 3: 327



5. Trình độ chuyên môn:

Chưa qua đào tạo: 25



Sơ cấp, ngắn hạn: 40



Trung cấp: 113



Cao đẳng: 30



Công nhân kỹ thuật: 9



Đại học: 127



Sau đại học: 6



6. Tuổi đời của anh/chị:………tuổi

Dưới 30: 190



Từ 30 đến 44: 137



Từ 45 đến 55: 23



7. Thời gian làm việc tại công ty:

Dưới 3 năm: 135



Từ 3 đến < 6 năm: 108



Từ 6 đến < 10 năm: 76



Trên 10 năm: 31



8. Thu nhập trung bình/tháng của anh chị (tính cả các khoản ngoài lương) thuộc

nhóm:

<3,5 tr đ: 40



Từ 3,5 trđ - 6 tr đ: 187



Từ 6 – <10 tr đ: 81



Trên 10 tr đ: 42



PHỤ LỤC 5:

BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC

BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chức Danh:



Bộ phận:



Cấp bậc:



Giám sát kinh doanh bạc



Kinh doanh bạc



Nhân viên



chi nhánh cấp 1

Mục đích công việc:

(Tại sao vị trí này tồn tại, trong phạm vi, giới hạn nào và với mục tiêu gì?)

Giúp Giám đốc kinh doanh giám sát các hoạt động bán lẻ bạc tại các chi nhánh cấp 1, đảm

bảo việc dự báo thị trường, luân chuyển hàng hóa, báo cáo tình hình kinh doanh và thực

hiện doanh thu theo kế hoạch Ban Tổng giám đốc giao hàng năm.



Các trách nhiệm công việc



phẩm đã qui định

Các tiêu thức khác



chuẩn dịch vụ và sản



công việc theo yêu cầu

Đạt được các tiêu



Đạt được khối lượng



Các trách nhiệm



Hoàn thành đúng hạn



Phương pháp đánh giá



Tiêu chuẩn kiểm

tra trách nhiệm



(1) Tổng hợp số liệu doanh thu, tồn kho



2 lần/tháng:



của các sản phẩm từ các chi nhánh cấp 1



- Lần 1: Chậm



và xí nghiệp nữ trang để đề xuất đặt hàng,



X



X



nhất ngày 7



trình Trưởng bộ phận kinh doanh bạc xem



- Lần 2: Chậm



xét phê duyệt



nhất ngày 21



(2) Xem xét đặc điểm các chương trình



Đảm bảo đủ hàng



bán hàng hoặc các đợt tung mẫu mới ra thị



hóa cho tất cả các



trường để đề xuất đặt hàng cho chi nhánh

cấp 1

(3) Xử lý hàng hóa



X



X



chương trình

trong năm



Ghi chú



(3).1 Thực hiện bảo hành



Ngay khi có yêu

X



cầu của khách



X



Chuyển XN

Nữ Trang



hàng

(3).2 Đối với hàng tồn, hàng bán chậm: Đề

xuất trả về kho hoặc hủy mẫu



X



X



X



X



6 tháng/lần



X



X



(4) Thực hiện các báo cáo/kế hoạch

(4).1 Kế hoạch làm việc tuần của giám sát

(4).2 Báo cáo và phân tích kết quả kinh

doanh tuần



Sáng thứ 2



Gửi Trưởng

BP bạc



Sáng thứ 7



Gửi Trưởng

BP bạc



(4).3 Báo cáo tổng hợp kinh doanh lẻ bạc



Hoàn thành trước



Nội dung



hàng tháng



ngày 6 hàng



báo cáo do



tháng, có phân



GĐ kinh



tích và đưa ra các



doanh quy



kiến nghị, đề xuất



định



X



(4).4 Báo cáo mẫu bán chạy/bán chậm



X



X



X



X



X



(4).5 Báo cáo kết quả công tác tại chi

nhánh (tình hình hoạt động chi nhánh,

mẫu, các thông tin về đối thủ cạnh tranh



Ít nhất 3 tháng 1

lần

Ngay sau khi kết



X



thúc chuyến công



X



tác



và các vấn đề khác)

(5) Tham gia các hoạt động khai trương



Đảm bảo các hoạt



quầy hàng mới tại các chi nhánh, gồm có:



động của quầy



- Chuẩn bị hàng hóa

- Xử lý các đề xuất liên quan đến đồ trưng

bày, nhãn, khăn lau nữ trang, thước đo ni,

bảng giá, máy siêu âm,…



X



X



X



hàng mới theo

đúng kế hoạch.



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (119 trang)

×