1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Giao thông - Vận tải >

CHƯƠNG II : THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.26 MB, 116 trang )


CHƯƠNG II : THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU



P lancan =



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



1× 24178.62

= 0.780N

31000



II.2.LỀ BỘ HÀNH:



Lề bộ hành: (tính trên 1mm theo phương dọc cầu)

V1 = 1× 650 × 200 = 130000 mm3

V2 = 1× 800 × 100 = 80000 mm3

V3 = 1× 200 × 300 = 60000 mm3

V 

80000 





=> P = γ c ×  V1 + 2 ÷ = 2.5 × 10−5 ×  130000 +

1

÷ = 4.25 N

2

2 





V 

80000 





=> P2 = γ c ×  V3 + 2 ÷ = 2.5 × 10−5 ×  60000 +

÷ = 2.5 N

2

2 





lancan

+ P + P2 = 0.780 + 4.25 + 2.5 = 7.53 N

Vậy DC3 = DC3

1



Vò trí đặt DC3: xác đònh bằng cách cân bằng momen tại vò trí đặt P2



SVTH :PHAN THANH NAM – LỚP CD09B



Trang 7



CHƯƠNG II : THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU



x' =



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



( P + P lancan ) ×1000 (4.25 + 0.780) ×1000

1

=

= 668 mm

DC3

7.53



x = 1200 −



200

− x ' = 1200 − 100 − 668 = 432 mm

2



Vậy DC3 cách mép trái 1 đoạn bằng: 432 mm

Chọn và bố trí cốt thép trong bản mặt cầu như hình sau:

Thép dùng cho lề bộ hành là thép CII có Fy=280 MPa.

Bê tông sử dụng có F’c=30 MPa.



SVTH :PHAN THANH NAM – LỚP CD09B



Trang 8



CHƯƠNG II : THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



II.3.BẢN MẶT CẦU:

Bản mặt cầu sẽ được tính toán theo 2 sơ đồ: Bản congxon và bản loại dầm. Trong

đó phần bản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đó sau khi tính

toán dầm đơn giản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu.

Cốt thép dùng trong bản mặt cầu là thép CII có cường độ F y=280 MPa, bê tông

dùng cho bản mặt cầu là loại bê tông có cường độ chòu nén f’ c=30 MPa

Do trong phạm vi hẹp của đồ án môn học nên ta bố trí cốt thép trong bản mặt cầu

theo yêu cầu cấu tạo như hình dưới.



Ø12a200



Ø12a200



Ø10a200



Ø12a200

Ø12a200



SVTH :PHAN THANH NAM – LỚP CD09B



Trang 9



CHƯƠNG III : THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA CẦU DẦM



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



CHƯƠNG III : THIẾT KẾ DẦM CHÍNH

III.1.ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC :

III.1.1.GIAI ĐOẠN CHƯA LIÊN HP:



Diện tích mặt cắt ngang phần dầm thép:

As = bc .tc + D.tw + b f .t f + b ' f .t ' f

= 350 × 23 + 937 × 12 + 450 × 20 + 550 × 21 = 39,832 mm 2



Moment tónh của dầm thép đối với trục X-X:

K X − X = ∑ Ai ×ycX,i− X = bc × tc ×



tc

D



+ D × t w ×  tc + ÷

2

2





t 

t' 





+b f × t f ×  tc + D + f ÷+ b 'f × t ' f ×  d − f ÷

2

2 





23

936 



= 350 × 23 × + 936 ×12 ×  23 +

÷+

2

2 



20 

21 





+450 × 20 ×  23 + 936 + ÷+ 550 × 21× 1000 − ÷

2 

2





= 25,757,212 mm3



Khoảng cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :

s,

YNCt = c =



K X − X 25,757,212

=

= 646.65mm

As

39,832



s,

s,

YNCb = d − YNCt = 1000 − 646.65 = 353.35mm



SVTH :PHAN THANH NAM – LỚP CD09B



Trang 10



CHƯƠNG III : THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA CẦU DẦM



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Xác đònh moment quán tính:

I NC =

+



2

s ,b

3

s ,t

3

bc × tc3

 s , t  t × (YNC − tc ) tw × (YNC − t f − t ' f )

+ bc × tc ×  YNCt − c ÷ + w

+

12

2

3

3





bf × t3

f

12



2



2



t  b ' × t '3f

 s,

 s, t ' 

+ b f × t f ×  YNCb − t f − f ÷ + f

+ b ' f × t ' f ×  YNCb − f ÷

2

12

2 







350 × 233

23  12 × ( 646.65 − 23 )



==

+ 350 × 23 ×  646.65 − ÷ +

12

2 

3



2



3



12 × ( 353.35 − 20 − 21)

450 × 203

20 



+

+

+ 450 × 20 ×  353.35 − 20 − ÷

3

12

2 



3



2



2



+



550 × 213

21 



+ 550 × 21×  353.35 − ÷

12

2





= 6,633,560,356 mm 4



Momen kháng uốn đối với thớ trên t/d dầm thép:

s ,b

S NC =



s ,t

I NC 6,633,560,356

=

= 10, 258,347.42 mm3

s ,t

YNC

646.65



Momen kháng uốn đối với thớ dưới t/d dầm thép:

s ,b

S NC =



s ,t

I NC 6,633,560,356

=

= 18,773,341.89 mm3

s,

YNCb

353.35



Momen tónh của tiết diện dầm thép đối với trục trung hoà:

c

NC



S



= tw ×



( D − Y0 + t c ) 2

2



t

t'

+ b f × t f  d − Y0 − f − t 'f  + b 'f × t 'f  d − Y0 − f 



÷



2

2 ÷











( 936 − 646.65 + 23 ) 2



20

+ 450 × 20 ×  1000 − 646.65 −

− 21 



÷

2

2





21

+550 × 21 ×  1000 − 646.65 − 



2 ÷





3

= 7, 446, 442.64 mm

= 12 ×



III.1.1.ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN LIÊN HP):

III.1.1.1.Bề rộng có hiệu dầm trong Bi và dầm ngoài Be:

Dầm giữa:

12 × t s + max(t w , b c / 2)

12 × 200 + max(15,350 / 2)





 L tt

 30400

Bi = min 

= min 

= 2100 mm

 4

 4

S

 2100







Dầm biên:



SVTH :PHAN THANH NAM – LỚP CD09B



Trang 11



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (116 trang)

×