1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Tiến sĩ >

CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (317.66 KB, 30 trang )


Hình 3.1 Quy trình nghiên cứu

3.2 Thiết kế nghiên cứu

3.2.1 Thiết kế bảng câu hỏi

Bảng câu hỏi cho từng nhân tố được tham khảo từ các nghiên cứu trước

đây và bổ sung qua bước nghiên cứu định tính bằng phỏng vấn chuyên gia

Nhân tố/biến phụ thuộc

1.Năng lực marketing



Số biến



1.1. Đáp ứng khách hàng



3



1.3. Phản ứng với đổi thủ



6



2. Năng lực thích nghi



6



3. Năng lực sáng tạo



Homburg và cộng sự, 2007, Tho &

Trang (2009

Wu & Cavusgil (2006), Tho &

Trang (2009)

Homburg và cộng sự, 2007, Tho &

Trang (2009)

Zhou & Li (2010) và bổ sung của

tác giả

Convin & Slevin (1989), Keh và

cộng sự (2007) và bổ sung của tác

giả



5



1.2. Chất lượng mối quan hệ



Tham khảo



4



4. Định hướng kinh doanh

4.1. Năng lực chủ động

4.2. Năng lực mạo hiểm



3



5. Định hướng học hỏi



7



6. Danh tiếng doanh nghiệp



5



7. Kết quả kinh doanh



Convin & Slevin (1989), Keh và

cộng sự (2007)

Keh và cộng sự (2007)

Sinkula và cộng sự (1997), Wu &

Cavusgil (2006). Pham (2008) và

bổ sung của tác giả

Gronroos (1984), Kang & James

(2004) và bổ sung của tác giả

Wu & Cavusgil (2006),Keh và cộng

sự (2007),Pham (2008), Tho &

Trang (2009)



3



7



Bảng 3.1 Bảng thiết kế thang đo



19



3.2.2 Chọn mẫu và phương pháp thu thập dữ liệu

Mẫu nghiên cứu được xác định là 500 đạt mức rất tốt theo quy tắc của

Comrey & Lee (1992). Dữ liệu được thu thập qua khỏa sát online bằng công cụ

googledocs.

3.3 Phương pháp phân tích dữ liệu

Dữ liệu được làm sạch và phân tích qua các bước như sau:



Hình 3.2 Các bước phân tích dữ liệu

Vấn đề đạo đức nghiên cứu

Vấn đề đạo đức nghiên cứu cũng được xem xét trong luận án. Nghiên cứu

được thực hiện với các nguyên tắc: (1) Đả m bảo tính tự nguyện tham gia hoặc

rút lui của các cá nhân vào nghiên cứu; (2) Áp dụng quy tắc ẩn danh trong điều

tra để tránh xâm hại lợi ích (nếu có) của các cá nhân tham gia vào nghiên cứu và

(3) Không sử dụng các dữ liệu nội bộ nếu chưa được công bố. Bởi vì sử dụng dữ

liệu nội bộ có thể gây tổn hại đến lợi ích của doanh nghiệp nghiên cứu và thông

tin không thể kiểm chứng.

3.4



20



21



CHƯƠNG 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN

4.1 Lịch sử phát triển của Viettel: Những bước ngoặt quan trọng và ảnh

hưởng của các nhân tố năng lực động

Bước ngoặt đầu tiên đến với Viettel xảy ra vào năm 2000 khi Viettel đầu tư

phát triển dịch vụ điện thoại Voip 178.

Bước ngoặt thứ hai là việc Viettel chính thức cung cấp dịch vụ viễn thông

di động vào tháng 10/2004.

Bước ngoặt lớn thứ ba của Viettel là từ khi tham gia đầu tư ra thị trường

quốc tế, vượt ra khỏi “ao làng” Việt Nam. Năm 2009 Viettel chính thức khai

trương tại hai thị trường Cambodia là Laos.

Bước ngoặt thứ tư ảnh hưởng đến tư duy kinh doanh của Viettel là bối cảnh

của thị trường viễn thông thay đổi nhanh chóng về mặt công nghệ.



Hình 4.1 Bản đồ các nước Viettel đã tham gia đầu tư và kinh doanh

Sự thành công của Viettel được thể hiện ở sáu nhân tố (1) Viettel thể hiện

năng lực marketing mạnh trong suốt quá trình kinh doanh; (2) Viettel thể hiện

khả năng thích nghi nhanh chóng; (3) Viettel coi trọng sự sáng tạo, (4)Viettel có

định hướng học hỏi và coi trọng quá trình học hỏi trong tổ chức; (5)Viettel có

định hướng kinh doanh mạnh; (6)Viettel hướng đến việc xây dựng danh tiếng

doanh nghiệp ngay từ trong giai đoạn đầu tiên kinh doanh.

4.2 Kết quả mô tả mẫu nghiên cứu



22



Hình 4.2 Mẫu nghiên cứu

4.3 Kết quả đánh giá sơ bộ thang đo

Kết quả đánh giá sơ bộ thang đo cho thấy các thang đo lường đều đạt tính

tin cậy cần thiết

STT



1



2

3

4



5

6

7



Nhân tố



Kiểm định sự tin cậy



Phân tích khám phá nhân tố



Tương

Cronbach

quan biến

p-value

Alpha (số

KMO

tổng nhỏ

(Bartlett)

biến)

nhất

Năng lực marketing

1.1 Đáp ứng

0.818(5)

0.530

0.802

0.000

khách hàng

1.2 Chất

lượng mối

0.837 (3)

0.669

0.703

0.000

quan hệ

1.3 Phản ứng

với đối thủ

0.918 (6)

0.722

0.893

0.000

cạnh tranh

Năng lực

0.861(6)

0.543

0.852

0.000

thích nghi

Năng lực sáng

0.788 (4)

0.545

0.784

0.000

tạo

Định hướng kinh doanh

4.1 Năng lực

0.729 (3)

0.421

0.598

0.000

chủ động

4.2 Năng lực

0.706 (2)

0.347

0.5

0.000

mạo hiểm

Định hướng

0.916 (7)

0.656

0.902

0.000

học hỏi

Danh tiếng

0.796 (5)

0.364

0.803

0.000

doanh nghiệp

Kết quả kinh

0.875 (7)

0.577

0.794

0.000

23



Tổng

phương

sai giải

thích (%)

57.995

75.436

70.846

60.229

61.798

65.422

77.303

67.078

56.238

57.898



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (30 trang)

×