1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Thạc sĩ - Cao học >

CHƯƠNG 3: THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.32 MB, 109 trang )


3.3. ĐỐI TƯỢNG THỰC NGHIỆM

Tổ chức thực nghiệm tại khối 10 của 1 trường thuộc tỉnh Long An, 1 trường thuộc tỉnh

Tiền Giang, 2 trường thuộc TP. Hồ Chí Minh. Với mỗi GV dạy thực nghiệm chúng tôi chọn

2 lớp có trình độ tương đương nhau, một lớp dạy theo giáo án thực nghiệm và một lớp dạy

theo giáo án truyền thống do cùng một GV dạy.

Bảng 3.1. Các lớp thực nghiệm và đối chứng

Số

Lớp TN

Lớp thực tế

thứ tự

– ĐC

1

TN 1

10A2 (Võ Trường Toản)

2

ĐC 1

10A4 (Võ Trường Toản)

3

TN 2

10A9 (Võ Trường Toản)

4

ĐC 2

10A7 (Võ Trường Toản)

5

TN3

10CA5 (Nguyễn Đình Chiểu)

6

ĐC3

10CD12 (Nguyễn Đình Chiểu)

7

TN4

10A1 (Cần Đước)

8

ĐC4

10A2 (Cần Đước)

9

TN5

10A5 (Tam Phú)

10

ĐC5

10A6 (Tam Phú)

Tổng

3.4. TIẾN HÀNH THỰC NGHIỆM



GV TN



Số HS



Đỗ Thị Việt

Phương



45

44

48

47

39

40

47

45

39

46

440



Lê Huỳnh Phước

Hiệp

Lê Vĩnh Toàn

Phạm Thị

Phương Uyên



3.4.1. Chuẩn bị

Chúng tôi đã tiến hành các công việc sau:

- Gởi tư liệu đến các trường tiến hành thực nghiệm và phiếu tham khảo ý kiến.

- Trao đổi với các GV tham gia thực nghiệm về mục đích, cách thực hiện.

3.4.2. Tiến hành hoạt động dạy học trên lớp

Sau khi đã chuẩn bị các nội dung cần thiết, GV tiến hành giảng dạy dựa trên tư liệu mà

GV nhận được.

3.4.3. Tiến hành kiểm tra

Cuối mỗi chương chúng tôi tiến hành kiểm tra 15 phút ở 5 lớp TN và 5 lớp ĐC.

- Bài 1: kiểm tra 15 phút sau chương Nguyên tử.

- Bài 2: kiểm tra 15 phút sau chương BTH các nguyên tố HH và định luật tuần hoàn.

- Bài 3: kiểm tra 15 phút sau chương Liên kết hóa học.

- Bài 4: kiểm tra 15 phút sau chương Phản ứng hóa học.

3.4.4. Tiến hành xử lí số liệu

Kết quả thực nghiệm được xử lý theo phương pháp thống kê toán học theo các bước

sau:



1. Lập các bảng phân phối tần số, tần suất và tần suất lũy tích.

2. Vẽ đồ thị các đường lũy tích.

3. Lập bảng tổng hợp phân loại kết quả học tập.

4. Tính các tham số thống kê đặc trưng

a. Trung bình cộng : x =



n1x1 + n 2 x 2 + ... + n k x k

1 k

= ∑ ni xi

n1 + n 2 +... + n k

n i=1



n i : tần số của các giá trị x i

n: số HS tham gia thực nghiệm

b. Phương sai S2 và độ lệch chuẩn S là các số đo độ phân tán của sự phân phối. S

càng nhỏ số liệu càng ít phân tán.

2



S =



∑ n (x -x)

i



2



i







n-1



S=



∑ n (x -x)

i



2



i



n-1



c. Hệ số biến thiên V: dùng để so sánh độ phân tán trong trường hợp 2 bảng phân

phối có giá trị trung bình cộng khác nhau hoặc 2 mẫu có quy mô khác nhau.

V =



S

.100%

x



d. Sai số tiêu chuẩn m: giá trị trung bình sẽ dao động trong khoảng x ± m

m=



S

n



e. Đại lượng kiểm định Student:



t=



xTN − x DC

2

nTN S + n DC S DC

nTN + n DC − 2

2

TN



nTN + n DC

nTN n DC



(trong biểu thức trên n là số HS của nhóm thực nghiệm)

- Chọn xác suất α (từ 0,01 ÷ 0,05). Tra bảng phân phối Student, tìm giá trị tα ,k với độ

lệch tự do k = 2n - 2.

- Nếu t ≥ tα ,k thì sự khác nhau giữa x TN và x DC là có ý nghĩa với mức ý nghĩa α .

- Nếu t < tα ,k thì sự khác nhau giữa x TN và x DC là không có ý nghĩa với mức ý nghĩa



α.

3.5. KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM

3.5.1. Kết quả nhận xét của giáo viên về tư liệu

Chúng tôi tiến hành lấy ý kiến nhận xét của 20 GV trong đó có 4 GV trực tiếp sử

dụng tư liệu vào việc giảng dạy.



A. Nội dung tư liệu



Số

thứ

tự

1



Bảng 3.2. Đánh giá của GV về nội dung tư liệu

(Mức độ 1: kém, 2: yếu, 3: trung bình, 4: khá, 5: tốt)

Tiêu chí đánh giá

Mức độ



TB



1



2



3



4



5



Chính xác khoa học



0



0



3



5



12



4.45



2



Có tính logic



0



0



8



7



5



3.85



3



Hướng vào vấn đề thiết thực



0



1



6



5



8



4.00



4



Định hướng hoạt động của GV và HS



0



2



2



6



10



4.20



B. Đánh giá về tính hiệu quả



Tính

hiệu

quả



Bảng 3.3. Đánh giá của GV về tính hiệu quả của tư liệu

(Mức độ 1: kém, 2: yếu, 3: trung bình, 4: khá, 5: tốt)

Tiêu chí đánh giá

Mức độ

1 2 3

Giúp GV đạt mục tiêu đề ra

0 0 4

Góp phần nâng cao chất lượng dạy học

0 0 5

Tạo hứng thú học tập cho HS

0 1 3

Giúp HS chú ý hơn đối với bài giảng

0 0 6

Khơi dậy niềm đam mê khoa học cho HS

0 1 6

HS nhìn nhận vấn đề một cách hệ thống

0 2 5

HS hiểu bài, khắc sâu kiến thức

0 0 5

HS thêm yêu thích môn học

0 0 5

Nâng cao kết quả học tập

0 2 3



TB

4

10

7

11

7

6

8

7

11

7



5

6

8

5

7

7

5

8

4

8



4.10

4.15

4.00

4.05

3.95

3.80

4.15

3.95

4.05



C. Nhận xét

Ý kiến của 20 GV THPT được thể hiện ở bảng trên với tổng tiêu chí đánh giá là 13.

Điểm trung bình dao động từ 3.85 đến 4.45. Tiêu chí được đánh giá cao là: Chính xác, khoa

học: 4.45. Điểm trung bình cho 13 tiêu chí đánh giá là 4,02. Đây tuy không phải là con số

tuyệt đối nhưng đó là một kết quả tương đối thành công.

3.5.2. Kết quả bài kiểm tra của HS

3.5.2.1. Kết quả bài kiểm tra lần 1

Bảng 3.4. Kết quả bài kiểm tra 1

Lớp



Số

HS



TN 1

ĐC 1

TN 2



44

45

48



Điểm X i

0

0

0

0



1

0

0

0



2

0

0

0



3

2

0

0



4

1

5

2



5

3

9

10



6

8

10

9



Điểm

7

13

11

8



8

10

6

10



9

6

4

7



10

1

0

2



TB

7.00

6.36

6.90



ĐC 2

TN 3

ĐC 3

TN 4

ĐC 4

TN 5

ĐC 5

ΣTN

ΣĐC



47

46

39

39

40

47

45

224

216



0

0

0

0

0

0

0

0

0



0

0

0

0

0

0

0

0

0



0

0

0

0

0

0

3

0

3



4

2

5

0

2

0

1

4

12



3

5

3

1

5

5

4

14

20



7

10

11

5

11

4

5

32

43



10

12

9

10

11

8

9

47

49



9

6

5

7

6

9

7

43

38



7

7

5

10

3

10

9

47

30



5

4

1

4

2

8

7

29

19



1

0

0

2

1

3

0

8

2



6.23

6.13

5.64

7.03

6.03

7.09

6.40

6.82

6.15



Bảng 3.5. Phân phối tần số, tần suất và tần suất lũy tích bài kiểm tra 1

Điểm X i



Số HS đạt điểm X i

ĐC

0

0

3

12

20

43

49

38

30

19

2

216



TN

0

0

0

4

14

32

47

43

47

29

8

224



0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



% HS đạt điểm X i

trở xuống

TN

ĐC

0

0

0

0

0

1.39

1.79

6.94

8.04

16.20

22.32

36.11

43.30

58.80

62.50

76.39

83.48

90.28

96.43

99.07

100

100



% HS đạt điểm X i

ĐC

0

0

1.39

5.56

9.26

19.91

22.69

17.59

13.89

8.80

0.93

100



TN

0

0

0

1.79

6.25

14.29

20.98

19.20

20.98

12.95

3.57

100



120

100

80

TN



60



ĐC



40

20

0

1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



Hình 3.1. Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra 1

Bảng 3.6. Tổng hợp kết quả học tập bài kiểm tra 1

Lớp

TN

ĐC



% Yếu - Kém

8.04

16.20



% Trung bình

35.27

42.59



% Khá - Giỏi

56.70

41.20



56.7



60

50



42.59



40



41.2



35.27

TN



30



ĐC

16.2



20

8.04



10

0



% Yếu - Kém



% Khá - Giỏi



% Trung bình



Hình 3.2. Biểu đồ kết quả học tập bài kiểm tra 1

Bảng 3.7. Tổng hợp các tham số đặc trưng bài kiểm tra 1

x ±m



Lớp



S



V%



TN

6.82±0.11

1.63

23.90

ĐC

1.72

27.96

6.15±0.12

Kiểm tra kết quả thực nghiệm bằng phép thử Student với xác suất sai lầm α = 0.01; k =

224 + 216 – 2 = 438. Tra bảng phân phối Student tìm giá trị t α,k = 2,58 .

Ta có t = 4.19 > t α,k , vì vậy sự khác nhau về kết quả học tập giữa nhóm thực nghiệm và

đối chứng là có ý nghĩa (với mức ý nghĩa α = 0.01).

3.5.2.2. Kết quả bài kiểm tra lần 2

Bảng 3.8. Kết quả bài kiểm tra 2

Lớp



Số

HS



TN 1

ĐC 1

TN 2

ĐC 2

TN 3

ĐC 3

TN 4

ĐC 4

TN 5

ĐC 5

ΣTN

ΣĐC



44

45

48

47

46

39

39

40

47

45

224

216



Điểm X i

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0



1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0



2

0

0

0

0

1

1

0

0

0

2

1

3



3

0

1

2

2

2

0

1

1

3

1

8

5



4

1

1

0

5

4

4

1

4

2

4

8

18



5

2

6

1

8

7

10

4

10

4

7

18

41



6

4

6

11

7

11

13

6

9

7

6

39

41



Điểm

7

8

5

10

6

6

4

10

5

11

8

45

28



8

14

15

9

8

12

6

9

7

9

10

53

46



9

10

8

15

11

2

1

7

3

9

6

43

29



10

5

3

0

0

1

0

1

1

2

1

9

5



TB

7.86

7.33

7.38

6.66

6.33

5.92

7.13

6.28

7.00

6.53

7.13

6.57



Bảng 3.9. Phân phối tần số, tần suất và tần suất lũy tích bài kiểm tra 2

Điểm X i



Số HS đạt điểm X i

ĐC

0

0

3

5

18

41

41

28

46

29

5

216



TN

0

0

1

8

8

18

39

45

53

43

9

224



0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



% HS đạt điểm X i

trở xuống

TN

ĐC

0

0

0

0

0

1.39

4.02

3.70

7.59

12.04

15.63

31.02

33.04

50.00

53.13

62.96

76.79

84.26

95.98

97.69

100

100



% HS đạt điểm X i

ĐC

0

0

1.39

2.31

8.33

18.98

18.98

12.96

21.30

13.43

2.31

100



TN

0

0

0

3.57

3.57

8.04

17.41

20.09

23.66

19.20

4.02

100



120

100

80

TN



60



ĐC



40

20

0

1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



Hình 3.3: Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra 2

Bảng 3.10. Tổng hợp kết quả học tập bài kiểm tra lần 2

Lớp % Yếu – Kém

TN 7.59



% Trung bình

25.45



% Khá - Giỏi

66.96



ĐC



37.96



50.00



12.04



80

66.96



70

60



50



50

37.96



40



ĐC



25.45



30

20

10



TN



7.59



12.04



0

% Yếu – Kém



% Khá - Giỏi



% Trung bình



Hình 3.4:

Biểu đồ kết quả học tập bài kiểm tra 2

Bảng 3.11. Tổng hợp các tham số đặc trưng bài kiểm tra 2

x ±m



Lớp



S



V%



TN

7.13±0.11

1.69

23.71

ĐC

1.79

27.25

6.57±0.12

Kiểm tra kết quả thực nghiệm bằng phép thử Student với xác suất sai lầm α = 0.01; k =

232 + 223 – 2 = 453. Tra bảng phân phối Student tìm giá trị t α,k =2,58.

Ta có t =3.37 > t α,k , vì vậy sự khác nhau về kết quả học tập giữa nhóm thực nghiệm và đối

chứng là có ý nghĩa (với mức ý nghĩa α = 0.01).

3.5.2.3. Kết quả bài kiểm tra lần 3

Bảng 3.12. Kết quả bài kiểm tra 3

Lớp



Số

HS



TN 1

ĐC 1

TN 2

ĐC 2

TN 3

ĐC 3

TN 4

ĐC 4

TN 5

ĐC 5

ΣTN

ΣĐC



44

45

48

47

46

39

39

40

47

45

224

216



Điểm X i

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0



1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0



2

0

2

0

0

0

0

0

2

1

2

1

6



3

1

3

1

5

0

0

2

2

2

4

6

14



4

2

5

2

4

1

2

2

1

2

3

9

15



5

5

8

7

13

5

8

4

8

4

8

25

45



6

9

6

9

6

9

12

8

7

8

7

43

38



Điểm

7

8

9

8

5

11

9

6

9

11

9

44

41



8

7

7

10

4

14

2

9

8

9

6

49

27



9

8

4

6

8

6

6

5

2

8

5

33

25



10

4

1

5

2

0

0

3

0

2

2

14

5



TB

7.14

6.09

7.08

6.19

7.09

6.49

6.95

6.03

7.91

6.36

7.04

6.23



Bảng 3.13. Phân phối tần số, tần suất và tần suất lũy tích bài kiểm tra 3

Điểm X i



Số HS đạt điểm X i

ĐC

0

0

6

14

15

45

38

41

27

25

5

216



TN

0

0

1

6

9

25

43

44

49

33

14

224



0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



% HS đạt điểm X i

trở xuống

TN

ĐC

0

0

0

0

0

2.78

3.13

9.26

7.14

16.20

18.30

37.04

37.50

54.63

57.14

73.61

79.02

86.11

93.75

97.69

100

100



% HS đạt điểm X i

ĐC

0

0

2.78

6.48

6.94

20.83

17.59

18.98

12.50

11.57

2.31

100



TN

0

0

0

2.68

4.02

11.16

19.20

19.64

21.88

14.73

6.25

100



120

100

80

TN



60



ĐC



40

20

0

1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



Hình 3.5: Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra 3

Bảng 3.14. Tổng hợp kết quả học tập bài kiểm tra 3

Lớp



% Yếu – Kém



% Trung bình



% Khá - Giỏi



TN

ĐC



7.14

16.20



30.36

38.43



62.50

45.37



70



62.5



60

45.37



50

38.43



40



TN



30.36



ĐC



30

16.2



20

7.14



10

0



% Yếu – Kém



% Khá - Giỏi



% Trung bình



Hình 3.6: Biểu đồ kết quả học tập bài kiểm tra 3

Bảng 3.15. Tổng hợp các tham số đặc trưng bài kiểm tra 3

x ±m



Lớp



S



V%



TN

7.04±0.11

1.71

24.30

ĐC

1.89

30.39

6.23±0.12

Kiểm tra kết quả thực nghiệm bằng phép thử Student với xác suất sai lầm α = 0.01; k = 232

+ 223 – 2 = 453. Tra bảng phân phối Student tìm giá trị t α,k =2,58.

Ta có t =3.37 > t α,k , vì vậy sự khác nhau về kết quả học tập giữa nhóm thực nghiệm và đối

chứng là có ý nghĩa (với mức ý nghĩa α = 0.01).

3.5.2.4. Kết quả bài kiểm tra lần 4

Bảng 3.16. Kết quả bài kiểm tra 4

Lớp



Số

HS



TN 1

ĐC 1

TN 2

ĐC 2

TN 3

ĐC 3

TN 4

ĐC 4

TN 5

ĐC 5

ΣTN

ΣĐC



44

45

48

47

46

39

39

40

47

45

224

216



Điểm X i

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0



1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0



2

0

0

1

0

0

0

1

1

1

1

3

2



3

1

1

0

1

0

1

2

1

2

3

5

7



4

2

2

2

5

4

6

2

5

2

2

12

20



5

1

4

9

10

8

6

5

11

4

5

27

36



6

9

11

7

8

11

14

7

8

5

11

39

52



Điểm

7

12

18

7

11

9

4

8

4

9

7

45

44



8

10

4

10

8

8

6

7

5

11

8

46

31



9

7

4

8

4

2

1

5

4

9

7

31

20



10

2

1

4

0

4

1

2

1

4

1

16

4



TB

7.20

6.69

7.04

6.34

6.67

6.05

6.67

6.05

7.23

6.58

6.96

6.36



Bảng 3.17. Phân phối tần số, tần suất và tần suất lũy tích bài kiểm tra 4

Điểm X i



Số HS đạt điểm X i

ĐC

0

0

2

7

20

36

52

44

31

20

4

216



TN

0

0

3

5

12

27

39

45

46

31

16

224



0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



% HS đạt điểm X i trở

xuống

TN

ĐC

0

0

0

0

1

0.93

3.57

4.17

8.93

13.43

20.98

30.09

38.39

54.17

58.48

74.54

79.02

88.89

92.86

98.15

100

100



% HS đạt điểm X i

ĐC

0

0

0.93

3.24

9.26

16.67

24.07

20.37

14.35

9.26

1.85

100



TN

0

0

1

2.23

5.36

12.05

17.41

20.09

20.54

13.84

7.14

100



120

100

80

TN



60



ĐC



40

20

0

1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



Hình 3.7: Đồ thị đường lũy tích bài kiểm tra 4

Bảng 3.18. Tổng hợp kết quả học tập bài kiểm tra 4

Lớp

TN

ĐC



% Yếu – Kém

8.93

13.43



% Trung bình

29.46

40.74



70



% Khá - Giỏi

61.61

45.83



61.61



60

50



40.74



40



45.83

TN



29.46



ĐC



30

20



8.93



13.43



10

0

% Yếu – Kém



% Trung bình



% Khá - Giỏi



Hình 3.8: Biểu đồ kết quả học tập bài kiểm tra 4

Bảng 3.19. Tổng hợp các tham số đặc trưng bài kiểm tra 4

x ±m



Lớp



S



V%



TN

6.96 ± 0.12

1.80

25.87

ĐC

1.66

26.18

6.36 ± 0.11

Kiểm tra kết quả thực nghiệm bằng phép thử Student với xác suất sai lầm α = 0.01; k =

232 + 223 – 2 = 453. Tra bảng phân phối Student tìm giá trị t α,k =2,58.

Ta có t =3.62 > t α,k , vì vậy sự khác nhau về kết quả học tập giữa nhóm thực nghiệm và đối

chứng là có ý nghĩa (với mức ý nghĩa α = 0.01).

3.5.2.5. Kết quả tổng hợp bốn bài kiểm tra

Bảng 3.20. Tổng hợp kết quả của bốn bài kiểm tra

Số

Lớp HS



Điểm X i

Điểm

0 1 2

3

4

5

6

7

8

9

10 TB

23 43 102 168 177 195 136 47 6.99

TN 896 0 0 5

16 6.33

ĐC 864 0 0 14 38 73 165 180 151 134 93

Bảng 3.21. Phân phối tần số, tần suất và tần suất lũy tích tổng hợp bốn bài kiểm ra

Điểm

Xi



0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



Số HS đạt điểm X i

TN

0

0

5

23

43

102

168

177

195

136

47

896



ĐC

0

0

14

38

73

165

180

151

134

93

16

864



% HS đạt điểm X i

TN

0

0

1

2.57

4.80

11.38

18.75

19.75

21.76

15.18

5.25

100



ĐC

0

0

1.62

4.40

8.45

19.10

20.83

17.48

15.51

10.76

1.85

100



% HS đạt điểm X i trở

xuống

TN

0

0

1

3.13

7.92

19.31

38.06

57.81

79.58

94.75

100



ĐC

0

0

1.62

6.02

14.47

33.56

54.40

71.88

87.38

98.15

100



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (109 trang)

×