1. Trang chủ >
  2. Kinh tế - Quản lý >
  3. Tài chính - Ngân hàng >

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (905.97 KB, 105 trang )


Luận văn tốt nghiệp

cao tự giác thực hiện nghĩa vụ thuế qua việc đăng kí, kê khai thu nhập và quyết

toán thuế. Kiên quyết xử lí những đối tượng có thu nhập cao không chấp hành

đăng kí, kê khai nộp thuế để đảm bảo công bằng trước pháp luật.

- Huy động kịp thời các khoản thu phát sinh vào ngân sách nhà nước để

đảm bảo nhu cầu chi tiêu trên địa bàn. Cần có những biện pháp hữu hiệu cứng

rắn đối với hành vi trốn thuế, lậu thuế, thực hiện cơ chế thí điểm tự khai, tự nộp

đối với thuế thu nhập doanh nghiệp để tránh tình trạng nợ đọng thuế.

- Trong việc thực hiện tiền lương cho cán bộ cấp xã theo Nghị định của

chính phủ đề nghị trung ương chi bổ sung cho cả cán bộ không chuyên trách.

Thời gian qua, trung ương chỉ bổ sung cho cán bộ chuyên trách, còn cán bộ

không chuyên trách thì giao cho địa phương tự cân đối, gây không ít khó khăn

cho ngân sách địa phương.

- Cần quan tâm nhắc nhở các đơn vị dự toán đánh giá toàn bộ những hoạt

động phát sinh trong năm có nhu cầu sử dụng ngân sách, hạn chế những hoạt

động không có trong dự toán nếu thấy không thật cần thiết. Vì nếu không như thế

sẽ gây khó khăn cho công tác cấp phát bổ sung và cân đối ngân sách.

- Tăng cường kiểm tra, thanh tra trong thu chi đối với cơ quan hành chính

sự nghiệp, các sở ban ngành có liên quan.



SVTH: Lê Duy Hiếu



Trang 87



GVHD: Đàm Thị Phong Ba



Luận văn tốt nghiệp



TÀI LIỆU THAM KHẢO

--------------------*&*-------------------1. Bộ Tài chính (2003). Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực

hiện, Nhà xuất bản Tài chính, Hà Nội.

2. Bộ Tài chính (2006). Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, Nhà xuất bản Tài

chính. Hà Nội.

3. Bộ Tài chính (2006). Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước, Nhà xuất bản Tài

chính, Hà Nội.

4. Huỳnh Minh Nhị, Nguyễn Quang Huy (2003). Hệ thống kế toán đơn vị hành

chính sự nghiệp theo mục lục ngân sách mới, Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nội.

5. PGS.PTS Dương Thị Bình Minh (1997). Lí thuyết tài chính tiền tệ, Nhà xuất

bản Giáo dục.

6. Đinh Văn Sơn (2004). Lí thuyết tài chính tiền tệ, Nhà xuất bản Thống kê.

7. Nghị định 60/2003/NĐ - CP ngày 06/06/2003 của Chính phủ quy định chi tiết

và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách.

8. Thông tư 59/2003/TT - BTC ngày 23/06/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn

thực



hiện



Nghị



SVTH: Lê Duy Hiếu



định



60/2003/NĐ



Trang 88



-



CP



ngày



06/06/2003.



GVHD: Đàm Thị Phong Ba



Luận văn tốt nghiệp



PHỤ LỤC

Bảng 1: BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE GGIAI ĐOẠN 2004 -2006

Đơn vị: triệu đồng



STT



Nội dung

Tổng thu NSNN (A +B)

(không kể chuyển giao giữa các cấpNS

và tín phiếu, trái phiếu của NSTW)



A

I

1

1.1

1.2

1.3

1.4

1.5



Tổng các khoản thu cân

đối NSNN

Thu từ sản xuất kinh doanh

trong nước

Thu từ DNNN trung ương

Thuế GTGT hàng sản xuất kinh

doanh trong nước

Thuế TTĐB hàng xuất

trong nước

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế môn bài

Thu khác ngân sách



Năm 2004

Quyết

toán

Dự toán



Năm 2005

Năm 2006

QT/DT

Quyết QT/DT

Quyết

QT/DT

(%)

toán

(%)

toán

(%)

Dự toán

Dự toán



520.090



846.782



162,81



653.598



912.656



139,64



702.000 1.031.979



147,01



520.090



763.254



146,75



653.598



779.207



119,22



702.000



875.847



124,76



520.090

19.000



624.992

19.363



120,17

101,91



653.598

25.000



676.431

16.515



103,49

66,06



702.000

12.000



740.809

86.921



105,52

724,34



17.704



18.412



103,79



24.556



15.439



62,87



11.840



14.324



120,98



1.100

160



SVTH: Lê Duy Hiếu 89



287

164

500



Trang



26,09

102,50



280

164



914

162



326,43

98,78



-



GVHD: Đàm Thị Phong Ba



160



71.000

1.427

169

-



105,63



Luận văn tốt nghiệp



SVTH: Lê Duy Hiếu 90



Trang



GVHD: Đàm Thị Phong Ba



Luận văn tốt nghiệp

2



2.1



2.2



Thu từ DNNN địa phương

Trong đó:Thu từ hoạt động xổ số

kiến thiết

Thuế GTGT hàng sản xuất kinh

doanh trong nước

Trong đó: Thu từ hoạt động xổ số

kiến thiết

Thuế TTĐB hàng xuất trong nước



Trong đó: Thu từ hoạt động xổ số

kiến thiết

2.3 Thuế thu nhập doanh nghiệp

Trong đó: Thu từ hoạt động xổ số

kiến thiết

2.4 Thu nhập sau thuế TNDN

2.5 Thuế tài nguyên

2.6 Thuế môn bài

2.7 Thu sử dụng vốn ngân sách

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước,

2.8 mặt biển

2.9 Phí, lệ phí

2.10 Thu khác ngân sách

Thu từ DN có vốn đầu tư nước

3 ngoài

Thuế GTGT ang sản xuất kinh

3.1 doanh trong nước

3.2 Thuế TTĐB ang xuất trong nước



267.500



282.313 105,54



319.214



156.500



179.877 114,94



190.000



98.700



94.994



310.500



97,27



334.000



312.142



200 105,26



210.000



260.000 123,81



39.600



110.509 279,09



69.000



90.000

118.179



14.275



118

60.840



96,25



111.410



100.185



63.200

125.800



76.000 120,25

140.951 112,04



60.300

143.000



67.500 111,94

145.826 101,98



62.800

42.350



70.500 112,26

44.054 104,02



80.000

64.012



79.500

63.296



30.500



33.377 109,43



49.700



53.000 106,64



500

150



375 75,00

180 120,00

16



400

178

14



920 230,00

201 112,92

70 500,00



1.743



89,92



99,38

98,88



52.000

960

165



200



2



93,46



703 73,23

174 105,45

50

2.439

15.167

106



1.00



300



458 152,67



500



1.632 326,40



1.175



732



62,30



220



387 175,91



415



1.02 245,78



1.122



665



59,27



SVTH: Lê Duy Hiếu 91



Trang



GVHD: Đàm Thị Phong Ba



Luận văn tốt nghiệp

3.3

3.4

3.5

3.6

4

4.1

4.2

4.3

4.4

4.5

4.6

4.7

5

5.1

5.2

5.3

5.4

5.5

5.6

6

6.1



Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế môn bài

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước,

mặt biển

Thu khác

Thu từ DN thành lập theo luật DN,

luật HTX

Thuế GTGT hàng sản xuất kinh

doanh trong nước

Thuế TTĐB hàng xuất trong nước

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế tài nguyên

Thuế môn bài

Thu sử dụng vốn ngân sách

Thu khác

Thu từ cá nhân sản xuất kinh doanh

hàng hóa, dịch vụ

Thuế GTGT ang sản xuất kinh

doanh trong nước

Thuế TTĐB ang xuất trong nước

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế tài nguyên

Thuế môn bài

Thu khác ngân sách

Thu từ khu vực khác

Thuế thu nhập đối với người có thu

nhập cao



10



16 160,00



15



70



55



538

17 113,33



70



78,57



39.12

29.820

40

7.450

800

940



17



17



100,00



57



81,43



36



20

30



55,56



67.091



91,78



79.670



78.416



99,68



45.170 88,52

64 128,00

19.928 99,64

825 110,00

1.104 96,00

-



30.820

150

45.700

800

1100



177,60

144,25

46,27

114,97

102,95



100



54.738

216

21.146

920

1.132

264

79.068



89,51



-



50.405 128,85



73.1



104,24

100,00

238,40

60,75

100,64



51.030

50

20.000

750

1.150



70



31.084

40

17.761

486

946

88



125,71



120



75.880



66.939



88,22



78.200



74.577



95,37



88.330



27.95

190

38.770

150

8.74

80

100.890



22.66 81,07

108 56,84

34.956 90,16

276 184,00

8.881 101,61

58 72,50

179.461 177,88



29.48

138

39.577

210

8.7

95

133.584



23.267

204

42.086

348

8.672

172.424



78,92

147,83

106,34

165,71

99,68

129,08



52.400

250

26.900

150

8.530

100

157.825



19.000



20.531 108,06



24.500



20.409



83,30



22.500



SVTH: Lê Duy Hiếu 92



Trang



GVHD: Đàm Thị Phong Ba



246,04



24.528 46,51

187

71,2

45.681 169,82

42

0,28

8.536 100,07

94 94,21

172.027 109,00

28.169



125,20



Luận văn tốt nghiệp

6.2

6.3

6.4

6.5

6.6

6.7

6.8

6.9

6.10

6.11

6.12

6.13

6.14

6.14



Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thuế nhà đất

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

Lệ phí trước bạ

Phí xăng dầu

Thu phí, lệ phí

Thu tiền sử dụng đất và giao

đất trồng rừng

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

Tiền bán nhà và thuê nhà

thuộc sở hữu nhà nước

Thu thanh lí nhà làm việc

Thu hồi các khoản thu năm trước

Thu từ quỹ đất công ích

và đất công

Thu huy động đóng góp xây dựng

CSHT

Thu huy động góp vốn khác



6.15 Thu do ngân sách cấp trên hoàn trả

Thu sự nghiệp

7 (không kể thu tại xã)

8 Thu sự nghiệp tại xã

8.1 Thu từ quỹ đất công ích và đất công

Thu từ hoạt động kinh

8.2 tế và sự nghiệp

8.3 Thu phạt tịch thu



500

2.450

5.230

13.455

30.000

17.700



1.868

2.723

5.414

16.752

34.328

20.537



373,60

111,14

103,52

124,50

114,43

116,03



1.002

2.882

6.400

17.300

40.600

21.200



1.422

2.911

10.241

20.091

38.010

23.071



141,92

101,01

160,02

116,13

93,62

108,83



800

2.710

9.500

19.400

42.000

24.000



1.569

2.944

11.648

22.800

30.212

29.706



196,15

108,64

122,61

117,53

71,93

123,78



8.155

1.400



15.812 193,89

1.383 98,79



13.300

1.400



24.892 187,16

1.606 114,71



14.500

1.415



26.647

3.174



183,77

224,29



3.000



7.402 246,73

383

4.077



5.000



16.900 338,00

3

10.676



21.000



1.263

46

5.568



6,01



1.628



540



35.545

9.449



2.835



-



-



1.719



1.643



5.446



4.500

2.095



122

4.269

2.084



94,87

99,47



1.104

3.354

1.499



288

2.653

2.614



647



305



47,14



SVTH: Lê Duy Hiếu 93



-



Trang



5.400



62,11



198

1.657



GVHD: Đàm Thị Phong Ba



5.000



39

-



53,06



Luận văn tốt nghiệp

Trong đó: + Phạt ATGT

8.4 Thu khác còn lại

9 Thu khác

9.1 Thu tiền phạt

Trong đó: + Phạt ATGT

+ Phạt kiểm lâm

9.2 Thu tịch thu

Trong đó:Thu tịch thu chống lậu

9.3 Thu tiền bán tài sản khác

9.4 Thu khác còn lại

III Thu từ Quỹ dự trữ tài chính

IV Thu kết dư ngân sách năm trước

V Thu chuyển nguồn

VI Thu viện trợ không hoàn lại

VII Thu vay đầu tư phát triển

Các khoản thu để lại đơn vị chi

B quản lí qua NSNN

1 Học phí

2 Viện phí

3 Lệ phí thi

Các khoản huy động góp vốn xây

4 dựng CSHT

5 Các khoản huy động góp vốn khác

Phí sát hạch đủ điều kiện cấp văn

bằng, chứng chỉ, giấy phép hành

6 nghề...



1.758

12.900

5.900



5.000



SVTH: Lê Duy Hiếu 94



1.880

21.662

15.427

11.696

385

108

5.850



857

106,94

167,92

21.647



177,00



18.600



29.243 157,22

17.781

13.119

664

2

2.739

8.059



25.000



30.144 120,58

17.407

11.942

20

270

85

3.885

8.582



37.076

86.186

15.000



45.355

54.104

3.317

-



28.310

84.711

2.017

20.000



83.528

29.393

51.070

3.065



133.449

23.912

61.323

-



156.132

21.155

84.286

-



-



37.052

9.257



33.545

5.204



-



1.905



11.942



Trang



GVHD: Đàm Thị Phong Ba



Luận văn tốt nghiệp



C

1

2



D



Thu bổ sung từ ngân sách cấp

trên

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

trong đó:

Bằng nguồn vốn trong nước

Bằng nguồn vốn ngoài nước

Thu tín phiếu, trái phiếu của

NSTW

Tổng số thu( A-D)



320.23

235.657

84.573



482.307 151,23

235.657 100,00

246.650 291,64



69.923

14.650



246.650 291,64

-



353.375

235.657

117.718



647.822 183,32

235.657 100,00

412.165 350,13

412.165

24.540



489.824 1.157.520 263,31

235.657

235.657 100,00

254.167

921.863 362,70

921.863

6.236



5.099

11.478

9.568

840.32 1.334.188 158,77 1.006.973 1.571.956 156,11 1.191.824 2.199.067 184,51

(Nguồn: Phòng Ngân sách Sở Tài chính Bến Tre)



Chú giải: - NS: Ngân sách



- GTGT: Giá trị gia tăng



- DN: Doanh nghiệp



- HTX: Hợp tác xã



- XK: Xuất khẩu



- NK: Nhập Khẩu



- CSHT: Cơ sở hạ tầng



- ATGT: An toàn giao thông



- NSNN: Ngân sách nhà nước



- NSTW: Ngân sách trung ương



- TNDN: Thu nhập doanh nghiệp



- DNNN: Doanh nghiệp nhà nước



- TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt



- QT: Quyết toán



- DT: Dự toán



SVTH: Lê Duy Hiếu 95



Trang



GVHD: Đàm Thị Phong Ba



Luận văn tốt nghiệp



Bảng 2: BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE GIAI ĐOẠN 2004 – 2006

Đơn vị: triệu đồng



STT

I

1

1.1



1.1.01

1.1.02



1.2

1.3

2

2.1

2.1.01

2.1.02



Nội dung



Năm 2004

Năm 2005

Năm 2006

Dự

Quyết

QT/DT

Quyết

QT/DT

Quyết

QT/DT

Dự toán

Dự toán

toán

toán

(%)

toán

(%)

toán

(%)

851.231 1.056.223 124,08 1.004.373 1.219.454 124.41 1.188.244 1.554.703 135.33

251.028

359.721 143,30

290.551

326.333 112,32

338.710

346.745 102,37

240.482

317.949 132,21

282.201

296.689 105,13

335.610

317.763

94,68



Chi cân đối ngân sách

Chi đầu tư phát triển

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

trong đó:

+ Chi GD-DT và dạy nghề

+ Chi khoa học và công nghệ

Chi đầu tư XDCB tập trung

228.121

Chi từ nguồn vốn khác

12.361

trong đó: chương trình mục

tiêu quốc gia, 5 triệu ha rừng

10.861

Đầu tư và hỗ trợ các doanh

nghiệp theo chế độ

3.100

Chi trả nợ gốc và lãi tiền vay.

7.500

Chi thường xuyên

574.412

Chi an ninh quốc phòng

20.775

Chi quốc phòng

Chi an ninh



SVTH: Lê Duy Hiếu 96



91.311

526

179.704

78,78

138.245 1118,40

7.169



66,01



16.000

25.772

641.299

28.324

15.052

13.272



516,13

344,00

111,64

136,34



22.000

3.000

210.333

71.868



Trang



66.310

2.566

173.047

123.642



82,27

172,04



22.500

3.070

209.000

126.610



3.100

5.250

640.673

24.024

13.935

10.089



77.341

21.910

804.913

33.105

19.864

13.241



51.408

143.141

123.214



68,49

97,32



249,48

417,33

125,64

137,80

142,55

131,24



GVHD: Đàm Thị Phong Ba



3.100

791.164

29.983

18.879

11.104



5.150 166,13

23.832

1.041.780 131,68

40.600 135,41

22.946 121,54

17.654 158,99



Luận văn tốt nghiệp



2.2

2.2.01

2.2.02

2.2.03

2.3



Chi sự nghiệp GD – ĐT

và dạy nghề



272.763



276.532



101,38



296.689



356.602



120,19



380.427



450.340



118,38



Chi sự nghiệp GD

250.763

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy

nghề

19.500

Chi đào tạo lại

2.500

Chi sự nghiệp y tế

59.752



255.663



101,95



273.529



331.236



121,10



349.914



416.177



118,94



16.426

4.443

63.284



84,24

177,72

105,91



19.350

3.810

66.799



20.170

5.169

74.020



104,24

135,67

110,81



26.871

3.642

89.742



28.968

5.195

94.151



107,81

142,65

104,91



2.9.02



trong đó: Quỹ khám chữa bệnh

cho người nghèo

Chi sự nghiệp khoa học và

công nghệ

Chi sự nghiệp văn hóa-thông

tin

Chi sự nghiệp phát thanh,

truyền hình, thông tấn xã

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

Trong đó:

Vay vốn giải quyết việclàm

Chi sự nghiệp kinh tế

Chi sự nghiệp nông lâm, thủy

lợi

Chi sự nghiệp thủy sản



2.9.03



Chi sự nghiệp giao thông



2.4

2.5

2.6

2.7

2.8



2.9

2.9.01



5.631



4.098



5.626



5.204



92,50



6.684



6.474



96,86



9.280



6.996



75,39



9.778



11.331



115,88



11.566



14.873



128,59



11.416



14.116



123,65



5.909

5.493

27.635



5.327

4.842

24.026



90,15

88,15

86,94



6.410

5.645

33.108



6.164

6.437

26.392



96,16

114,03

79,71



5.797

7.868

22.080



6.518

8.414

121.193



112,43

106,94

548,88



3.000

52.363



3.000

56.136



107,21



3.000

58.096



3.000

73.619



126,72



3.000

61.775



3.000

64.520



104,11



9.785

3.156



14.387

4.307



147,03

136,47



14.110

3.469



23.444

3.864



166,15

111,39



13.414

4.000



17.004

4.348



126,76

108,69



13.000



22.888



176,06



21.953



26.824



122,19



25.018



21.795



87,12



SVTH: Lê Duy Hiếu 97



-



Trang



-



GVHD: Đàm Thị Phong Ba



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (105 trang)

×