1. Trang chủ >
  2. Khoa học xã hội >
  3. Giáo dục học >

Xây dựng đề kiểm tra

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (736.99 KB, 105 trang )


Bảng 9. Khung mà trận đề kiểm tra một hình thức

Cấp độ

Tên



Nhận biết



Thông



Vận dụng



Vận dụng



hiểu



thấp



cao



Cộng



chủ đề

Chuẩn



KT, (Ch)



(Ch)



(Ch)



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số điểm



Số điểm



Số điểm



Điểm =… %



KN cần kiểm



Chủ đề 1



tra

(Ch)



Số câu

Số điểm



Số câu

Tỉ lệ Số điểm



…%

Chủ đề 2



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số điểm



Số điểm



Số điểm



Số điểm



Số điểm



Điểm =… %



Chủ đề n



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số điểm



Số điểm



Số điểm



Số điểm



Số điểm



Điểm =… %



Tổng số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Tổng số điểm



Số điểm



Số điểm



Số điểm



Số điểm



Tỉ lệ %



%



%



%



Tỉ lệ %



Tỉ lệ … %

……..



Tỉ lệ … %



KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

(Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp)

GVHD. TS. Trần Doãn Vinh

70

SVTH: Nguyễn Thị Nguyệt



Bảng 10. Khung ma trận đề kiểm tra kết hợp

Chủ đề



Nhận biết



Thông hiểu



Vận dụng



Cộng



Cấp độ thấp



Chủ đề 1



Cấp độ cao



TNKQ



TL



TNKQ



TL/TH TNKQ TL/TH TNKQ TL/TH



Chuẩn



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



kiến

thức,

kỹ

năng

cần

kiểm

tra

(Ch)

Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu…



Số điểm



Số



Số



Số



Số



Số



Số



Số



Số điểm



Số điểm



Tỉ lệ %



điểm



điểm



điểm



điểm



điểm



điểm



điểm



Chủ đề 2



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu…



Số điểm



Số



Số



Số



Số



Số



Số



Số



Số điểm



điểm



Tỉ lệ %



điểm



điểm



điểm



điểm



điểm



điểm



điểm



Chủ đề n



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



(Ch)



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



Số điểm



Số



Số



Số



Số



Số



Số



Số



Số điểm



… điểm



Tỉ lệ %



điểm



điểm



điểm



điểm



điểm



điểm



điểm



= ...%



= ...%



…..



GVHD. TS. Trần Doãn Vinh



71



= ...%



SVTH: Nguyễn Thị Nguyệt



Tổng số Số câu



Số câu



Số câu



Số câu



câu



Số điểm



Số điểm



Số điểm



%



%



Số điểm



Tổng số %

điểm

Tỉ lệ %



Bước 4: Biên soạn câu hỏi theo ma trận

Việc biên soạn câu hỏi theo ma trận cần đảm bảo nguyên tắc: loại câu hỏi, số câu

hỏi và nội dung của câu hỏi do ma trận đề quy định, mỗi loại câu hỏi TNKQ chỉ

kiểm tra một chuẩn hoặc một vấn đề, khái niệm.

Bước 5: Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm

Xây dựng hướng dẫn chấm và thang điểm đối với bài kiểm tra phải đảm bảo các

yêu cầu sau:





Nội dung: khoa học và chính xác. Cách trình bày: cụ thể, chi tiết nhưng



ngắn gọn và dễ hiểu, phù hợp với ma trận đề kiểm tra.





Cần hướng tới xây dựng bản mô tả các mức độ đạt được để HS có thể tự



đánh giá được bài làm của mình.

Cách tính điểm



a. Đề trắc nghiệm khách quan

Cách 1: Lấy điểm toàn bài là 10 và chia đều cho tổng số câu hỏi

Cách 2: Tổng số điểm của đề kiểm tra tính bằng tổng số câu hỏi. Mỗi câu trả lời

đúng được 1 điểm, trả lời sai được 0 điểm.

Sau khi qui điểm của HS về thang điểm 10 theo công thức:



10X

X max

GVHD. TS. Trần Doãn Vinh



72



SVTH: Nguyễn Thị Nguyệt



Trong đó: X là số câu học sinh trả lời đúng

X max là tổng số câu hỏi

b. Đề kiểm tra TNKQ kết hợp tự luận (thực hành)

Tổng điểm của bài là 10 điểm. Phân phối điểm cho từng phần TNKQ và TL (TH)

theo nguyên tắc: số điểm mỗi phần tỉ lệ thuận với thời gian dự kiến HS hoàn thành

từng phần và mỗi câu TNKQ có số điểm bằng nhau.

Bước 6: Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra.

4. Đề kiểm tra minh họa

4.1. Đề kiểm tra 15 phút

a. Mục đích kiểm tra

Kiểm tra kết quả tiếp thu của HS sau khi học hết chương III “Cấu trúc rẽ nhánh

và lặp”

• Về kiến thức: Tổ chức rẽ nhánh và lặp.

• Về kĩ năng: vận dụng kiến thức tổ chức rẽ nhánh và lặp.

-



Hình thức: Trắc nghiệm khách quan.



-



Phương pháp kiểm tra: Đánh giá đồng cấp.



b. Đề kiểm tra 15 phút



GVHD. TS. Trần Doãn Vinh



73



SVTH: Nguyễn Thị Nguyệt



Đề kiểm tra 15 phút

Câu 1 (1 điểm). ND2. DL. NB.1. Xét lệnh:

If a>b then writeln(a);



Hỏi nếu a=7; b=6; thì lệnh trên đưa ra màn hình là gì?

A. Không đưa ra gì;

B. Đưa ra số 6;

C. Đưa ra số 7;

D. Đưa ra số 67

Câu 2 (1 điểm) ND3.DT.NB.1. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cấu trúc lệnh nào

dưới đây là đúng?

A. If then else ;

B. If then ; else ;

C. If then ; else ;

D. If then else ;

Câu 3 (1 điểm). ND3. DT. NB.1 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phát biểu nào sau

đây là đúng với câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ if...then...else

A. Nếu sau Then muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh đặt giữa Begin

và end;

B. Nếu sau Then muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các lệnh phải đặt giữa Begin

và end

C. Nếu sau Then muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải được đặt

giữa Begin và end.

D. Nếu sau Then muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa hai

dấu ngoặc đơn.

Câu 4 (1 điểm) ND2. DL. NB.2 Hãy cho biết M sau khi thực hiện đoạn chương

trình sau với a= 10 và b= 12

M:=a;



GVHD. TS. Trần Doãn Vinh



74



SVTH: Nguyễn Thị Nguyệt



If (a


A. M không nhận giá trị nào

B. M nhận cả hai giá trị 10 và 12

C. M=12

D. M=10

Câu 5 (1 điểm). ND3. DL. TH. 2. Khi chạy đoạn chương trình:

i:=3; S:=40;

if (i>5) then S:= 5*3 + (5-i)*2

else

if (i>2) then S:= 5*i

else S:=0;

write(S);



Giá trị sau cùng của S là:

A. 0

B. 19

C. 40

D. 15

Câu 6 (1 điểm). ND3. DL. NB.1 Cho đoạn chương trình sau:

Readln(a, b);

If a mod b=0 then write( a, ‘khong chia het cho ’, b)

Else write (a, ‘ chia het cho ’, b);



Đoạn chương trình trên cho thông báo như thế nào nếu ta cho a=10, b=2.

A. 10 không chia hết cho 2

B. 10 chia hết cho 2

C. Không thông báo gì

D. Không có phương án nào đúng

Câu 7 (1 điểm) ND4. DL. TH.1. Cho đoạn chương trình tìm giá trị nhỏ nhất và

lớn nhất của 3 số nguyên được nhập vào từ bàn phím:

GVHD. TS. Trần Doãn Vinh



75



SVTH: Nguyễn Thị Nguyệt



If a>b then Begin Max:=a; Min:=b end



{1}



Else Begin Min:=a; Max:=b end;



{2}



If Min>c then Min:=c



{3}

{4}



Else if max


Đoạn chương trình trên đúng/ sai ở đâu?

A.



Đúng



B.



Sai ở dùng {1} vì phải có dấu ; sau end



C.



Sai, thay câu lệnh ở dòng {4} thành else max:=c;



D.



Sai, thay điều kiện ở dòng {3} min>=c



Câu 8 (1 điểm) ND3. TH. TH.1 Để so sánh hai số a và b ta có thể dùng câu lệnh

như thế nào?

A. if a>b then write (‘a>b’) else



if a


B. if a>b then write (‘a>b’);



if a
C. if a>b then write (‘a>b’)

else write (‘a
D. if a>b then write (‘a>b’); or

if a


Câu 9 (1 điểm) ND1. DT. NB. Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức

điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh:

A. A + B

B. A > B

C. N mod 100

D. “A nho hon B”

Câu 10. (1 điểm) ND2. TH. TH. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, muốn kiểm tra

đồng thời cả ba giá trị của A, B, C có cùng lớn hơn 0 hay không ta kiểm tra điều

kiện If thế nào cho đúng?



GVHD. TS. Trần Doãn Vinh



76



SVTH: Nguyễn Thị Nguyệt



A.

B.

C.

D.



If

If

If

If



A, B, C > 0 then ... ……

(A > 0) and (B > 0) and (C > 0) then ...……

A>0 and B>0 and C>0 then ……...

(A>0) or (B>0) or (C>0) then……...



Đáp án :

Câu 1: C

Câu 6: A



Câu 2: D

Câu 7: A



Câu 3: B

Câu 8: A



Câu 4: C

Câu 9: B



Câu 5: D

Câu 10: B



Đề kiểm tra 15 phút

Câu 1 (1 điểm) ND5. DT.TH. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây :

A. Có thể dùng câu lệnh for-do để thay thế cho câu lệnh lặp while-do

B. Câu lệnh lặp không được xuất hiện trong đứng sau từ khóa

THEN của cấu trúc rẽ nhánh.

C.Câu lệnh rẽ nhánh không được xuất hiện trong của một cấu

trúc lặp.

D. Một cấu trúc lặp có thể xuất hiện trong của một cấu trúc lặp

khác.

Câu 2 (1 điểm) ND6.DT.TH Trong câu lệnh WHILE <điều kiện> DO
lệnh>; Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây :

A. Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.

B. Về mặt cú pháp, những biểu thức có thể điền vào điều kiện trong cấu trúc

WHILE-DO cũng có thể điền vào điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh IF-THEN .

C. Không cần có lệnh thay đổi điều kiện trong mỗi câu lệnh sau DO trong

cấu trúc lặp này, vì giá trị của biểu thức điều kiện được tự động điều chỉnh sau

mỗi lần thực hiện câu lệnh lặp.

D. Nếu không có lệnh nào thay đổi điều kiện trong mỗi câu lệnh sau DO thì

có thể gặp hiện tượng lặp vô hạn khi thực hiện chương trình, nghĩa là lặp không

dừng được.

Câu 3 (1 điểm) Câu ND6. DL. NB.Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương

trình sau đưa ra màn hình kết quả gì ?

Readln(b);

If(a=0) then

If(b=0) then Writeln(' Phuong trinh co vo so nghiem')

Else writeln(' Phuong trinh vo nghiem')

Else Writeln('Phuong trinh co nghiem x=',-b/a: 4: 2);



GVHD. TS. Trần Doãn Vinh



77



SVTH: Nguyễn Thị Nguyệt



Nếu a=0, b=4 thì kết quả in ra màn hình là:

A. Không chạy được chương trình vì chưa có câu lệnh nhập a

B. 0

C. Phuong trinh vo nghiem

D. Phuong trinh co vo so nghiem

Câu 4 (1 điểm) ND7. DL. TH Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương

trình sau thực hiện công việc gì ?

i := 0 ;

while i <> 0 do write(i, ‘ ’) ;



A. Đưa ra màn hình 10 chữ số 0 ;

B. Không đưa ra thông tin gì;

C. Lặp vô hạn việc đưa ra màn hình số 0 ;

D. Đưa ra màn hình một chữ số 0 ;

Câu 5 (1 điểm) ND6. DL. TH Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương

trình sau cho kết quả gì?

For i := 1 to 100 do if i mod 9 = 0 then write(i, ‘ ’);



A. 1 2 3 4 5 6 … 100 ;

B. 918273645546372819099;

C. 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 99;

D. 9



9



9



9



9



9



9



9



9



9



Câu 6 (1 điểm) ND6. DT. TH. Thực hiện đoạn chương trình sau đây:

a:=2;

While a<15 do

Begin

a:=a+1;

End;

Write(‘a=’, a);



Giá trị nào dưới đây là giá trị của a được hiện trên màn hình:

A. 16

B. 15

C. 8

D. 2

GVHD. TS. Trần Doãn Vinh



78



SVTH: Nguyễn Thị Nguyệt



Câu 7 (1 điểm) ND7. DL. NB Cho câu lệnh sau, mỗi lần lặp giá trị của biến i

trong câu lệnh sau thay đổi như thế nào?

While i<=10 do i:=i+3;



A. Tăng 1.

B. Tăng 2.

C. Tăng 3.

D. Tăng 4.

Câu 8 (1 điểm) ND7. DL. NB. Đoạn chương trình sau đúng, sai như thế nào?

While n<=0 do;

Write(‘Nhap lai n:’);

Readln (n);



A. Đúng

B. Sai, sau do không có ;

C. Sai, thiếu Begin end.

D. Câu b và c đúng

Câu 9 (1 điểm) ND7. DL. TH. Kết quả in ra của đoạn lệnh sau khi thực hiện là:

i:=1; S:=5;

While i<=5 do

Begin

S:=S+i; i:=i+2;

End;



A. S=13

B. S=14

C. S=15

D. S=16

Câu 10 ( 1 điểm) Số lần lặp trong câu lệnh sau là: For i:=5 to 27 do …...

A. 20 lần

B.



21 lần



C.



22 lần



D.



23 lần



GVHD. TS. Trần Doãn Vinh



79



SVTH: Nguyễn Thị Nguyệt



Đáp án

Câu 1: D



Câu 2: C



Câu 3: D



Câu 4: B



Câu 5: C



Câu 6: B



Câu 7: C



Câu 8: A



Câu 9: B



Câu 10: D



ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

a. Mục đích của đề kiểm tra

• Về kiến thức: Tổ chức rẽ nhánh và lặp;

• Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức tổ chức rẽ nhánh và lặp

b. Hình thức

Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (thực hành).

c. Phương pháp:

-



Phương pháp học sinh giải quyết vấn đề.



-



Phương pháp đánh giá bằng tổng hợp bài tập.



d. Ma trận đề



GVHD. TS. Trần Doãn Vinh



80



SVTH: Nguyễn Thị Nguyệt



Xem Thêm