1. Trang chủ >
  2. Công nghệ thông tin >
  3. Web >

3 ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ KIẾN THỨC CỦA SINH VIÊN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.56 MB, 36 trang )


2.1.3 Tác nhân Quản trị viên

• Đăng nhập

• Bảo trì nâng cấp hệ thống

• Thống kê doanh thu

• Thống kê tồn kho

• Quản lý tài khoản

o Thêm tài khoản

o Cập nhật tài khoản

o Xóa tài khoản

o Phân quyền nhóm tài khoản

• Đăng xuất



7|CDIO3



2.1.4 Tác nhân khách hàng

• Đăng nhập

• Đăng ký tài khoản

• Đặt hàng

• Yêu cầu tư vấn

• Thanh toán

• Tìm kiếm

• Đăng xuất



8|CDIO3



2.1.5 Tác nhân Nhân Viên

• Đăng nhập

• Quản lý tài khoản

• Quảng cáo

• Tư vấn khách hàng

• Thống kê và báo cáo



9|CDIO3



2.2 Đặc tả Use Case

2.2.1 Đặc tả Use Case Đăng Nhập

Tên Use Case

Người đặc tả

Tác nhân

Tổng quan :



Đăng Nhập

Võ Văn Qùy

Người dùng ( Quản Trị Viên , Nhân Viên, Khách

Hàng)

Cho phép người có tài khoản trong hệ thống đăng nhập

vào hệ thống để thực hiện các chức năng theo phân

10 | C D I O 3



Tiền điều kiện :

Hậu điều kiện :

Luồng làm việc :



quyền.

Người dùng có tài khoản trong hệ thống.

Đăng nhập thành công vào hệ thống.

1.

Người dùng kích hoạt hệ thống.

2.

Hệ thống sẽ hiển thị trang đăng nhập .

3.

Người dùng nhập thông tin cần thiết ( Tên Tài

Khoản và Mật Khẩu)

4.

Chọn xác nhận đăng nhập

5.

Hệ thống sẽ thông báo đăng nhập thành công

hay thất bại



Sơ đồ tuần tự quản lý đăng nhập



2.2.2 Đặc tả Use Case Đăng Xuất

Tên Use Case

Đăng Xuất

Người đặc tả

Võ Văn Qùy

Tác nhân

Người dùng ( Quản Trị Viên , Nhân Viên, Khách

Hàng)

Tổng quan :

Người dùng đang ở trong hệ thống muốn dừng hoạt

động và thoát khỏi hệ thống

11 | C D I O 3



Tiền điều kiện :

Hậu điều kiện :

Luồng làm việc :



Người dùng đang ở trong trong hệ thống.

Đăng xuât thành công khỏi hệ thống.

6.

Người dùng đang ở trong hệ thống.

7.

Hệ thống sẽ hiển thị thanh (nút) đăng xuất .

8.

Người dùng nhấn vào nút đăng xuất

9.

Chọn xác nhận đăng xuất

10.

Hệ thống sẽ thông báo đăng xuất thành công

hay thất bại



2.2.3 Đặc tả Use Case Quản Lý Thông Tin Nhóm Tài Khoản

Tên Use Case

Người đặc tả

Tác nhân

Tổng quan :



Quản Lý Thông Tin Tài Khoản

Võ Văn Qùy

Quản Trị Viên

Dùng để cho phép quản trị viên quản lý thông tin các

nhóm tài khoản trong hệ thống

Tiền điều kiện :

Quản trị viên đăng nhập thành công vào hệ thống.

Hậu điều kiện :

Danh sách thông tin các nhóm tài khoản được cập nhật

vào Cơ sở dữ liệu của hệ thống.

Luồng làm việc 11.

Quản trị viên đăng nhập vào hệ thống

12.

Quản trị viên chọn chức năng quản lý thông tin

chính :

nhóm tài khoản.

13.

Hệ thống cho phép quản trị viên quản lý thông

tin nhóm tài khoản trong hệ thống(thêm, xóa, cập

nhật và phân quyền thông tin nhóm tài khoản).

14.

Nhập các thông tin cần thiết

15.

Xác nhận thao tác xử lý

16.

Hiển thị thông báo thao tác thành công hoặc

thất bại

Luồng làm việc rẽ 17.

Quản trị viên hủy bỏ đăng nhập vào hệ thống

18.

Hệ Thống hiển thị thông báo yêu cầu quản trị

nhánh 1:

viên xác nhận có muốn thoát khỏi hệ thống không?

19.

Quản trị viên xác nhận đồng ý thoát hệ thống.

Luồng làm việc rẽ 20.

Quản trị viên đăng nhập thành công vào hệ

nhánh 2:

thống.

12 | C D I O 3



21.

22.



23.



Luồng làm việc rẽ 24.

nhánh 3:

25.

26.

27.



Quản trị viên chọn chức năng thoát tài khoản

(hệ thống).

Hệ thống hiển thị thông báo yêu cầu Quản trị

viên xác nhận có muốn thoát khỏi tài khoản (hệ

thống) không?

Quản trị viên xác nhận đồng ý thoát tài khoản

(hệ thống).

Quản trị viên chọn chức năng quản lý nhóm tài

khoản (Thêm, Xóa, Cập Nhật hoặc Phân Quyền

thông tin nhóm Tài Khoản)

Quản trị viên nhập các thông tin cần thiết

Chọn hủy bỏ

Hệ thống hiển thị lại trang chủ hệ thống.



13 | C D I O 3



Sơ đồ tuần tự quản lý tài khoản



2.2.4 Đặc tả Use Case Thống kê & Báo cáo

Tên Use Case

Thống kê & Báo cáo

Người đặc tả

Võ Văn Qùy

Tác nhân

Nhân viên

Tổng quan :

Dùng để cho Nhân viên thống kê & báo cáo các vấn đề

cho Quản trị viên

Tiền điều kiện :

Nhân viên đăng nhập thành công vào hệ thống.

Hậu điều kiện :

Danh sách các tác vụ được thống kê cần xử lý được

cập nhật vào Cơ sở dữ liệu

Luồng làm việc 28.

Nhân viên đăng nhập vào hệ thống

14 | C D I O 3



chính :



Nhân viên chọn chức năng thống kê báo cáo

Hệ thống cho phép Nhân viên xử lý các vấn đề

liên quan.

31.

Nhập các thông tin cần thiết

32.

Xác nhận thao tác xử lý

33.

Hiển thị thông báo thao tác thành công hoặc

thất bại

29.

30.



2.2.5 Đặc tả Use Case Quản lý sản phẩm

Tên Use Case

Quản Lý sản phẩm

Người đặc tả

Võ Văn Qùy

Tác nhân

Nhân Viên

Tổng quan :

Dùng để cho nhân viên quản lý sản phẩm

Tiền điều kiện :

Nhân viên đăng nhập thành công vào hệ thống.

Hậu điều kiện :

Danh sách các thông tin sản phẩm được cập nhật vào

Cơ sở dữ liệu

Luồng làm việc 34.

Nhân viên đăng nhập vào hệ thống

35.

Nhân viên chọn chức năng quản lý lớp

chính :

36.

Hệ thống cho phép nhân viên xử lý các vấn đề

liên quan.

37.

Xác nhận thao tác xử lý

38.

Hiển thị thông báo thao tác thành công hoặc

thất bại

2.2.6 Đặc tả Use Case Nhập hàng

Tên Use Case

Nhập hàng

Người đặc tả

Võ Văn Qùy

Tác nhân

Nhân Viên

Tổng quan :

Use case này cho phép nhân viên quản lý lập phiếu

nhập hang trên cơ sở hóa đơn mua hàng đã tạo

Tiền điều kiện :

Nhân viên đăng nhập vào hệ thống trước khi use case

bắt đầu.

Hậu điều kiện :

Nếu use case thành công, thông tin phiếu nhập hàng

được tạo mới trong hệ thống. Ngược lại, trạng thái hệ

thống không thay đổi.

Luồng làm việc :

39.

Hệ thống sẽ lập phiếu nhập hàng

40.

Tìm kiếm phiếu nhập hàng

41.

In phiếu nhập hàng



15 | C D I O 3



Sơ đồ tuần tự quản lý nhập hàng



2.2.7 Đặc tả Use Case Lập đơn đặt hàng

16 | C D I O 3



Tên Use Case

Người đặc tả

Tác nhân

Tổng quan :



Lập đơn đặt hàng

Võ Văn Qùy

Nhân Viên

Use case này cho phép nhân viên lập đơn đặt hàng cho

khách hàng. Ngoài ra còn cho phép nhân viên bán

hàng xem thông tin khách hàng trước khi lập đơn đặt

hàng cho khách và in đơn đặt hàng cho khách hàng.

Tiền điều kiện :

Nhân viên đăng nhập thành công vào hệ thống.

Hậu điều kiện :

Nếu use case thành công, thông tin đơn hàng được lưu

vào hệ thống. ngược lại, trạng thái hệ thống không

thay đổi.

Luồng làm việc 42.

Lập đơn đặt hàng

43.

In đơn đặt hàng

chính :



2.2.7 Đặc tả Use Case Lập đơn hàng

Tên Use Case



Lập đơn hàng



Người đặc tả

Tác nhân

Tổng quan :



Võ Văn Qùy

Nhân Viên

Use case này cho phép nhân viên lập đơn hàng cho

khách hàng. Ngoài ra còn cho phép nhân viên bán

hàng xem thông tin khách hàng trước khi lập đơn hàng

cho khách và in đơn hàng cho khách hàng.

Tiền điều kiện :

Nhân viên đăng nhập thành công vào hệ thống.

Hậu điều kiện :

Nếu use case thành công, thông tin đơn hàng được lưu

vào hệ thống. ngược lại, trạng thái hệ thống không

thay đổi.

Luồng làm việc 44.

Lập đơn hàng

45.

In đơn hàng

chính :



17 | C D I O 3



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.docx) (36 trang)

×