1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Thạc sĩ - Cao học >

Phụ lục 2.4 kiểm định phân phối chuẩn Kiểm định phân phối chuẩn các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng dịch vụ tiền gửi tại ngân hàng An Bình của khách hàng cá nhân

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.79 MB, 97 trang )


GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



One-Sample Test

Test Value = 4



t

-4.959



-6.947



129



.000



-.731



-.94



-.52



-9.538



129



.000



-.954



-1.15



-.76



-11.391



129



.000



-1.138



-1.34



-.94



b. Phương tiện hữu hình



Mean Difference

-.500



tế

H

uế



CLCN1: nhan vien ngan hang tu

van san pham tien gui phu hop nhu

cau va mong muon ngay lan dau

CLCN2: cac bao cao ca nhan dinh

ki dua ra thong tin chinh xac cho tai

khoan tien gui cua toi

CLCN3: thuc hien giao dich tai

ngan hang la nhanh chong hieu

qua

CLCN4: nhan vien ngan hang

than thien trong thai do phuc vu



95% Confidence Interval

of the Difference

Lower

Upper

-.70

-.30



Sig. (2df

tailed)

129

.000



One-Sample Statistics

N

130



Mean

3.34



Std. Deviation

Std. Error Mean

1.124

.099



130



2.98



1.233



.108



130



3.13



1.045



.092



Đ



ại

họ

cK

in

h



CLCN5: co the de dang gui

va rut tien tai nhieu diem giao

dich khac nhau

CLCN6: dich vu ngan hang

truc tuyen giup kiem tra

thong tin tai khoan moi luc

moi noi

CLCN7: trang phuc nhan

vien ngan hang gon gang lich

su



CLCN5: co the de dang gui

va rut tien tai nhieu diem

giao dich khac nhau

CLCN6: dich vu ngan hang

truc tuyen giup kiem tra

thong tin tai khoan moi luc

moi noi

CLCN7: trang phuc nhan

vien ngan hang gon gang

lich su



t

-6.708



One-Sample Test

Test Value = 4

95% Confidence Interval of the

Difference

Sig. (2Mean

df

tailed) Difference

Lower

Upper

129

.000

-.662

-.86

-.47



-9.393



129



.000



-1.015



-1.23



-.80



-9.487



129



.000



-.869



-1.05



-.69



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp

c. Tâm lí xã hội

One-Sample Statistics



Std.



Std. Error



Deviation



Mean



N



Mean



130



4.15



.968



.085



130



3.75



.898



.079



TLXH3: nhung nguoi co kinh nghiem khuyen gui tien tai ngan hang



130



3.74



1.046



.092



TLXH4: nhan vien tu van khuyen khich toi gui tien tai ngan hang



130



2.97



1.019



.089



TLXH1: nguoi than trong gia dinh mong muon gui tien tai ngan

hang

TLXH2: ban be dong nghiep khuyen nen su dung dich vu tien gui

tai ngan hang



tế

H

uế



One-Sample Test



Test Value = 4



95% Confidence Interval of



t



Mean



tailed)



Difference



the Difference



Lower



Upper



1.812 129



.072



.154



-.01



.32



-3.124 129



.002



-.246



-.40



-.09



-2.851 129



.005



-.262



-.44



-.08



- 129



.000



-1.031



-1.21



-.85



ại

họ

cK

in

h



TLXH1: nguoi than trong gia dinh mong



df



Sig. (2-



muon gui tien tai ngan hang



TLXH2: ban be dong nghiep khuyen nen

su dung dich vu tien gui tai ngan hang

TLXH3: nhung nguoi co kinh nghiem

khuyen gui tien tai ngan hang



TLXH4: nhan vien tu van khuyen khich toi

gui tien tai ngan hang



11.537



Đ



d. Nhận biết thương hiệu



One-Sample Statistics

Std.



Std. Error



Deviation



Mean



N



Mean



TH1: danh tieng ngan hang dc nhieu nguoi biet den



130



3.05



1.244



.109



TH2: dich vu tien gui cua ngan hang duoc khach hang tin nhiem



130



2.81



1.289



.113



TH3: ngan hang quang cao ve dich vu tien gui cua minh tren cac



130



3.16



1.200



.105



130



2.96



.976



.086



phuong tien thong tin dai chung

TH4: ngan hang duoc cac to chuc tai chinh khac danh gia ca



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



One-Sample Test

Test Value = 4



t

TH1: danh tieng ngan



df



Mean



95% Confidence Interval of the



Sig. (2-



Differenc



Difference



tailed)



e



Lower



Upper



-8.740



129



.000



-.954



-1.17



-.74



-10.550



129



.000



-1.192



-1.42



-.97



-7.970



129



.000



-.838



-1.05



-.63



-12.135



129



.000



hang dc nhieu nguoi

biet den

TH2: dich vu tien gui

cua ngan hang duoc



TH3: ngan hang

quang cao ve dich vu

tien gui cua minh tren

cac phuong tien thong

tin dai chung

TH4: ngan hang duoc



khac danh gia ca



-1.038



ại

họ

cK

in

h



cac to chuc tai chinh



tế

H

uế



khach hang tin nhiem



-1.21



-.87



e. Thái độ với chiêu thị



One-Sample Statistics



tot



Đ



TDVCT1: ngan hang co chinh sach cham soc khach hang tien gui



TDVCT2: ngan hang co nhieu chuong trinh trung thuong khuyen



Std.



Std. Error



Deviation



Mean



N



Mean



130



3.36



1.128



.099



130



3.30



1.104



.097



130



3.88



.822



.072



mai hap dan

TDVCT3: ngan hang luon doi moi de dua ra san pham tien gui

mang tinh canh tranh



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



One-Sample Test

Test Value = 4

95% Confidence Interval of the



t

TDVCT1: ngan hang co



df



Sig. (2-



Mean



tailed)



Difference



Difference

Lower



Upper



-6.456



129



.000



-.638



-.83



-.44



-7.228



129



.000



-.700



-.89



-.51



-1.599



129



.112



-.115



-.26



.03



chinh sach cham soc

khach hang tien gui tot

TDVCT2: ngan hang co

nhieu chuong trinh trung

thuong khuyen mai hap



TDVCT3: ngan hang luon

doi moi de dua ra san

pham tien gui mang tinh

canh tranh



ại

họ

cK

in

h



f. Lợi ích cảm nhận



tế

H

uế



dan



One-Sample Statistics

Std.



Std. Error



Deviation



Mean



N



Mean



LICN1: gui tien tai ngan hang giup cho tien cua toi duoc an toan



130



3.54



1.087



.095



LICN2: gui tien tai ngan hang giup toi da hoa loi ich tu cac khoan



130



3.39



1.145



.100



130



3.31



1.154



.101



130



3.90



1.033



.091



tien



LICN3: gui tien tai ngan hang giup toi dap ung duoc cac du dinh

trong tuong lai



tieu toi uu



Đ



LICN4: gui tien tiet kiem tai ngan hang giup toi lap ke hoach chi



One-Sample Test



t



LICN1: gui tien tai ngan hang giup cho

tien cua toi duoc an toan

LICN2: gui tien tai ngan hang giup toi da

hoa loi ich tu cac khoan tien

LICN3: gui tien tai ngan hang giup toi dap

ung duoc cac du dinh trong tuong lai

LICN4: gui tien tiet kiem tai ngan hang

giup toi lap ke hoach chi tieu toi uu



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



df

- 129

4.843

- 129

6.054

- 129

6.842

- 129

1.104



Sig. (2tailed)

.000



Test Value = 4

95% Confidence Interval of

the Difference

Mean

Difference

Lower

Upper

-.462

-.65

-.27



.000



-.608



-.81



-.41



.000



-.692



-.89



-.49



.272



-.100



-.28



.08



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



Phụ lục 2.6: Kiểm định mối liên hệ giữa đặc điểm của khách hàng đối với quyết

định sử dụng dịch vụ tiền gửi tại ngân hàng của khách hàng cá nhân

Kiểm định phân phối chuẩn

One-Sample Kolmogorov-Smirnov Test

nhan to chinh: quyet dinh su dung

N

a,b

Normal Parameters



130

.0000000

1.00000000

.245

.110

-.245

2.798

.000



Mean

Std. Deviation

Absolute

Positive

Negative



Most Extreme Differences



Kiểm định Kruskal Wallis



tế

H

uế



Kolmogorov-Smirnov Z

Asymp. Sig. (2-tailed)

a. Test distribution is Normal.

b. Calculated from data.



Về độ tuổi



Descriptive Statistics

N

130

130



Mean



Std. Deviation



3.5346

2.12



ại

họ

cK

in

h



nhantochinhquyetdingsudung

Do tuoi



Minimum



.71849

.948



Maximum



2.00

1



4.75

4



Ranks



Do tuoi



N



Mean Rank



nhantochinhquyetdingsudun 18 den 30 tuoi

g

31 den 45 tuoi



39



73.53



48



63.06



45 den 60 tuoi



31



60.05



12



63.25



tren 60 tuoi



Đ



Total



130



a,b



Test Statistics



nhantochinhquyetdingsudung

Chi-square

df

Asymp. Sig.

a. Kruskal Wallis Test

b. Grouping Variable: Do tuoi



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



2.749

3

.432



GVHD: PGS .TS Nguyễn Văn Phát



Khoá luận tốt nghiệp



Về nghề nghiệp

Descriptive Statistics

N

nhantochinhquyetdingsudung

Nghe nghiep



Mean

3.5346

2.12



130

130



Std. Deviation

.71849

1.034



Ranks

Nghe nghiep



Minimum

2.00

1



N



nhantochinhquyetdingsudun Can bo cong nhan vien chuc

g

Kinh doanh buon ban

Nghi huu

Lao dong pho thong

Total



40

56

12

22

130



Maximum

4.75

4



Mean Rank

59.65

66.73

72.92

68.95



a,b



Test Statistics



tế

H

uế



nhantochinhquyetdingsudung

Chi-square

1.729

df

3

Asymp. Sig.

.631

a. Kruskal Wallis Test

b. Grouping Variable: Nghe nghiep



Về thu nhập



ại

họ

cK

in

h



Descriptive Statistics



N



nhantochinhquyetdingsudun

g

Thu nhap trung binh hang

thang (trieu dong)



130



Mean

3.5346



Std. Deviation

.71849



Minimum

2.00



Maximum

4.75



130



3.21



1.243



1



6



Đ



Ranks

Thu nhap trung binh hang

thang (trieu dong)

nhantochinh

duoi 3

quyetdingsu

3 den 5

dung

5 den 10

10 den 15

15 den 30

tren 30

Total

dimension1



N

10

23

56

19

15

7

130



Mean Rank

72.05

57.89

69.72

56.24

63.53

76.71



a,b



Test Statistics



nhantochinhquyetdingsudung

Chi-square

3.876

df

5

Asymp. Sig.

.567

a. Kruskal Wallis Test

b. Grouping Variable: Thu nhap trung binh

hang thang (trieu dong)



Sinh viên: Nguyễn Thị Quỳnh Châu



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (97 trang)

×